1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giải một số bài tập về biến đổi tuyến tính và ma trận chuyển cơ sở

8 5,8K 67
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TOÁN III ĐSTT – BUỔI 5 Tài liệu có sai sót sẽ được chỉnh lí trên lớp bài tập Maths is your friend if you meet with him every day, he becomes your best friend.. PHẦN 9: + Khái

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN III (ĐSTT) – BUỔI 5

( Tài liệu có sai sót sẽ được chỉnh lí trên lớp bài tập)

Maths is your friend if you meet with him every day, he becomes your best friend

If you leave for a time, he forgets you and you forget him

PHẦN 9:

+ Khái niệm biến đổi tuyến tính

+ Ma trận của phép biến đổi tuyến tính Ảnh của một véc tơ qua phép biến đổi tuyến tính

+ Thế nào là ma trận chuyển cơ sở? Cách tìm ma trận chuyển cơ sở

+ Mối liên hệ tọa độ của một vectơ trong hai cơ sở khác nhau

1 Tìm m để ánh xạ sau là biến đổi tuyến tính T: !3 ⟶ !3 xác định bởi

( x1, x2, x3 ) ⟼ ( x1, 2x2+ x3, mx1x3 )

Đs: m = 0

2 (12 t437) Giả sử T là phép biến đổi tuyến tính biến (1,1) thành (2,2), biến (2,0) thành (0,0)

Tìm T(v) với

(a) v = (2,2) (b) v = (3,1) (c) v = (-1,1)

Đs: a) ( )4,4 b) ( )2,2 c) ( )2,2

3 Cho phép biến đổi tuyến tính T : !3 ⎯⎯→ !3 thỏa mãn:

T[(1, 1, 1 )]= ( 1, 0 , -1 ), T[( 1, 1, 0 )] = ( 0, 1, 0 ), T[( 1, 0, 0)] = ( 0, 1, 0 )

Tìm T [(2, -4, 6)]

Đs:

T

⎡ ⎤ ⎡ ⎤

⎢ ⎥ ⎢ ⎥− = −

⎢ ⎥ ⎢ ⎥

⎢ ⎥ ⎢ ⎥−

⎣ ⎦ ⎣ ⎦

4 Cho {e1, e2} là cơ sở chính tắc của !2 Cho T là phép biến đổi tuyến tính từ !2 vào !2 thoả

điều kiện T(e1 + e2) = (1, 1); T(2e1 + e2) = (0, 1)

Trang 2

(a) Tìm ma trận chính tắc của T

(b) Tìm vectơ u ∈ !2 sao cho T(u) = (2, -1)

Đs a) Ma trận chính tắc của T trong cơ sở chính tắc của !2 là 1 2

b)

u

!

= − 4,1 ( )

5 Cho {e1

!"

, e!"2

,e!"3 } là cơ sở chính tắc của !3, T là phép biến đổi tuyến tính từ !3 vào !3, thoả

mãn điều kiện:

T e!"1

+ e!"2+ e!"3

3 3 3

,T e!"1

+ 2e!"2

4 1 4

,T e!"3

( )=

1 2 0

(a) Tìm ma trận chính tắc của T?

(b) Với

v

!

=

1

2 3

thì T (v!)= ?

Đs: a)

0 2 1

1 0 2

2 1 0

7 7 4

T v

⎡ ⎤

⎢ ⎥

= ⎢ ⎥

⎢ ⎥

6 Cho phép biến đổi tuyến tính

T : !2 → !2

(x, y) " (2x + 3y,3x + 2y)

Xác định ma trận chính tắc của T

Đs: Ma trận chính tắc của T là 2 3

3 2

7 Cho phép biến đổi T: !2 → !3 xác định như sau T(v) = xu1 + yu2 +(x + y)u3, trong đó

v = (x, y), u1 =(1, 0, 0), u2 =(1, 1, 0), u3 =( 1, 1, 1) Chứng minh rằng T là một biến đổi tuyến tính Tìm ma trận chính tắc của T

Đs: Ma trận chính tắc của T trong cơ sở của !2

2 2

1 2

1 1

Trang 3

8 Cho cơ sở F = {v1, v2, v3} của !3 với v1 =

⎡ 1 1

1

, v2 =

⎡ 0 1

1

, v3 =

⎡ 0 0

1

Cho T là phép biến đổi

tuyến tính từ !3 vào !3 xác định bởi T( x1v1 + x2v2 + x3v3) = (x1+ x2 + x3)v1 + (2x1 + x3)v2 – (2x2

+ x3)v3

(a) Tìm ma trận chính tắc của T

(b) Với v = (1, 1, -1), tìm T(v)

Đs: a)

5 1 1

⎡ ⎤

⎢ ⎥ −

⎢ ⎥

⎢ ⎥

9 Cho phép biến đổi tuyến tính T : !2 → !2

v

!

x2

" T (v

!

x1+ x2

Tìm ma trận chính tắc của T

Đs: 2 0

1 1

A ⎡ ⎤

10 Cho E = {(1, 2); (2, 3)} và F = {(1, 1); (2, 1)} Tìm ma trận chuyển cơ sở từ E sang F và từ

F sang E Biết tọa độ của vectơ v theo cơ sở E là (1, -1), tìm tọa độ của v theo cơ sở F

Đs: Ma trận chuyển cơ sở từ E sang F là 1 4

E F

A → ⎡ − − ⎤

= ⎢ ⎣ ⎥ ⎦

Ma trận chuyển cơ sở từ F sang E là 3 4

F E

B → ⎡ ⎤

= ⎢ ⎣ − − ⎥ ⎦

Tọa độ của v theo cơ sở F là

v !

⎣ ⎤ ⎦F = −1

0

11 Trong không gian !2 cho hai cơ sở :

B = u!"1= 1

2

⎥,u2

!"!

= 2 3

⎩⎪

⎭⎪, B' = u'

!"

1

⎥,u"'2 = −3

4

⎩⎪

⎭⎪

Trang 4

(a) Tìm ma trận chuyển từ cơ sở B sang cơ sở B’

(b) Cho w = 3u1 – 5u2 Tính tọa độ của w trong cơ sở B’

Đs: Ma trận chuyển cơ sở từ B sang B’ là ' 4 17

B B

M → ⎡ − ⎤

= ⎢ ⎣ − ⎥ ⎦

Tọa độ của v theo cơ sở B’ là

v

!

⎣ ⎤ ⎦B'= −5

−1

HƯỚNG DẪN GIẢI

1 T là phép biến đổi tuyến tính khi thỏa mãn hai điều kiện sau:

∀v !"1( x1, x2, x3) ,v !"!2

y1, y2, y3

( ) ∈#3: T v !"1

+ v !"!2

( ) = T v ( ) !"1 + T v ( ) !"!2 ( ) 1

∀c ∈# : T cv ( ) !"1 = cT v ( ) !"1 ( ) 2

T cv!"1

( )= T c

x1

x2

x3

= T

cx1

cx2

cx3

=

cx1 2cx2+ cx3

mc2x1x3

;

cT v!"1

( )= cT

x1

x2

x3

= c

x1 2x2+ x3

mx1x3

⎥ 2

( )

⎯ →⎯ mc2x1x3= mcx1x3,∀x1, x3,c ∈# → m = 0

Với m = 0 thì

T v!"1

+ v!"!2

( )= T

x1

x2

x3

+ T

y1

y2

y3

=

x1

2x2+ x3

0

⎥+

y1

2 y2+ y3

0

⎥=

x1+ y1 2x2+ x3+ 2y2+ y3

0

= T

x1+ y1

x2+ y2

x3+ y3

= T v1

!"

( )+ T v( )!"!2

Vậy f là phép biến đổi tuyến tính

2 a) T( ( )2,2 )=T(2 1,1( ) )=2 1,1T( ) ( ) ( )=2 2,2 = 4,4

b) T( )3,1 =T( ( ) ( )1,1 + 2,0 )=T( ) ( ) ( ) ( ) ( )1,1 +T 2,0 = 2,2 + 0,0 = 2,2

c) T( )−1,1 =T( ( ) ( )1,1 − 2,0 )=T( ) ( ) ( ) ( ) ( )1,1 −T 2,0 = 2,2 − 0,0 = 2,2

Trang 5

3

⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤

⎢ ⎥− = ⎢ ⎥+ ⎢ ⎥+ ⎢ ⎥→ = = − =

⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥

⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥

⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦

4 6 1 10 1 6 0 6 0 10 1 6 1 4

⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤

⎢ ⎥− = ⎢ ⎥− ⎢ ⎥+ ⎢ ⎥ = ⎢ ⎥− ⎢ ⎥+ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥= −

⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥

⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥− ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥−

⎣ ⎦ ⎝ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦⎠ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦

4 a)

T e1

!"

( )+

T e2

!"

( ) = (1, 1); 2

T e1

!"

( ) +

T e2

!"

( ) = (0, 1)

→ T e ( ) !"1 = −1,0 ( ) ; T e !"2

( ) = 2,1 ( )

Ma trận chính tắc của T trong cơ sở chính tắc của R2 là 1 2

b) Giả sử u ∈ R2 có tọa độ (x,y) nên

u !

= xe !1 + ye !2→ T u ( ) ! = xT(e !1) + yT e ( ) !2 = x −1

0

⎥ + y ⎡ 2 1

⎥ = ⎡ −1 2

1; 4

→ = − = −

Vậy véc tơ

u

!

= − 4,1 ( )

5

a)T e!"1

+ e!"2

( )=

3 3 3

1 2 0

=

2 1 3

,T e!"1

+ 2e!"2

( )=

4 1 4

→ T e( )!"2 =

2 0 1

→ T e( )!"1 =

0 1 2

Vậy ma trận chính tắc là

0 2 1

1 0 2

2 1 0

b)

v

!

=

1

2

3

= e"!1+ 2e"!2+ 3e"!3→ T v( )! = T e( )"!1 + 2T e( )"!2 + 3T e( )"!3 =

7 7 4

6

T v !

( ) = T v ( )1,v2 = 2v1+ 3v2

3v1+ 2v2

Trang 6

T e !"1

( ) = T 1,0 ( ) = 2

3

⎢ ⎤

⎥; T e2

!"

( ) = T 0,1 ( ) = 3

2

⎢ ⎤

Ma trận chính tắc của T là 2 3

3 2

7 Muốn chứng minh T là ánh xạ tuyến tính cần chứng minh:

∀v !"1( ) x1, y1 ,v !"!2

x2, y2

( ) ∈#2: T v !"1

+ v !"!2

( ) = T v ( ) !"1 + T v ( ) !"!2

∀v !"! ( x , y ) , ∀c ∈# : T cv ( ) !"! = cT v ( ) !"!

T(v) = T(x,y) = xu1 + yu2 +(x + y)u3

T e !"1

( ) = T 1,0 ( ) = u !"1+ 0u !"!2 + u !"3= 1,0,0 ( ) + 0 1,1,0 ( ) + 1,1,1 ( ) = 2,1,1 ( )

T e ( )2 = T 0,1 ( ) = 0u !"1+ u !"!2 + u !"3= 0 1,0,0 ( ) + 1,1,0 ( ) + 1,1,1 ( ) = 2,2,1 ( )

Ma trận chính tắc của T trong cơ sở của R 2

2 2

1 2

1 1

8 a) T( x1v1 + x2v2 + x3v3) = (x1+ x2 + x3)v1 + (2x1 + x3)v2 – (2x2 + x3)v3

3

Đặt x = x1+ + x2 x3; y = x1+ x2; z x = → =1 x1 z x ; 2 = − y z x ; 3 = − x y

z y z x y

Trang 7

T e !"1

( ) = T

1 0 0

⎟ =

1 2 1

T e !"2

( ) = T

0 1 0

⎟ =

−2

−1 0

T e !"3

( ) = T

0 0 1

⎟ =

4 2 0

Ma trận chính tắc của T là

b)

T v!

( )= Av!→ T

1 1

−1

⎟ =

1 1

−1

=

−5

−1 1

9

e

!

1= 1

0

⎢ ⎤

⎥; e!2 = 0

1

⎢ ⎤

⎥; T e( )!1 = 2

1

⎢ ⎤

⎥; T e( )!2 = 0

1

⎢ ⎤

Ma trận chính tắc cuả T là

A = T e ( ) !1 T e !

2 ( )

10 Ma trận chuyển cơ sở từ E sang F là

1

1 2 1 2 1 3 2 1 2 1 4 1 4

2 3 1 1 1 2 1 1 1 1 3 1 3

E F

A

⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤

= ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ = ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ = − ⎢ ⎥ ⎢ = ⎥

⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦

Ma trận chuyển cơ sở từ F sang E là

1

1 2 1 2 1 1 2 1 2 3 4 3 4

1 1 2 3 1 1 1 2 3 1 1 1 1

F E

B

⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤

= ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ = ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ = − ⎢ ⎥ ⎢ = ⎥

⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦

Hoặc

1

1 3 1 1

F E E F

− −

⎡ ⎤ ⎡ ⎤

= = ⎢ ⎥ = ⎢ ⎥

− −

⎣ ⎦ ⎣ ⎦

Tọa độ của v theo cơ sở F là

v !

⎣ ⎤ ⎦F = BF →E v !

⎣ ⎤ ⎦E = 3

−1

4

−1

⎥ ⎡ 1 −1

⎢ ⎤

⎥ = ⎡ −1 0

11 Ma trận chuyển cơ sở từ B sang B’ là

1

'

1 2 2 3 1 3 2 2 3 4 17 4 17

2 3 1 4 1 2 1 1 4 3 10 3 10

B B

M

⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤

= ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ = ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ = − ⎢ ⎥ ⎢ = ⎥

⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦

Trang 8

Tọa độ của w theo cơ sở B là w = 3u1 – 5u2

→ w ⎡ ⎣ !" ⎤ ⎦

B = 3

−5

Ma trận chuyển cơ sở từ B’ sang B là

1 1

4 17 1 10 17

3 10 11 3 4

= = ⎢ ⎥ = ⎢ ⎥

Tọa độ của v theo cơ sở B’ là

v

!

⎣ ⎤ ⎦B' = NB' →B v !

⎣ ⎤ ⎦B = 1

11

10 3

17 4

⎥ ⎡ 3 −5

⎢ ⎤

⎥ = 11 1 ⎡ −55 −11

⎥= ⎡ −5 −1

Ngày đăng: 10/10/2016, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w