1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngô ngọc an bài tập trắc nghiệm hoá học trung học phổ thông lớp 12 ôn và luyện thi trung học phổ thông quốc gia

340 1,6K 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 340
Dung lượng 7,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÓA HỌC HỮU GƠ Van đề 1- Rượu - phendl— đu tan dé 2 Audebit tấn đề 3 Avit Van dé + Este Phân bai HÓA HỌC VÔ GỠ tiểu dé 5 Kim loại phân nhóm chỉnh nhôm † E1 ẩn đề 6 Kim loại phân nhỏm

Trang 1

VÀ CAO DANG

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC

Trang 3

"`

LOI NOI DAU

Tiắc nghiệm là phương pháp biểm tà biến thức chính xác, bách quan (rong thi at Dé aa điển biện cho các em bọc sinh ôn tập tà thí

tổ nghiệp, tuyển xinh tảo các Hường co đẳng tà đẹi bọc chúng tôi

vn trân trọng giỏi thiệu nói qih bạn đẳng nghiệp rà các em bọc sinb quyến “Bài lập trắc nghiệm tring boc phd thong ~ Tap 3 Uop 12)

Quyển sách đã bệ thống hóa các loại bài tập theo ting edu dé

Phần một HÓA HỌC HỮU GƠ

Van đề 1- Rượu - phendl— đu tan dé 2 Audebit

tấn đề 3 Avit

Van dé + Este Phân bai HÓA HỌC VÔ GỠ

tiểu dé 5 Kim loại phân nhóm chỉnh nhôm † (E1)

ẩn đề 6 Kim loại phân nhỏm chính nhóm H CTA)

Van dé 7 Kim loại sốt ~ đồng

Hong mỗi nấu đề chúng tôi phân loại bài lập theo các chỉ đề nà ngoài phần bài lập bắc nghiệm có nêu phương pháp giải trong mdi

chit dé cdc bai tap được sắp vếp từ dễ đếu khó, bài lập tự giải nhằm

gip các em bọc sith cũng cổ nững chắc các biến tbức lí thuyết tà tự boàn thiện các ki năng pbân tích đề, rèn luyện cho các em bọc sinh thả năng nhạy bên bi chọn cầu wa lei ding trong bài tập trắc nghiệm Chúng tôi mong nhiếu cuốn xách sẽ giúp ícb được phẩu nào cho

bạn đọc, nhất là đối rởi bọc sinh chuẩn bị cho lì thí tuyển sinh đại bọc

tà cao đẳng Tác giả câm ơn mọi ? biển đóng góp tê những thiểu sói

của vách để khi tải bản sách sẽ được boàn chỉnh bơn

TÁC GIÁ

Trang 5

Phân một: HÓA HỌC HỮU CƠ

~ Xác định công thức phân tử của rượu dựa vào phương pháp suy luận

- So sánh tính bazơ của các amin

O-CHạ

OH

2 _Đun nóng một rượu X với HạSO¿ đậm đặc ở nhiệt độ thích hop thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quái của X là:

A GnHạ,CHẠOH BRCHOH CCgH„.OH D CnHan,2O

Cau ira loi ding: A

Trang 6

3 Đối chảy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đỏ Heo, < Dyno Kết luận nào sau đây đúng

A (X) 4 ankanol €, (X) là rượu 3 lần rượu

B (X) la * ankadio| @& ) là rượu no

HƯỚNG DẪN GIẢI Ankanol: CuHan,sỐ : Bio > Xo,

Ankadiol: CsHa.sÖ¿: nụ ¿ > Reo,

Rượu no đa chức: OaHan,;O,: Bio 0 22eo,

'G,Hà 2O, + Qo > nO, + +(n+1)H,O

4 Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no mạch hở?

A CoHense-x(OH), B CaHon.20 ~

6 CaHaa,;O, D CaHan,;OH Câu trả lòi dung: A

5 Cho biết sản phẩm chỉnh của phản ứng khử nước của (GH.);GHCH(OH)CH;?

l A 2-metyl buten-† B 3-mety! buten-1

C 2-mety! buten~2 D 3-metyl buten-2 :

HUONG DAN GIAI

Theo quy tắc Zaixep: nhóm -OH bị tách cũng với nguyên tử H

ở nguyên tử cacbon có bậc cao hơn

CHs-CH-CH-CHy Hate CHE C= =CH-CH; + HạO LRutC

Trang 7

G G;Haa,¿O,; ©,H,(OH), D Cả A.B,C đều đụng

7 Anken sau: CHạ-CH-CH=CH¿ là sản phẩm loại nước của rượu nào

dưới đây: „Hạ

A 2-metyt butanol-1 B 2,2-dimety! propanol-t

C 2-metyl butanol-2 Ð 3-metyl bulanol-†

Câu trả lỏi đúng: D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHạ-CH-CH,-CH;-OH — ca CHị CH-CH=CH; + HạO

ị Đết cháy 2 rượu đồng đẳng kể tiếp người ta thấy tỉ lệ số mol

> 4 CO, va H,O tang dan:

ì Rượu no: C.H,„,„O

i Rhi đốt cháy số mol CO;: ñ và số mol H;ạO: (ñ+1)

lvà : Tile: 2 i sẽ tăng dẫn khi ñ tăng dẫn Nếu thỏa man nhận fit

‘ xét trên thì hai rượu này là rượu no, còn rượu không no hoặc thơm ach bi a hoặc _-; thay ñ vào ta thấy tỉ lệ giảm dần

`

Trang 8

: 9 Cho biél s6 déng phân nào của rượu no, đơn chức tử G3 dén Cs khi

Ị tach nudc không tạo ra các anken đồng phân?

A C3H,OH: 2 déng phan; CyHgOH: 3 déng phan; CsH,,OH: 2 déng phan

B CaH;OH: ï đồng phân, G;HạOH: 4 đồng phân; C;H,,OH: 3 đồng phân

i © CaHyOH: 3 déng phan; CyHyQH: 4 déng phan; CsH, ,QH: 3 đồng phân

D Cau A dung Cầu trả lời đúng: D

18 Có các hợp chất chỉ chửa các nguyên tổ ©, H, O có khối lượng phân tử bằng 60 đvC Những chất nào,tfong số các chất đó có thể chuyển

hỏa theo sơ đồ sau;

CHO; + CyHy.2 > A; + By 3 Glixerin

; A C;H.O; B Rượu n-propylic và rượu iso propylic

i C Ety! metyt ete D Metyl fomiat

Câu trả lời đúng: B

HƯỚNG DẪN GIẢI Hai hợp chất có khối lượng phân tử bằng 60dvC la:

Ô;HạO và O;H,Q;

Chỉ có CHạ-CHạ_CH;-OH và CH;-CH-CHs la théa man

OH yêu cầu của đề bài

CyH,OH 82 5 CH, — 2h» CICH,-CH=CH, >

slo CH¿ CH-GH, —*#_› Glixerin

| |

Cl OH Cl

11 Bun nong glixerin với một tác nhân loại nước (vi dy KHSO,) ta

được chất E có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2, biết E không tác dụng với Na

và trong phân tử không có mạch vòng Cho biết công thức cấu tạo của E?

A CHeC-CH,-OH B Cip=C=CH-OH C CHa=CH-CHO

kh

tas

cả tốt

Trang 9

dẹ By 2—t= My 2~ Me 2= 56 3 Moatixersn 56; Muatixorn = 92

Vay khối lượng phân tử glixerin giảm đi: 92 - 56 = 36 do sự

khử H;O, nghĩa là mất 2 phân tử H;O

CyHs @EDy E180 > C;H,O + HạO

Ứng với công thức phan tử C;H¡O thì có một số công thức cấu tạo, duy chỉ có công thức cấu tạo CH;=CH-CHO phù hợp với yêu

cầu của để bài

12 Gó những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nảo ứng với công thức téng quat C,H2,0?

A Rượu không no đơn chức B Ete không no

Trong phân tử X chứa một nối đôi,

Vậy X có thể là rượu không no đơn chức, ete không no, andehit no, xeton

13 Khi đốt chảy các đồng đẳng của một loại rượu thì t lệ số mol

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI

Giả sử có 2 rượu đồng đẳng kể tiếp tổng quát Ơ,H,O, và G¿uiH,,2O, Phần ứng cháy:

GH,0, + [x+4-2Z}o, > xCO, + Ý HạO 3 4+9 3

©¿¡Hy,2O; + TH ng: Oz => (x+1)CO; , 4 + y12 20 2

Theo dé bai ta có: a = y > 2x Ỹ

2 2 Vậy chỉ có rượu no mới thỏa mãn điều kiện của bài toán Công thức tổng quát của đông đẳng các rượu no là:

OaHan,aO, (1 <z <n)

14 Để điều chế hợp chất có công thức sau: RC-O-CHz*R

oO phải dùng hai chất nào dưới day:

.A R-COOH và R~CH; B_f-CHz-OH và RH

"“ - ñ-CỌOH va R-CH,~OH D R-CH2-OH va R-OH : âu trả lời đúng: g 0

HUONG DẪN GIẢI

_R-COOH + R-CH,-OH = R-COO-CH,-R + H,0

hỗn lợp Z gồm 2 rượu có công thức © xHax;zO và C, vHaO, biết:

Và bã #x#T; Công thức phân tử hai rượu là:

ACH và CeO B CH,O va CHO

Trang 11

CG CoHsO va G;HạO D G;H¡¿O và G;H;¿O

Câu trả lời ding: G `

HƯỚNG DẪN GIẢI

- C,H», 0 là rượu không no có một nổi đôi nên y > 3

%0, và C,Ho,20 la ruguno,x21 Viyex#lvax+y=6

Nghiệm thích hợp x = 2, y = 4 Công thức phân tử 2 rượu CoH,O va C,H,O

: 16 Một hỗn hợp gồm C;H;OH và ankanol X Đối cháy cùng số moi

20 ` mỗi rưgu thì lượng H;O sinh ra tứ rượu này bằng 5/3 lượng HạO sinh ra tử

rượu kia Nếu đun nóng hỗn hợp trên với HạSO; đậm đặc ở 180°C thì chỉ thu được hai olefin Cho biết công thức cấu tạo của ankanol X?

biết: : Theo dau bai: a = TÔ = : =n=4

% có công thức phân tử: C,H;;O

11

Trang 12

Công thức cấu tạo của š có thể là một trong các đồng phân

Sau: CH,

CH;-(CH,);-OH; CHy-CH-CHo- OH; HyC-C-OH

17 Hai hợp chất thơm X, Y đều có công thức CaHạ„ gO; Hơi của Y, X B

có khối lượng riêng là 5,447 gilit (6 0°C, 1 atm) X là hợp chất tap chức cổ

phan ting tráng gương; Y là axit yêu nhưng mạnh hơn axit cacbonic

Xác định công thức cầu lạo của X,Y L

A OaH;(GHO)¿ và CaH¿OH B_ HO-C¿H;-GHO và CạHzOH '

C_ CaH„(OH); và CgHzOH D HO-GasH¿-CHO và CaH;COOH

Câu trả lời đúng D

HƯỚNG DẪN GIẢI

Myy = 122 = lán + 24 = 122 n =7

Công thức phân: tử X, Y đầu là G;H,O,

Theo giả thiết: Y là axit thơm O COOH }

18: Công thức cầu tạo của hợp chất G;H;O; có thể là:

A Một axit hay este mạch hở chưa no có 1 liên kết r ở mạch cacbon

B Andehit 2 chức no

©_ Rượu 2 chức no có 2 liên kết m

Ð Hợp chất tạp chức: rượu ~ andehit chưa no ` pha

E Tat c& déu dung

Câu trả lời đúng: E

12

Trang 13

HUGNG DAN GIAI

A CH»=CH-CH,-COOH hay HCOO-CH,-CH=CH,

Đặt công thức phân tử của Y là: ©cH,O, (vì là dẫn xuấ chứa

i oxi cla benzen)

Mc = 94 dv.C

=> 72+x+ l6y=94 => x4 16y = 22

Do x, y > 0; x, y nguyén = y x = 21875 >y=1 Trong hợp chất € có 1 nguyên tử oxi: y = 1= x= 6 Vậy công thức phân tử của € là: G;H;OH

Công thức cấu tao của Cc: OH

20 Đồng phân nào của C;HạOH khí lách nước sẽ cho hai olefin đồng phân?

A Rưdu iso-butylic B 2-metyl propanol-2

€ Bulanol-† D Butanol-2 Câu trả lõi đúng: D

18

Trang 14

HUONG DAN GIAI

CH,-CH=CH-CH,

CH¡-CH-CH„-CH, mm (Sản phẩm chính)

0H `*0H,=CH-CH;-CH;

(Sản phẩm phụ) i

21 Một hợp chất hữu cơ X thuộc loại hợp chất thơm, có công thức ị

phân tử CạH;ON, có thể phân ứng với NaOH và HƠI Công thức cấu tao | của X là:

A BO sdi tang, kha nang tan trong nude tang

B Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

€ Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước lăng \

D Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

Câu trả lời đúng: B

23 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ:

NHạ, CHaNHo, OgH;NH;; (CHạ)NH và (GaH;)aNH

mat amit

elect

CH;

CH

nhó

Trang 15

Nhém day electron lam tang mat dé electron trén nguyễn tử

nitơ nên tăng tính bazơ của các amin, nhóm hút electron làm giảm

mật độ electron trên nguyên tử nitơ nên giảm tính bazơ của các amin Nhóm đấy electron: (CHạ);- mạnh hơn CHj- Nhém hit electron (OsHz)¿- mạnh hơn OgHp~,

Các amin có tính bazơ mạnh hơn NHạ là: (CHạ)»;NH và

CHạNH;

Các amin có tính bazơ yếu hơn NHạ là: (C¿H;);NH và G;H;NH;„

(GHạ),NH > CHẠNH:› > NH; > CgH;NH; > (CgH;);NH

24 Phát biểu nào sau đây không đũng:

i A_ Anilin là bazơ yếu hơn NHạ vì ảnh hưởng hủt electron của nhân lên nhỏm NHạ bằng hiệu ứng liên hợp

B Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm

© Anilin tác dụng được với HBr vị trên N còn dư đôi electron tự do

; D Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dich Br,

Câu trả lời không đúng: D

HƯỚNG DẪN GIẢI

Anilin tác dụng được với dung dịch Br; do ảnh hưởng của nhóm NHẹ đối với nhân thơm, làm tăng cường độ mật độ electron trong nhân, chứ không phải do tính bazơ của anilin

Bài tập dựa vào tính chất hóa học và phương trình phân ứng để

suy luận công thức cấu tạo các chất

Trang 16

I wen

`

b_€;H;Gl; CHẠCOOH và CH;COOO;¿H; ú

c CH;COOQ;H;, HGHO và HGOOH (L)

d Cả 3 câu a, b, c đều sai

Câu trả Idi dung: a

HUONG DAN GIAI (A): CeHg; (B): CoH,Cl; (C): CH,CHO; (D): CH,COOH

(Ey OH;COOG,H;

CeHy —S CyHsCl S25 C,H,OH 2243 CH,CHO

+O¿, lên men giãm i

—S-— CH,COOH “I, CH,COOC.H,

26 Cho cdc phan ting sau:

a, CaCQs; CH~CHp-CHy va CHy=CH-CH,

b CHo-G-GHs ; CHy=GH-CHy va CICH,-CHC]-CH,OH

Trang 17

(E) CH;=CH-CH;; (F): H,O ;(tH): CHy=CH-CH,-Cl

(1); NaOH > (GY: Cla; (K): HƠI

a CHsOH; HCHO va CgHiz05 b CHy: Coty vA CoH

c CoH: C2HsCl va CoH, d Cau b dung 3CHO : Cau tra Idi dung: a

HƯỚNG DẪN GIẢI

HO-CH,-COONa ——*” Voi Wit” + CHẠOH — HCHO +

ca, fen men

fut CO; Et» CyHOH

28 Cho so dé chuyén héa:

Trang 18

—afm—> HO-(CH,)-0H > (COOH),

men

29 (A) “SS (a) + (c)t (B) + (X) ¬ (DỊ + (E)† ị

(D) + HzO 3 (B) + (Y) (X) + HO (Y} + (Et |

(8) > HO+(E)TH(F) fF) % Caosu Buna

(F) + (©) 9 (6) (@) & y+)

Cac chat A.B, C có thể là:

@ (CoH iaOs)ni CHẠOH và GạH; — b C;H,OH; CHẠCOOH và Cog

6 CgH¡¿O;; C;H;OH và GyPhe d Cả 2 câu a, b,c đều sai

Cau tra Idi đúng: c Ch

HUONG DAN GIAI (A): Cu 20x ; (B): CyH,OH ; (C): CO,T

(X): Na ; (D): CuH;ONa ; (BE): Hy

(Y): NaOH ; (FP): CyHy 3 (1G): CyHip

(Hy: CH, ; (I): CoH

Cac chat A, | M co thé la:

a CaHsONa; CoH va CoHgCl b CgH:OH; C;Hạ và C;H¿Cl

© CaHsONa; CH, va CeHjCl d Cau a dung

Câu trả li đúng: œ

HUONG ĐẪN GIẢI

(A) CsHsONa : (B): HCI: (C): G;H;:OH ; (D): NaCl

Trang 19

“rhng

OH) (EB): HCHO ; (H): HCOOH 3 (F): H.O ; 1b: CH,

(J): CoHy 5 (L): Cols: (Mi: CoHCl ; (N): NaOH: (Ky: Hy

31 Cho cac phan ung sau:

(A) + H,0 -> (B) + (K) (B) o (D) + HạO (D) + (E) (F) + HOI (F) + (C) ¬ (G) + (H) (G) + Hạ ¬ (B) {(G) + {O] + HạO — ()

32 Cho sơ đổ chuyển hóa sau:

CHạ-CH-GOONa = B=CD 5B(8.C, D là các hợp chất hữu cơ)

OH Các chất C, D, B có thể là:

a CHụ: C;H; và CHCOONa — b G;H,OH: C;H,Cl và CzH,

19

Trang 20

c CaH;Cl; CạH, và CạHạOH — d Tất cả đều sai

Câu trả lôi đúng: b

HƯỚNG DẪN GIẢI

CH,-CH-COONa —-_ C,H,OH 45 C.H,Cl >

r——> Ât — ¿ > Ag Ag eae As (axit)

—— L_„B,+B; - Bạ — tt B, (polime) Các chất As và Bạ có thể là:

Ay: CeH,CH,-CHO ; Ay: CsH;-CH.-COONH,

Trang 21

© BrCH;-CHạ-CHạOH và H; — D CH;-CHạ~CHạ và HOBr Câu trả Idi ding

35 Phat biểu ndo sau day dung:

(1) Phenol co tinh axit manh hon etanol vi nhan benzen hut electron của nhỏm -OH bằng hiệu ưng liên hợp, (H tính động) trong khi nhóm -C;Hs lai day electron vào nhóm -OH (H kém linh động)

+ (2) Phenol cỏ tịnh axi! mạnh hơn elanol và được minh họa bằng phản : ủng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn ©;H;OH thì không phản ứng

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H;CO¿ vì sục CO; vào dung dịch

GgH,ONa la sẽ được CaH,OH kết tủa

(4) Phenol trong nước cho môi trưởng axit, quý tím hóa đỏ

A (4), (2) B (2), (3) C (3), (1) D (4), (2) (3), (4)

Câu trả lời dung: D

36 Cho sơ đồ ồ chuyền hóa sau:

> (Ay) —Tˆ~-› Propanol-2

A (Ay ) TH On

Cac chat A A; c6 thé Ia:

a CH;-CH=CH; và CH;CHGI-CHạ b_ CHạ=CH¿ và CICH;~-CH;~-CH;ạ

Trang 22

iso propylic + A + B — melan ~ D + E + F = G — aniiin

Fa[ CaH;OGaH; | G:H;OH |CaH;| GạH;GL |CaHạNH;CI| CaH;NH;

b |CHạ-CH=CH;|CHạ-CHạ-GHạ| CaHạ| CH | CaHsNO; |CgHaNH;Gi

¢| GHyCOOH | CH;COONa | C;H¿ | CgH;NO; |GgH;NH;OI| CgH;NH;

—X ; CH.,NO, —H+t—y CH,NH¿CI——L ý OH;NH¿

B BÀI TẬP TOÁN THEO CÁC CHỦ ĐỀ

CHỦ ĐỀ 3

Xác định công thức phân tử của rượu dựa vào

tính chất hóa học của rượu

DANG 1: Xác định công thức của rượu dựa ào phản ứng giữa

rượu tác dụng uới bùn loại kiêm

° Dua vào đữ kiện để bài phải xác định rượu đó là đơn chức HƯỚNG DAN KHI LAM BAI TAP

hay da chức, no hay không no

Công thức tổng quát:

— Rượu no đơn chức C,H,,¡OH

~ Rượu no đa chức C„H¿a,;„ (OH), Với n > x> 2,

22

C,H cua > (NaX nhu loai

lar tich

tổ

sat

ch

Trang 23

như sau: X phải là rượu đơn chức `

» Với đầu bài cho dữ kiện: Khi cho một rượu tác dụng với kim loại hoạt động hóa học mạnh (vừa đủ hoặc dư) nếu để bài cho

Vụ sinh ra = % Vụ sw do ở cũng nhiệt độ và áp suất thì rượu đó

là rươu đơn chức (Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất tỉ lệ thế tích bằng tỉ lệ số mol)

R(OH), + nNa > R(ONa), + n/2H,

nel

* Vai dau bai cho dit kién: Chat hau co A chi chifa cde nguyén

to C, H O tac dung vdi kim foai kiém cho Hy bay ra, ta gidi nhu

sau: Gọi công thức tổng quát của A 1a: (HO),-R-(COOH)y,

~ Tìm giá trị n + m và kết hợp với đữ kiện khối lượng phan

tử

- 76> M >62: chỉ xét A là rượu -M2 76: xét A la rugu — axit

* Phuong trình tổng quát khi cho rượu bất kì và rượu no đa chức tác dụng với kim loại Na:

R(OH), + xNa —> R(ONa), + x/2H;

Hoặc viết: CHau¿¿„(OH), + xNa — CsH„,¿(ONa), + x/2Hy

23) Mot rượu da chức no X có số nhóm -OH bằng số nguyên tử cacbon với xấp xỉ 10% hidro theo khối lượng Đun nóng X với chất xúc tac

23

Trang 24

và nhiệt dộ thích hợp để tách loại nude thi thu được một ch

My M; - 18 Kết luận nào dưới day hợp li nhât?

Yo Lấy một lượng Na kim loại lác diịng vừa đủ với 18,7 gam hỗn hợp ị

X 6m 3 rượu đơn chức thì thu được 29 7 gam sản phẩm Tim công thức | cau tạo của mội rượu có khổi lượng phân tử nhỏ nhất

Á CHẠOH B CHIOH C C;H;OH — D GHgOH

Biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩ

Ỳ? idro, con ¥ chi cho 214,66 cm? hidra:

n Cho biết công thức cấu tao của X và 24

Trang 25

ee

u C0 Y có, A_CHạOH và C¿H;OH B_C;H;QCH và C;HạOH

j G O¿H;OH và C:H1;OH D G;H:OH vả C,HaOH

Is Ễ Đáp số đúng C

: ¬ Gọi công thức của rượu X là R(OH)„, có số mol là: a

y= 69 - Viết phương trinh phan ung cia R(OH), với Na và dựa vào

~ phương trình phản ứng với dữ kiện đầu bài cho rút ra:

M, chỉ thỏa khin = 1 = X: C,H,;OH; CH,-CH.-OH

; = Theo dau bai X va Y 14 hai ruou cimg bac nén công thức của

Meujo = 60 = Y là C¿H;OH; CHạ-CHạ-CH,-OH

Xi Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C;H,O; X không tác dụng với NaOH nhưng tac dụng với Na, khi cho 1,5 gam hợp chất dé tac

‡ dụng với Na thu được 0,28 tí! khi hiđro (đo ở đktc) Xác định công thức cấu

10 tac tạo hợp chất X mà em đã học

A CHzC-CH;-OH B HO-GH2-CHO C.CH,COOH 2 D Gade cau a, B,C déu sai

Dap sé ding B

25

Trang 26

0,31 gam X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,16 gam oxi đo ở

(OH)

(

Su /m=0

cúng điều kiện Mặt khác, cũng 0,31 gam X tác dụng hết với Na tao ra |

112ml khi Hp (dktc), Công thức cẩu tạo của X là:

A C3Hs(OH)y B CsHa(OHj; CO CuHa(OH; D GzH,(OH);

Trang 27

ị Suy ran + m = 2 Vì Mx = 62g nên chỉ có các giá trị n = 9;

¡ m = 0 là thỏa mãn Vậy X là etilen glicol C;H,(OH);

Ẹ Xử; Cho 12,8 gam dung dịch rượu Y (trong nước} cỏ nỗng dé 71,875%

ác dụng với một lượng thừa natri thu được 5,6 lít khí (đktc) Biết tỉ khối hơi

¡ của Y đối với NO; bằng 2 Tim công thức cấu tạo của Y

Ệ My trong 12,8 gam dung dich: 12,8 x 71,875% = 9,2 gam

ny trong 12,8 gam dung dich m =0,1

Trang 28

Chon = m+ 1 Công thức cầu tạo của rượu X là: : Vậy

A CyHs0H 8 C;H/OH); C O¿Ha(OH); D O¿Hs(OHj; -„

| Goi Gọi công thức phân tử của X là:

Tac

CHa ee OH ny, = 394 = 0,1 : Phy

CyHay ¢2-m(OH)y + mNa ——> CyHons2-n(ONaln + 2H, Vay

5 Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai rượu đơn chu ta đồng đẳng lién |

tiếp 'nhau tác dụng với một lượng Na vừa đủ, tao ra 4,6 gam chat ran va V

lit khí Hạ ở đktc Xác định công thức phân tử của hai rượu trên ị Da

Trang 29

h A_CHạOH và C;H;OH B_ C;H;OH và CyHoOH

k 6© O;H;OH và C;HạOH D Cac cau A B C déu sai

(Dap sé ding: A

HƯỚNG DẪN GIẢI

- Đặt công thức phân tử của hai rượu là: R-OH và R-CH,OH

À ~ Viết phương trình phần ứng của 2 rượu với Na

sina Tứ các phương trình phần ứng ta thấy từ 1 mol rượu chuyển

ị ¡ thành 1 mol ancolat natri khối lượng tăng 23 ~ 1 = 22 gam,

Vậy sổ moÌ rượu: nạ = 46-284 = 0,08 mol

- m H, : Vay x, = 1 ta có rượu CH;OH

Ệ X„ = 2 ta có rượu O.H;OH

Jõm mol ;

0,1 mol 46 Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 moi rượu no X với 0,02 moi rượu no Y rồi

, cho hỗn hop tac dụng hết vai Na dude 1,008 iit Hạ

: Thí nghiệm 2: Trộn 0.02 mol rượu X với 0.015 mol rượu Y rồi cho hỗn

- hợp tác dụng hết với Na được 0,952 lít Hạ

Thí nghiệm 3: Đối cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong

2 €0: : thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung,

_ du thay khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam

Ị Biết thể tích các khi đo ở đkíc Xác định công thức 2 rượu

i A O;Ha(OH); và C;Hs(OH); B CH:CH và O;H;OH

Jang lién } rắn và V ị St md Lea

C O;H¿(OH); và C;H;(OH)a D Kết quả khác

i Dap s6 dung C

29

Trang 30

Đặt công thức phân tử của hai rượu là: ¡_ cho cunc | Bion ga

%X1a O,Hau¿2{OH)i; Y là GuHn¿z(OH), | gam mỗ

Đốt cháy C,H„,„O¿ + ———Q;¿ = nCÓ, + tn+1DH,O

0,015 mol 0,015n mol (n+1)0,015 mol

CnHau,2O¿ + om? 0,5 mCO, + (m+1)H,O

Trang 31

47 Mội rượu no đơn chức A có tỉ khối hơi đổi với rượu no B là 0,5 Khi

cho cung khối lượng A va B tac dụng với natri dư thì thể tích khí thoát ra tứ

¡_B lớn gấp 1,5 từ A Mặt khác nếu đối cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6

| gam mi rugu thi thu được 7,B4 lít khi CO; do ở đktc Cho biết công thức 1ú) Ì_ cấu tạo 2 rưdu trên?

a_C;H;OH và C;H;(OH); b CH:OH và O;H;OH

Hot (@ c G;HạOH và O;H¿(OH); Đáp số đúng: a

: HUGNG DAN GIAI

ị Gọi công thức rượu A là C,Hu,¡OH, công thức của rượu B là

Cn Honse-s( OH),

Theo dau bai ae = 0,5 - Mg = 2M,

H

t Gọi khối lượng của từng rượu tác dụng với Na là m gam

Phương trình phan ứng khi 2 rượu tác dụng với natrL:

G,H„„;OH + Na ¬ O;H„,,jONa + ial

Trang 32

Giải hệ phương trình trên ta có: n = 2, m = 8,

Công thức 2 rượu: A: CH; -CH,-OH; CH,-CH- CHa

OH OH OH / Gọi

44

48 Khi đổi chay hoan toan 6,44 gam mt rugu no A thi thu dude 9,24 : a(

gam khí CO; Mặt khác khi cho 0, {4 mol A tac dụng với kali cho 3,36 lit khí :

(do ở đktc) Tim công thưc cẩu tạo thu gọn của A : Tha

A €;H„(OH)ạ B C;HạOH © G;H;OH D Ó;H;(OH)a n=3 Dap áp số đúng sé dung D - Ruc

HUONG DAN GIAT

- Badu bai cho rugu no A, vay géc cua rugu la géc hidrocacbon

no có công thức tổng quát C,Hon :

~ Rượu A là rượu đơn chức hay da chức ta không biết do đó - 49

công thức tổng quát là: CgHa,s.(OH), _ 5,28 ga

~ Phải có điều kiện giữa n và x, nếu không thì rượu không bền - ae °

biển thành andêhit hay axit (n 2 x) te tren’

~ Viết phương trình đốt cháy của rượu no Á khi đã xác dinh A

~ Lập phương trình đại số 6,44 gam và phương trình 9,24 gam Đ

Đật công thức của rượu 1a C,Hoyw.(OH), (n2x2 2 :

C,Hunw MOH), + XK —> CyHansalOKh + 5 SH: Lg

‘ 2 ¡ lar 32

Trang 33

+09

ny, = 01x = 3,36 = 015 => x = 3

Phương trình đốt cháy của rượu no đa chức;

CaHan.;.(OH), + tế Ô; —> nỮO; + (n+1)HạO

bdo do 2 49 Đổi cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được

: 5,28 gam CO; và 2,7 gam HO X phan ửng với Na, không phản ứng với

ng bên dung dịch NaOH Tìm công thức phân tử của A và cho biết tất cả các đồng

phân cũng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với công thức phân

; tử trên?

te dinh A GsH,Ocó 4 đồng phân B O;H;OH có 2 đồng phân

: ©€ C;Hu„(OH); không có đồng phân — D C¿H;gO có 7 đồng phân

Trang 34

Đặt công thức hợp chất hữu cơ la C,H,O,, ta có:

299 <42)-

xiy 2 =049:0 3 22Ẽ TH t3

= 0,19 : 0,3: 0,03

= 4 :10:1

Công thức đơn giản của A (CyHyq),O,

Công thức C¿Ha ứng véi hidrocacbon no nén n phai bằng 1 ị

Công thức phân tử cla A la CHO Cd 7 đồng phân: 4 rugu, 3 ete |

50 Ba chất hữu cơ X, Y, Z cũng chửa G, H, O Khi đốt cháy mỗi chat, gia <5

lượng oxi cần dung bằng 9 lần lượng oxi có trong mỗi chất tỉnh theo số mol

và thu được CO¿, HạO có tỉ lệ khối lượng tương ứng bằng 11:8

Ở thể hơi mỗi chất đều nặng hơn không khí d lần (cúng nhiệt độ, áp suấp)

Công thức đơn giản nhất của X, Y, Z là:

A (CO, CB (CaHuOi, O (OsHOj, D Kếtguả khác

Dap 36 dung C

HƯỚNG DẪN GIẢI

i

Ba chat X, Y, Z déu c6 ti khối so với không khí là d, vậy X, Y, ;

Z đều có khối lượng phân tử (phân tử khối bằng nhau

~ Khi đốt cháy X, Y, Z cần lượng oxi như nhau, tạo ra CÓ; và /

HO có tỉ lệ khối lượng bằng nhau vậy X, Y, 2 có thành phan |

Mặt khác, số mol nguyên tử oxi: 2[x: ằ - ñ = 9z

Thay x = 3, y = 8 vào phương trình trên ta có 2 = 1

Công thức đơn giản của X, Y, 2 là (GaHaO),

Trang 35

51 Ba rượu X, Y, Z đều bền, không phải là các chất đồng phân Đối

† cháy mỗi chất đều sinh ra CO; va HạO theo tỉ lệ moi nu :nụ¿ =8:4

i Vậy công thức phân tử của 3 rưdu là:

A O;H;OH, CaH;OH, OHạOH — 8 G;H¿O, G;H;O, C;HạO

G O;HạO C;HsO;, CaHgO¿ D_G;H¿O, C;HạO;, CaHgO;

của ặ ấp số dung: C

(ou, 8 ete HƯỚNG DẪN GIẢI

ì Ta có nạo, <nạ¿ các rượu đều no công thức có dạng C;H¿„,zO,

khác Vậy 3 rượu có phần chung là hiđrocacbon C;HạO, đó là C;H,O,

Công thức phân tử của X là:

ì CO; và A CgHeQ2 B CsHyQ,

Trang 36

hy, dung dé dat chay:

© §3 Có một hợp chải hữu cơ đơn chức Y, khi đốt chảy Y ta chỉ thu được '

CO; và HạO với số mol như nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4 lần số mọi ;

của Y_ Biết rằng: Y làm mất mau dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro :

thì được rượu đơn chức Công thực cấu tao mach hở của Y là:

A_CHạ-CHạ-OH B CHạ=CH-CHạ-CHạ-OH

© CH3-CH=CH-CH,-OH D CH=CH-CH,-OF

Đáp số đúng: D

HƯỚNG DẪN GIẢI Theo đầu bài, trong phân tử Ý số nguyên tử H gấp hai lần số :

nguyén tir C Vậy công thức phân tử của Y là C.H,,O,

Th

54

nhóm € GO; c(

phản u

bằng

hữu €

Trang 37

Công thức cấu tạo mạch hở: CH,=CH-CH,-OH (1)

Theo dau bài, chỉ có công thức (1) là thea man

54 Một hợp chất hữu có mạch hở M chửa ©, H, O và chỉ chứa mội loại nhóm chức Khi đốt cháy một lượng M thu được số mol HạO gấp đôi số mol

CO;, còn khí cho M tác dụng với Na dư cho số mol Hạ bằng ⁄2 số mol M phản ứng Công thức cẩu tạo của M là:

A C;H:OH B_CH;COOH C CH;0H D CaH;OH

Cau tra Idi dung: C

n

#2=n+l-k=2n

n=1~k=k=0=n= 1 mới có lí, vậy là CH;OH

Nếu là axit đơn chức: CuH„„,\.„COOH

Trang 38

n+i-k=2n41)> -l-k=n > -~(1¢k) =n loai trường

hợp này vì k và n không thể âm

55 Đối chảy hỗn hợp rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, la thu |

được khi CO; và hơi HạO có tỉ lệ mol: Reo, Myo #354

Công thức phân tử của 2 rượu là:

Noo,

Ta cd: a Có: = 8 = 7 > Reo, <i

Dio

Vay 2 rượu đồng đẳng có dạng C,H,,,O, (2< š<ñ)

G.H,,.2O, + O¿ >» CO) + (ñ+10H,O

Ta có:

Công thức 2 rượu: C;HgO; và G;HuO›

56 a) Đốt chảy một amin đơn chức no ta thu được CQ; và HạO có tỉ lệ

mol Họa, :nụ¿ =2: 8 thí đó là:

A Trimetyl amin B Metyletyl amin

© Propyl amin D Két qua khac

Đáp số đúng: D

b) Đổi cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết s ở

mạch cacbon ta thu được CÓ; và HạO theo 111 mol Ryo ' Neo, = 9:8

38

Đ:

non

01

Trang 39

tường” a) Công thức phân tử của amin đơn chức no: Cy Hons

Ì—— Nhi đốt: OgHuaN + Oy — nGO; + (n + 3/2)H,O

Vay amin do 1a C\HyN

57 Đốt hoàn toàn một amin thơm bậc nhất X thu được 1,568 li khí

CỌO¿;, 1, 282 lít hơi nước va 0,336 If khi tro Để trung hỏa hết 0,05 moi X cần 200ml dung dịch HOI 0,75M, Biết các thể tích khí đo ở đktc Xác định công thức phân tử của X

Qos Hie | A CeHeNH BB (CeHeJoNH GC CyHgNH, © D CyHyiNg ‘

Trang 40

X tác dụng với dung dịch HƠI nên X là amin

0,05 mọi X tác dụng với 0,1Šmol HƠI

1 mol X tae dung 3 mol HCl]

7 Do dé n = 8 Công thức phân tử của X là C;H,,Ny

:

| |

| |

ylamin, người ta thấy tỉ lệ thể)

58 Khi đổi nóng một đồng đẳng cia met

lich các khí và hơi Veg : ụ,2 sinh ra bằng 2 : 3 (thể tích các khí đo ở cùng)

điệu kiện) Công thức phân tử của amin là:

A CaHeN B CHạN ©.O;H;N D G,H¡jN Đáp sô đúng: A

HƯỚNG DẪN GIẢI

| Gọi công thức phân tử của A là: C, Hana NH, hay Ca HanyaN

Ta 06; CaHon.NHy + Oy > nCQy + — H;O + N¿†

i

vi Veo, ‘Vino = g REP Neo, Myo = 2:8

n 2 Baas 3 =nzä

2

= Công thức phân tử của A là C;H;NH, hay C;H,N

59 Mat rượu X bậc mội, mạch hở, có thể no hay có 1 liên kết đôi, có ©

công thức phân tử là ©,H¡aO Lấy 0,02 moi CH:OH và 0,01 moi X trộn với ì

0.1mol O¿ rồi đốt chảy hoàn toàn 2 tượu Sau phan ting thay có O; dư Cho |

biết công thức cấu tạo của X?

A._ CH;-CHạ-OH B CH;-CHz-CHạ-CH;~OH

Ngày đăng: 10/10/2016, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm