1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngô ngọc an bài tập trắc nghiệm hoá học trung học phổ thông lớp 10 ôn và luyện thi trung học phổ thông quốc gia

260 1,7K 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 260
Dung lượng 5,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định khối lượng phân tử phân tử khối của hợp chất khi biết các hợp chất được tạo bởi các nguyên tố có các đồng vị khác nhau LỜI DẶN: Kbối lượng pbán tử của một bợp cbất có thể có

Trang 3

NGÔ NGỌC AN Ling oud: 2è» Mek Fea

“ pe ~-t37 Kz~

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TAP 1 LỚP 10, ÔN VÀ LUYỆN THỊ ĐẠI HỌC CAO DANG

„4

NHÀ XUẤT BẠN GIÁO DỤC

Trang 4

Loi nói đầu

Trắc nghiệm là phương pháp kiểm tra kiến thức chỉnh xúc, khách quan trong thi ett Đề tạo diều kiện cho các em lọc sinh ôn tập va thi tot

nghiệp tuyến sinh nào các trường cao dang vd dai học, chúng tôi vn Hân

trọng giới thiệu bởi quả bạn dòng nghiệp củ các en học sinh quyền "Bài

tập trắc nghiệm hóa học THPT tập TÔ Quyển súch đã hệ thống háo các

loại bài tập theo lừng cần dễ Trong tập sách này có những cần dé sau

Van dé 1: Cdu tao aguyén ti

Vân đề 3: Dịnh luật tuần hoàn cả hệ thông tuần hoàn cúc nguyên lô

hóa học Văn đà 3- Liên kết hoá học = Câu tựa phân tử Văn dễ 1 Phản ting oxi hôa-khú

Van đệ 5 Cúc nguyên tổ phận nhàm chỉnh nhỏm VU (VHA) Vấn để G Cúc nguyên tô phản nhằm chính nhềm VỊ tVJA)

bên khi chon câu trú li dúng trong Đài tập trắc nghiệm

Ching (i mong ain sich sé gittp ith duoc phan nào cho bạn đọc, nhật là đổi tới học sinh chudn bi cho hi thi tuyén sinh dai hoe va cao

đẳng Xin ghi nhận ta cẩm ơn mọi Y Miếu dòng góp, Chỉ ta những chỗ côn

thiêu sót để khi tải bản sách sẽ được hoàn chính hơn

TÁC GIÁ

Trang 5

Xác định khối lượng phân tử (phân tử khối) của hợp chất khi biết

các hợp chất được tạo bởi các nguyên tố có các đồng vị khác nhau

LỜI DẶN: Kbối lượng pbán tử của một bợp cbất có thể có nhiều

gid trị RDÍ CáC nguyen tổ cẩu tạo nên bợp chất cô nhiều đồng vi

Cho nên bbi xác định kbối lượng phán tử phải chú ÿ đến số bbôi

của các đồng tị tạo nén phan ur

BÀI TẬP

t ` Cacbon có 2 đồng vị : ec va eC Oxi cd 3 déng vi p20: 370 va 20

Số phân tử có khối lượng trùng nhau nhiều nhất là bao nhiéu?

Câu trả lòi đúng: C

GIẢI Phan tử khí CÓ;¿ gồm 1 nguyên tử cacbon và 3 nguyên tử oxi

do đó có thể tạo thành 12 loại phân tử khí CO; có số khối khác

nhau, Đê đơn giãn ta kí hiệu đồng vị !?C là Ơ, còn đông vị C là

Trang 6

a r2

2 Co cacddng vi: 420: 5 O&% GF Ova {Hs 7H Hai cd thé tao ra bao

nhiêu phân tử HOH có thành phần đồng vị khác nhau

Câu trả lỗi đúng D (Học sinh tự giải)

GIẢI Tạo ra 9 phân td HOH thành phan đồng vị khác nhau

'H!⁄Q!H ‘HYO'H 'HOlH

!HI!SO*H !HO*H !HẺQ3H

‡#H!°OH °HQ'H #H!*Q!H

3 Trong 9 phân tử H¿O có thành phần đồng vị khác nhau xác định có

bao nhiêu phân tử có phân tử khối không trung lặp

Câu trả lỗi đúng: D (Học sinh tự giải) -

“A co cae đồng vị sau: ;H: ?H: 7H; TECl: (CI Hai co thé tao ra

bao nhiêu phân tử hidroclorua có thành phần đồng vị khác nhau?

Câu trả lời đúng: C

„GIẢI

Đề tìm thành phần phan tử hidroclorua có phân tứ khối khác

nhau ta lần lượt thay các đồng vị của hiđro với các đồng vi cua clo,

ta có các loại phân tử HCL: !HĐOI; HHỨGI;YHPOI THỨGI; TH GI;

5 Trong thiên nhiên O có 3 đồng vị bến s O; j'O: jÔO và H có 3

đồng vị 1H; 7H; 7H Hỏi có bao nhiêu loại phân tử nước?

Trang 7

a) Số khổi của nguyên tử là;

A8 B10 C ti D Tat cd déu sai

Gâu trả lời đúng D b) Trong các cấu hình electron sau, tìm cấu hình electron của nguyên

tử nguyên tổ đó:

A 182s2p' B 18?2s22p? C is’2s? Tấit cả đều sai

Câu trả lỏi đúng: C

GIẢI a) Theo đầu bài ta có: P+ EB+N = 18

Trang 8

7 Téng sé hat proton notron va electron trong một nguyên tử X fa 16

trong nguyên tử Y là 58 Giả sử sự chênh lệch giữa sổ khối với khối lượng

nguyên tử (nguyên tử khôi) trung bình là không quá một đơn vị Tìm sổ

proton, notron và số khối của các nguyên ti xX Y

a) Voi nguyén td X s6 proton notron số khối

Số proton: A 11 B6 G4 D Tấi cả đều sai

Trang 9

Theo đầu bài sự chênh lệch giữa số khối với khối lượng

nguyên tử trung bình là không quá một đơn vị nên Y là:

ink ot ẤT

a

De 8 Chon cap phat biéu sai: ¬

1_Trong một nguyên tử luôn luôn số prolon bằng số electron bằng số

điện tịch hại nhân Z }

2 Tổng số prolon và số electron trong một hạt nhân được gọi là số

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối thằ nguyên tử

Trang 10

4_ Số proton bằng điện tịch hại nhân

5 Đồng vị là các nguyên tổ có cùng số proton_ nhưng khác nhau về số

notron

A23 B345 G13 D25 E Tất cả đều sai

Câu tra Idi dung A

* Ta luén luon c6 Z = 8d proton = Sé electron T

9 Cho biết khối lượng cua nguyên tử của một loại đổng vị của Fe là

8.96 107g trong bang hệ thống tuần hoàn, Fe ở õ thứ 26

Tim nguyên tử khôi của Fe số nơtron có trong hại nhân nguyên tử

Trang 11

HUONG DAN GIT

Các khi trợ có số e lớp ngoài cũng đại trạng thái bến vững

chúng cé sé electron doc than bằng khéng

12 Nguyên từ của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hại, hại mang

điện gặp đôi hạt không mang điện Tim A Z của nguyên tử và cấu hình

electron của nguyên tủ nguyên tổ đỏ

~ 8õ khối là: A 23 B24 C 25 D Tât cả đều sai

ta Biết tổng sé hat proton, notron va electron trong một nguyên tử là

155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện lá 33 hại Tìm SỐ

khối A của nguyên tử trên -

A108 B122 C66 0.188 E Kết quả khác

+

11

Trang 12

14 Những điều khẳng định sau đây có phải bao giỏ cũng đụng không?

a) Số hiệu nguyên lử bằng điện tịch hạt nhân nguyên tử

6

)

bị Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

) Số proton trong hat nhan bang sé electron & Idp vo nguyén tu

d) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 prolon

) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nøtfon

f) Chỉ có hại nhân nguyên tử oxi tỉ lệ giữa proton và nơtron mới là 1:1

HƯỚNG DẪN GIẢI

ai đúng ; b) sai ¡ e) đúng ; d) đúng : e) sai ; Í) sai

15 Trong nguyên tử Lit (ạLi) 2e phân bổ trên obilan 1s và e thd ba

phân bố trên obilan 2s Xác dịnh quy tắc nguyên li được áp dụng

Trang 13

1 Mệnh để nào sau dây là không dung:

a) Không có nguyên tổ nảo có lớp ngoải cung nhiều hơn 8 electron b) Lớp ngoài cũng lá bản vũng khi chua tối đa số elaclron, _ e) Lớp ngoài cũng là bén vững khi phụ lớp-s chua tổi đa số ‘electron d) Có nguyên tế co lop ngoái cùng bến vũng với 2 electron

Câu không đúng bị và cì

úp a) Tên nguyên tô là

ống sé hat proton notron electron của nguyên tu mat nguyên tö là 21

sẽ A: oxi 8 cacbun C nito D Tat ca déu sai

ski Cau tra Idi đúng: C

b) Tìm câu hinh electron của nguyên tổ

A ts° 2s 2p B ts*2s° 2p' C 18'2872p” D Tất cả đều sai

Cau tra Idi dung: A

quy c) Xác định tổng số obitan nguyên tử của nguyên tổ đó

Trang 14

nhân nguyên tự bên, nên tạ áp dụng:

1“ ề 1.6 nên N + 1,52 thay vao (1)

4

2⁄+ 1/522 9] nên Z >6

6 4 10 N=2l 2

Sau đó giai như cách 1

19 Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bổ trên 2

obitan p khác nhau vá được biểu diễn bằng 2 mũi tên cũng chiếu Xác dịnh

nguyên li và quy lắc được áp dụng

14

A Nguyên li Pauli B Quy tắc Hund

€ Quy tắc Klechkowski D A.B dung E A Cdung

Cau tra lôi dung: B

Trang 15

na

định

HUONG DAN GIM

Dua vào nội dung của quy tác Hund trong cũng một phần lớp, các electron phân bố thê nào để tổng số spin là cực đại (có số electron độc thân nhiều nhất)

20 Co cau bền của khi trở là:

“arto cầu có 2 hay 8 electron lớp ngoài cũng

b) Một trong số các cơ cấu bền thường gặp

~c) Cơ cấu có một lớp electron duy nhất 2e hoặc tử 2 lóp trổ lên với 18

Câu tra Idi ding a) he

21 Cap phái biểu nào sau đây không đúng:

(1) Obilan nguyên tử là vung không gian quanh hại nhân ở đó xác suãi hiện diện của electron là rất lăn trên 80%}

(2) Đám may electron không có ranh giỏi rõ rệt còn obitan nguyên tử

b) Tổng 3 loại hại trên trong ion X” nhiều hơn trong ion M”" là 16

Trang 16

GIÁ Trong M co Z proton Z electron N notron

va trong X cé Z proton, 2 electron N notion

Cá các phương trình:

(3Z+ Ni+ 62 +3N)= 196 (3Z+6Z1- (N+3N)= 60

(W+N) Z+N)=8 (Z+N'+1l)-(2Z2+N-3)= 16 Giải hệ 4 phương trình trên ta có:

Z= 19:2 =1:N=14N = lồ

` Dựa vào khối lượng nguyên tử của M và X để xác định đồng vị

2M: MX Vay Mia Al: X la Cl

oa Một hợp chat co cong thtic phan từ MoX

Tổng số các hại trong hợp chất là 116, trong đó số hạt mang diện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 36

Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9

~ Tổng số 3 loại hạt trong X”” nhiều hơn trong MỸ là 17

Xác định sổ khối củaM X:

Số khối củaM; A 21 B22 Cc 23 D 24 Dap sé dung: C

$6 khéicua X: A 3t B 30 G 34 D Tất cả đều sai

Đáp số dùng: D

GIAI Theo đầu bài cho công thức phân tử của hợp chất là M;X

QNy + 2Zy) + (Ny + 224) = 116

AZyy + 22, - (Ny + Ny) = 36

Trang 17

Giai hệ phương trình trên ta có: Z4r = 11: Ni = 19

2, = 16; N, = 16

Vậy số khối của M = 23: X = 32

24 Cac ménh dé nao sau day khéng dung:

1 S6 dién tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tổ hỏa hoc

2 Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

3 Chỉ có hại nhân nguyên tử oxi mới có B nơtron |

4 Chico trong nguyén tu oxi mdi cé 8 electron

Câu trả lời dang C TA -

, HUONG DAN GTAL

* Vi số nguyên tổ là tập hợp các nguyên tử có cũng điện tích

ˆ - + è ¬ n

hạt nhân cho nên số diện tích hạt nhân Z đặc trưng cho một

nguyên tô hóa học

* Z = 86 proton = s6 electron = 8 là của nguyên tử oxi

25 a) Mat nguyén tl sl gdm 26 proton 30 notron va 26 electron Hoi

trong 56.gam sat chua bao nhiéu hat proton bao nhiéu hat notron bao nhiéu hat electron?

bị Trong 1 kg sắt có bao nhiêu gam electron?

Khối lượng electron trong 1kg Fe:

Ajtg 8 120g C 12g D 025g tn

Dap sé dung: D c) Bao nhiêu kg sắt chửa 1 kg electron?

Trang 18

1 moi sắt chứa 6,02 10” phan tu sat

1 phân tử sất có 26 proton 30 nơtron, 26 electron

Vậy 56 gam sắt hay 1 mol sắt chứa:

“ 0,25g electron có trong 1 kg sắt A Kio

1 kg electron ¢6 trong x kg sat : | XØehi

Trang 19

Câu trả lòi đúng: B

HƯỚNG DẪN GIẢI Viết đây đủ phương trình phản ứng hạt nhân

A Mg, Al BCaCr GMg,Cr 0D Cu.Al

E Tat ca déu sai

Cau tra Idi dung: A

Rí hiệu sổ proton là P, số notron 1a N va electron la E

Tổng số phan tu cau tao nén nguyén tu X = P+N+E=36 Tổng sé phan tu cau tao nén nguyén ty Y = P+ N+ E = 40

thiết nhỏm nguyên | prolon | clectron | nơtron | tử khối luận

28 Ba nguyên tố X, Y Z có tổng số điện tích hại nhân bằng 16, hiệu

điện tích hạt nhân X và Y là 1 tổng số e trong ion [XaYƑ là 32

Xác định tên 3 nguyên tố X, Y, Z

19

Trang 20

A oxi, nito, hidré B nito cacbon iti

C flo, cacbon, hidro D Tất cả đều sai

Câu trả lời đúng A

GIẢI Đặt x, y, z lần lượt là điện tích hạt nhân của X, Y, Z

Các bài toán về độ rỗng của nguyên tử, của vật chất và khối hạt

nhân nguyên tử khi biết kích thước nguyên tử, bạt nhân và số khối

LOI DAN:

lượng _ ut

“Thể tích 1

Kbối lượng riêng của một cbất: D =

rt ThE tich RbGi cau: V ed ae 2 = — WR R la bau kink ctia ROI cau 4»: wpe + 3} ay

Beg a) 6 20°C khối lượng riêng cila Fe 1a 7,87g/cm? vdi gia thiét trong

tinh thể các nguyên tử Fe là những hinh cầu chiếm 75% thể tích tính thể

phan con lại là khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của

Bán k

30 Git

$n hệ như

Trang 21

Cee ead Fann te

Bán kinh nguyên tủ gần dung của Fe ở 200C là:

A 1.35 10 ''m B_1,92.10 em

C 1,29 10 ”cm D 1,29 10%cm

Dap sé dung: D

#Ð) 6 20°C Day = 19,32g/cm” Giả thiết trong tỉnh thể các nguyên tử Au

là những hình cầu chiếm 75% thể tích tỉnh thể Biết khối lượng nguyên tử

“1 A5 nguyên C6 POUL ye mw oe meme

í khối neu r+ 100 6,023 10% 8,8.10”” em”

- Do đó bán kính nguyên tử của Fe tính theo công thức:

Vụ, = š HỆ => Tụ = SH Ý 4n - 1,99.107em,

b) Thé tich 1 mol Au: Va, = 196,97 = 10,195 cm* 19,32

Thể tích của 1 nguyên tử Au:

30 Giữa bán kính hại nhân (R) và số khối của nguyên tử (A) có mối

ần hệ như sau: R = 1.5 10 3A! 5cm

Trang 22

Xác định khối lượng riêng của hại nhân nguyên tử A (tấn/cm')

31 Bán kính của nguyén tt hidro xấp xỉ bằng 0,053nm Cén bán kinh

của proton bằng 1,5 10'°m Cho rằng cả nguyên tử hiđro và hại nhân đều

có dạng hình cầu: Tỉ lệ thể tích của toàn nguyên tử hiđrô với thể tích của

Tac Suy

Trang 23

A Pt có nhiều nguyên tủ hơn B Au co nhiéu nguyén tt hon

G Không thể so sánh vì thiếu điều kiện

D _PI có số nguyên tử bằng Au E Tãi cả đầu sai

Cáu trả lòi đùng: A

HƯỚNG DẪN GIẢI Dựa vào biểu thức m = V D

Vi man = 195 : 21,45 = 9,09 em”

nh Vi mot Av = 197+ 19,5 = 10,10 em* :

éu Ta cd: Vi mot an > Vi mot et

ta

Suy ra số nguyên từ kim loại chia trong lem’ Pt > 1 em’ Au

33 Khối lượng riêng của đồng là 8.93 g/cm” và khối lượng nguyên tử

của Cu = 63.5 đvQ Mặt khác, thể tịch that chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tính thể, con lại là các khe trống Bán kinh gần dung cua nguyên tử đồng là:

Trang 24

34 Các day sap xếp theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử vá lon

nao sau day dung

Số lớp e như nhau, nhưng điện tích hạt nhân càng lớn thì sức

hút giữa hạt nhân và vỏ nguyên tử càng lớn do đó bán kính càng

nhỏ

35 Bán kinh gần đúng của hạt ngtron là 1,5.10 'Êm, còn khối lượng

của ngtron bằng 1,675 10 ” kg Khối lượng riêng của nơtron là:

vỳ: 36 Nếu thửa nhận rằng nguyên tử Ca, Cu đều có dạng hình cầu, sắp

xếp đặc khít bên cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại

chỉ bằng 74% so với toàn thể khối tỉnh thể Khối lượng riêng ở đktc của

chúng ở thể rắn tương ứng là 1,55g/cm), 8,9g/cm và khối lượng nguyên lử

44"

Ca la thực \

Trang 25

Ca la 40.08 dvG Cu la 63 546 đvC (Thể tích khôi

thuc V= 1 aR thit oo, *4u duge tinh theo công

a) Band ‘int nguyên tử tủa Ca là:

Tuyên tư Cụ 8 s We" x X00 Thế = 2,99 10% em

ý 37 Coi nguyên tử flo (EF) là một hình cầu có đường kính la 107m

Sài ;và hại nhân cũng là một hình cầu có đưởng kính 10 'm (Thể tích khối cầu

i , 4 3

23 được tính theo cong thuc V = 3 mR*)

vi:

25

Trang 26

a) Khối lượng của 1 pguyên tử 2) F tỉnh bằng gam là:

Khéi lugng 1 nguyén tii flo: 19 dv.C

Khối lượng tuyệt đôi của 1 nguyên tu flo tinh ra gam:

ws

65d

nhân kêm

M i Va

Trang 27

b) Thực tế hầu nhủ loàn bộ khối lượng nguyên lù tập trung vào hại

nhân với bản kinh r = 2 10 ' m_ Khối lượng riêng của hại nhân nguyên tử

a) Khối lượng riêng của nguyên tử kẽm

Thể tích cua một nguyên tu kam V = aa ma

Trang 28

Vậy khối lương riêng của nguyên tử kẽm D z 10.475g/em"

Ghi chú: Vì giữa các nguyên tử có khoảng cách nên thực tế

trong tinh thé kêm các nguyên tử chỉ chiếm hơn 70% thể tích

phần còn lại là rằng nên thực tế khối lượng riêng của kẽm! sẽ nhỏ

hon 10,475g/cm'

b) Khoi luong 1iéng cua hat nhan nguyén tu Zn

"Thể tích của hat nhân nguyên tử kẽm là:

¡=910 ?m = 9 10 ' em tế -

a vay R ath st

Ve 37 = - 38147 (210 7) = 33,50 107° em

"Thực tế khôi lượng nguyên tư lập trung vào hạt nhân, nên

1cm? hạt nhân nguyên tử kẽm có khối lượng là: —

b} Trong thực tế thể tịch thậi chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74%

của tỉnh thể, còn lại là các khe lrống Biểt thể tích của hình cầu:

V= 4 Khối lượng riêng đùng của AI là:

C 0.0027kg/cm? D Câu A và G đúng ;

thông Đáp số đúng: D

Trang 29

GIÁI

8) Tame oat = 1.43 10 Sem

oan mal = so > 8/14 + (1/43 10 “em)" = 12,243.10 Mom"

bị Thực tế Vu chiếm 74% thé tich tỉnh thể Vậy D thực

tê của nhôm

i Đặng bài tập tìm số khối, phần trăm đồng vị và khối lượng |

| nguyên tử (nguyên tử khối) trung bình |

tử : LỜI DẶN: Hầu bếi các nguyên tổ Hóa bọc là bỗu bop của nhiều

đồng tý nêu khối lượng nguyên HỈ của các nguyên tổ dỗ là bbốï

lượng nguyên LÍ trung bình của bồn bop cdc đồng vy

11, kbối HƯỢng nguyên tứ

40 a) Chon câu chính xác trong các câu sau đây;

A Danh tử đồng vị để chỉ các nguyên từ có cúng vị trí trong bằng hệ thống tuần hoàn

29

Trang 30

B_ Danh tư đồng vị để chỉ các nguyên tủ có cũng diện tịch hại nhân *

€ Danh tử đồng vị để chỉ các nguyên tử có cùng số khối

€ Đồng vị là những nguyên tử có cung điện tịch hạt nhân

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tịch hạt nhân nhưng khác

42 Cho M là kim loại tạo ra 2 muổi MOI, MOI, và 2 oxi MOg sa: MạOy

Tỉ lệ về khối lượng của clo trong 2 muối có là † : 1.173; của oxi trong 2 oxIt :

Trang 32

Vì số pioton phải là số nguyên nên M ứng với đồng vị 2 Pe

4 Cho biét tng sé electron trong AB,’ 1a 42, trong hạt nhân A, B số

proton bang sé notron Xác định số khối của B

Đáp sô đúng: E

GIẢI

AB," có 42 electron, vậy AB; có 40 electron Theo đầu bài số p i

= gôn Vậy p=e=n = 40 -

lượn

Gại x v là số proton trong các hạt nhân của Á, B ta có: có b

x+ây = 40 do đồ y < Ỹ = 13.3

nghĩa là B phải thuộc chu kì 2 va vi la phi kim (tao anion)

nên B chi cd thé 1a flo oxi hoae nito

+ Nếu B là flo y = 9) thi AB.” c6 cong thie AF A cé sé oxi

hóa là +1 và x= 40 - 3» 9 = 13 Đó là số thứ tự của nguyên tổ AI, (

AI có số oxi hóa là +3 trường hợp này loại, 2

7H:

* Néu B la oxi ty = 8) thi AB,’ 6 céng thie AO.” : A co 86 oxi

héa +4 va x = 40-3 8= 16 Đó là số thd ty cua S S cé sé oxi

hóa là +4 trường hợp này đúng 1

‘vas O trang thai ty nhién cacbon chứa 2 đồng vị JC và 'C (trong đó 1, ?

„ © có nguyên tử khối bằng 13,0034) Biết rằng cacbon tự nhiên có nguyên ˆ đồng vị

tử khổi trung bình M = 12.011 Xác định thành phần % các đồng vị: của đổi

Á 98,9%; 1,1% B.49.5; 51,5%

32

Trang 33

tha Trong nước, hidro chủ yếu tốn tại hai đồng vị ;H và ?H Biết khối

lượng nguyên tử trung bình của hiđro trong HO nguyên chất là 1,008 Hỏi

có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2H trong 1ml nước:

A 553 10” nguyên từ B 353 10”! nguyên tử

C 5.35 10?0 nguyên tử D Câu A Bsai

Câu trả lời đúng: © và D

GIẢI Gọi x là thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 1x»x+ 2/100 - x)

1ml nước = 1 gam nước = 18 mol nước

Trong 1 mol nước có 6.09: 10”” phân tử nước

Vậy 1/18 mol có số nguyên tử }H là a, 6.025 10" 2 «7s

Trang 34

A 80 B 81 C 82 D Đáp số € đụng

Đáp sỏ đúng B

GIÁI Gọi số khỏi của đông vị thứ 2 là A:

A 27% Cuva 73ee"Cu B 72%2Cu va 28% Cu

C 37% Cu va 63%" *Cu D Cau A dung

Ca

4

50 +

được 14t A và Bcc

Trang 35

Trong 100g CuCl co 47g là Cụ tcá 2 đồng vị) Trong hỗn hợp 2

dang vi “Cu "Cu thì đồng vị ””Cu chiếm 73% Vậy khối lượng “Cu

Cau tra loi ding E

Yeo Cho m gam kim loại X tác dụng vừa đủ với 7.81 gam khí clo thu

;được 14 05943 gam muối clotua với hiệu suất 95% Kim loại X có 2 đồng vị

!A và B có đặc điểm:

~ Tổng số phần tú trong 2 nguyên tử A và B bằng 186

- Hiệu số hạt không mang điện của A và B bằng 2

~ Một hỗn hợp có 3600 nguyên tủ A và B_ Nếu ta thêm vào hỗn hợp

này 400 nguyên tử A thi hàm lượng phần trăm của nguyên tử B trong hỗn hợp sau it hơn trong hồn hợp đầu là 7.3%

a) Xác định khối lượng m và khối lượng nguyên tử của kim loại X

- Khối lượngm: A 69894g B 7.25269 C 6,9498g

Ð Tải cả đều đúng

Đáp số đúng: A

- Khối lượng nguyên tử của kim loại M:

A6453 B 63.54 € 56D Tãi cả đều sai

Đáp số đúng: B

¡ _ b) Xác định số khối của A B va sé proton

35

Trang 36

- Số khối của A,B

A 63va64 8B 64va65 C 63va65 D Câu BvàC sai

Tỉnh số đồng vị A và B trong hỗn hợp Gọi a là số hạt cguyêu rô

đồng vị A b là số hạt của đồng vị B

36

Trang 37

bx100 b-100

: =7,3 3600 4000

= 63,54

Giải ra ta có A = 63 và B = 65

Néu cho A - B = 2 Giải ra la có: B = 62,05

Sẽ khối phải là nguyên đương, vậy phải loại nghiệm này và

Trang 38

~ Đối rới 20 nguyên tổ đầu cẩu bình electron phủ bợp tới thứ

tự nưức năng lượng

Ví du: ,„K Cấu binb electrow 187 28° 2p 387 3p" és!

~ Đối nới nguyêu tố thứ 21 trở đi cấu bình electron bông trừng

nutc nding ltong, do cé su chen mite nding tong, nén mitc ndug tượng 3d lớn bon 4s Vi du: ,,Fe

Niức năng lượng 1s? 2s" 2p" 38° 3p° 4s? 3d®

Cau binh electron: st 2s? 2p" 38° 3p" 3d" 48°

— Cấu bình eleciron của mội s6 nguyén iG nbu Cu, Cr, Pd c6

ngoại lệ dối tới sự sắp xếp electron lớp ngoài cùng, tì để cấu Đình

electron bén nbd

Widg CH có Z = 29: Is? 2s? 2p" 3s" 3p" 3d" 4s'

(dang l@ 1s? 28° 2p" 3s" 3p* 3d” 4s" ubimg electron ngodi cting

nbay véo lop trong dé'cé mite bdo hou vd, mite ban bao boa)

23 Xác định nguyên tổ là pli Rim bay kim loại

~ Gác nguyên tử có I, 2, 3 eleciron lớp ngoài cùng là bùn loại

~Các nguyên tứ có 5, 6, 7 electron lép ngodi cing la phi Rint

~Cde nguyén ui c6 8 electron lép ngodi cing la Rbi bid ‘

- Các ngHyÊn tử có 4 electron lớp ngodi cing néu ở chu ki uli \

tà pbi bùn, ở chu kì lớn la kim loại

BÀI TẬP

51 Cấu hình electron ngoài cung của một nguyên tổ X la 5p” Ti lé si

notron va điện tích hại nhân bằng 1.3962 Số nơtron trong nguyên tử X gấi

3,7 lần số nơtron của nguyên tổ Y Khi cho 1.0725 gam Y tác dụng ví

lượng dư X thu được 4.565 gam sản phẩm có công thức XY

Xác định sổ hiệu nguyên tử, số khổi của X, Y - 82

~ Số hiệu, số khối của X: ngoài c

A 53 và 108 B38 và 125 C 53 và 127 D Đáp số khác Te

phi kim

Dap sé dung: C

Trang 39

1 mol 1 mol 1 mol Vậy cứ 1 mol nguyên tử X cần 1 mol nguyên tử Y

Cử 1.0725 gam Y tác dụng hết với X = 4.565 g XY Vậy lượng X tham gia phản ứng là:

“phi kim?

A X (phi kim) va Y (kim loại — B X (khí hiểm) và Y (phi kim)

,39

Trang 40

G X tim loại - phí kim) và Y (khí hiểm)

D X (khi hiểm - phí kim) và Y (kim loại)

X: 1s” 98” 3p” 33” 3p” Nếu a = 1 thị X có äe ngoài cùng nên là T

kim loại Nếu a = 4 -36 thì A có 6 - 8 eleclron ở lớp ngoài cũng

nên là phí kim hay khi hiểm

Y: 1s” 9s” 2p" 38” 3p" Bd* ds" Dob = 1 hoặc 2 nên Ÿ có 1 2

election ngoai cing nén 1a kim loại c

hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thư tự tỉnh bazơ tăng dần là:

A_XOH « Y(OH); < Z(OH); B_ Y(OH);< Z(OH)a < XOH Ce

G Z(OH); < Y(OH); < XOH _ D Z(QH), < Y(OH)3 < XOH

Câu trả loi dung: C

HƯỚNG DẪN GIẢI

Nhìn vào số electron lớp ngoài cùng, ta thấy tính kụn loại ss giạc

X > Y> Z, cho nén tỉnh bazơ: XOH > Y(OH), > Z(OH); pe

58

RG) Nguyên tử X có cầu hình electron kết thúc ở 4s! Tìm Z của nguyên

tử X:

40

Ngày đăng: 10/10/2016, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm