1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lời giải một số bài tập về hạng và nghiệm tổng quát của ma trận

8 1,6K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nghiệm đặc biệt, từ đó suy ra nghiệm tổng quát của hệ Ax = b với , biết rằng hệ trên có một nghiệm riêng... Tìm m để hệ phụ thuộc tuyến tính... Tính số chiều của W.. Tìm cơ sở và số

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN III (ĐSTT) – BUỔI 3

( Tài liệu có sai sót sẽ được chỉnh lí trên lớp bài tập)

PHẦN 5:

+ Hạng và dạng rút gọn theo hàng

+ Nghiệm đầy đủ (nghiệm tổng quát) của Ax = 0 và Ax = b

1 Tìm hạng của ma trận sau bằng phương pháp khử

2 11 5

1 2 10

A

1 0 1

1 1 2

1 1

B

q

ĐS: r (A) = 2; q = 2 thì r(B) = 2, q ≠ 2 thì r(B) = 3

2 Tìm hạng của ma trận A A A AA, T , T trong đó 1 1 5

1 0 1

A ⎡ ⎤

= ⎢⎣ ⎥⎦

3 (23T188) Chọn số q sao cho hạng của ma trận A là (a) 1 (b) 2 (c) 3

=

q

A

6 9

1 2 3

2 4 6

ĐS: +) Hạng của A bằng 1 khi và chỉ khi q = 3;

+) Hạng của A bằng 2 khi và chỉ khi q≠3;

+) Không tồn tại q để hạng của ma trận bằng 3

4 Tìm hạng của mỗi ma trận sau:

a)

2 8 1 1

2

7 1 5 2

4

4 2 3 1

2

, b)

⎟⎟

⎜⎜

1 4 1 5 7

7 0 5 3 1

4 3 2 3 5

5 2 3 1 3

ĐS: (a) r = 2 (b) r = 3

5 Tìm 𝜆 sao cho ma trận sau có hạng nhỏ nhất:

⎟⎟

⎜⎜

=

3 4 2 2

3 17 7 1

1 10 4

4 1 1 3 λ

Trang 2

6 ( 4T186) Tìm nghiệm tổng quát của hệ :

=

1 3 1 4

2 0 0

8 4 6 2

2 1 3 1

t z y x

ĐS: Nghiệm riêng x p =(1/2,0,1/2,0); Các nghiệm đặc biệt của phương trình

1 (1/ 2,0, 3/ 2,1); 2 ( 5/ 2,1,1/ 2,0)

s = − s = − ; Nghiệm tổng quát của phương trình là

2 2 1

1s c s

c

x

x= p + +

7 Cho hệ phương trình

⎪⎩

= + +

=

= +

b x x x

ax x x

ax x x

3 2 1

3 2 1

3 2 1

3 2

2 3

3 2

(a) Xác định a và b để hệ có nghiệm duy nhất

(b) Xác định a và b để hệ có vô số nghiệm

ĐS: +) Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 2a + 3 ≠ ⇔ ≠ − 0 a 3/ 2

+) Hệ vô số nghiệm khi và chỉ khi 2a + 3 = 0 và b + 1 = 0 3/ 2

1

a b

= −

⇔ ⎨ = −

8 ( 21T188) Tìm nghiệm tổng quát dưới dạng x p +x n đối với những hệ sau

(a) x y z+ + =4 (b) 4

4

x y z

x y z

+ + =

⎨ − + =

ĐS: a) 1 2

⎢ ⎥+ ⎢ ⎥ + ⎢ ⎥

b)

x = c

⎡ ⎤ ⎡ ⎤

⎢ ⎥ ⎢ ⎥+

⎢ ⎥ ⎢ ⎥

⎢ ⎥ ⎢ ⎥

9 Tìm nghiệm đặc biệt, từ đó suy ra nghiệm tổng quát của hệ Ax = b với

, biết rằng hệ trên có một nghiệm riêng

ĐS:

10 Giải hệ phương trình bằng cách viết nghiệm tổng quát dưới dạng x p+x n :

A

(0,1,1)

p

x =

Trang 3

1 2 3 4

2 3 5 7 1

4 6 2 3 2

2 3 11 15 1

x x x x

⎡ ⎤

⎣ ⎦

1 16

2

0

0 1

⎢ ⎥+ ⎢ ⎥ + ⎢ ⎥

PHẦN 6:

+ Hệ véc tơ độc lập tuyến tính

+ Hệ véc tơ cơ sở

+ Chiều của bốn không gian con cơ bản: C(A) , C(AT) , N(A) , N(AT)

11.( 1T203) Chứng minh rằng v 1 , v 2 , v 3 là hệ độc lập tuyến tính nhưng v 1 , v 2 , v 3 , v 4 lại

phụ thuộc tuyến tính:

=

=

=

=

4 3

2

; 1 1

1

; 0 1

1

; 0 0

1

4 3

2

12 ( 41T208) Hệ véc tơ nào sau đây là cơ sở của R 3?

(a) (1, 2, 0); (0, 1, −1)

(b) (1, 1, −1) ; (2, 3, 4 ); (4, 1, −1); (0, 1, −1)

(c) (1, 2, 2); (−1, 2, 1); (0, 8, 0)

(d) (1, 2, 2); (−1, 2, 1); (0, 8, 6)

Đs: Hệ (c)

13 Trong !4 cho các vecto α1 = ( 1, -3, 2, -4 ); α2 = ( 3, 4, -1, 3 ); α3 = ( 2, 7, -2, 5 );

α4 = ( 2, -6, 4, m ) Tìm m để hệ phụ thuộc tuyến tính

Đs: m = - 8

14 Trong !3 cho hệ các vecto α1 = ( 2, -1, 4 ); α2 = ( 4, 2, 3 ); α3 = ( 2, 7, -6 )

Trang 4

b) Tìm cơ sở, số chiều của không gian span( α1 , α2, α3 )

Đs : a) Không

b) số chiều của span( α1 , α2, α3 ) là 2 và cơ sở là {α1 , α2 }

15 Cho các vectơ v1 = (2, 1, 3), v2 = (3, -1, 4), v3 = (2, 6, 4) Ký hiệu W là không gian

con của R3 gồm tất cả những tổ hợp tuyến tính của v1, v2, v3 Tính số chiều của W

16 Cho không gian véc tơ con W := { ( x1, x2, x3 ) ∈ !3

| x1 + x3 = 0 } Tìm dimW

Đs: dim W =2

17 Hãy tìm cơ sở và số chiều của các không gian con sau :

V1 := { ( x1, x2, u, v ) ∈ R4 ⎪ u = x1 + x2, v = x1 - x2}

V2 := { (0, x2, x3, 0) ∈ R4 }

V3 := { (x1, x2, x3, x4 ) ∈ R4 ⎪ x1 = x2 = x3 }

Đs: Cơ sở của V1 là { ( 1,0,1,1 ; 0, 1,1, 1 ) ( − ) } và dim V1 = 2

Cơ sở của V2 là { ( 0,1,0,0 ; 0, 0,1, 0 ) ( ) } và dim V2 = 2

Cơ sở của V3 là { ( 1,1,1,0 ; 0, 0,0, 1 ) ( ) } và dim V3 = 2

18 ( 3 T217) Tìm một cơ sở cho mỗi không gian trong bốn không gian con liên kết với

A

0 1 2 3 4

0 1 2 4 6

0 0 0 1 2

A

Đs: r(A) = 2 Không gian hàng và không gian cột có số chiều bằng 2; không gian nghiệm

có số chiều bằng 5-2=3; Không gian nghiệm bên trái có số chiều bằng: 3-2 = 1

Cơ sở không gian cột: (1, 1, 0) và (3, 4, 1); Cơ sở không gian hàng: (0, 1, 2, ,3, 4) và (0,

1, 2, 4, 6); cơ sở không gian nghiệm: (1, 0, 0, 0, 0) ; (0, -2, 1, 0, 0) ; (0, 2, 0, -2, 1); cơ sở không gian nghiệm bên trái: (1, -1, 1)

19 Tìm cơ sở và số chiều của 4 không gian con cơ bản liên quan đến ma trận

Trang 5

A =

25 0 15 5

16 1 6 2

5 0 3 1

Đs: A có các cột trụ là cột 1 và cột 3, A có các hàng trụ là hàng 1 và hàng 2, còn r(A) = 2 C(A) có: Cơ sở là (1, 2, 5) và (0, 1, 0) (hai cột trụ) Số chiều là 2

C(AT) có: Cơ sở là (1, 3, 0, 5) và (2, 6, 1, 16) (hai hàng trụ) Số chiều là 2

N(A) có: Cơ sở là (-3, 1, 0, 0) và (-5, 0, -6, 1) (hai nghiệm đặc biệt của Ax = 0) Số chiều

là 2

N(AT) có: Cơ sở là (-5, 0, 1) (nghiệm đặc biệt của ATy = 0) Số chiều là 1

HƯỚNG DẪN GIẢI:

3

Kết luận:

+) Hạng của A bằng 1 khi và chỉ khi q = 3

+) Hạng của A bằng 2 khi và chỉ khi q≠3

+) Không tồn tại q để hạng của ma trận bằng 3

6 Dùng phương pháp khử đối với ma trận [A b] ta có

0 1/2 1/2 0 0 0 0

2 1 0 0

0 0 3 1 0

1/2 1 0 0 0 0

2 1 0 0

2 1 3 1 1 1 1 4 2 0 0

4 2 0 0

2 1 3 1 1 3 1 4

2

0

0

8

4

6

2

2

1

3

1

Các cột 1 và 3 chứa các số trụ, các biến x2, x4là các biến tự do Cho chúng nhận các giá trị bằng 0 thì ta được nghiệm riêng x p =(1/2,0,1/2,0)

Các nghiệm đặc biệt của phương trình s =(0,0,−2,1);s =(−3,1,0,0)

Trang 6

7 [ ]

Kết luận

+) Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi 2a + 3 ≠ ⇔ ≠ − 0 a 3/ 2

+) Hệ vô số nghiệm khi và chỉ khi 2a + 3 = 0 và b + 1 = 0 3/ 2

1

a b

= −

⇔ ⎨ = −

11

c1v !"1

+ c2v !"!2

+ c3v !"3

= 0 " ⇔

1 1 1

0 1 1

0 0 1

c1

c2

c3

=

0 0 0

→ c3 = c2 = c1 = 0

Vậy hệ v1

!"

, v !"!2

, v !"3

độc lập tuyến tính

c1v!"1

+ c2v!"!2

+ c3v!"3

+ c4v!"!4

= 0" ⇔

1 1 1

0 1 1

0 0 1

2 3 4

c1

c2

c3

c4

=

0 0 0 0

Ma trận này cấp 3 × 4, có ba cột trụ là các cột 1, 2, 3 nên nó có một nghiệm đặc biệt:

c1 = 1, c2 = 1, c3= − 4, c4 = 1 ⇔ v !"1 + v !"!2 − 4v !"3+ v !"!4 = 0 " Tức là bốn vectơ

v1

!"

, v !"!2

, v !"3

, v !"!4

phụ thuộc tuyến tính

12 (a) Hai vectơ không thể tạo thành một cơ sở trong !3 vì chiều của !3 bằng 3 =

số vectơ trong hệ cơ sở, trong khi ta có hai véc tơ

(b) Bốn vectơ không thể tạo thành một cơ sở trong !3 vì chiều của !3 bằng 3 = số

vectơ trong hệ cơ sở, trong khi ta có bốn véc tơ

Trang 7

(c) Xét ma trận A có các cột chính là các vectơ trên, ,det( ) 24 0

0 1 2

8 2 2

0 1 1

=

A

nên ba vectơ trên là một cơ sở của !3

(d) Xét ma trận A có các cột chính là các vectơ trên, ,det( ) 0

6 1 2

8 2 2

0 1 1

=

vectơ trên không là cơ sở của !3

13 Xét ma trận vuông A cấp 4 thiết lập từ các véc tơ α1 ; α 2 ; α 3 ; α4 Dùng phép biến đổi Gauss trên A thấy rằng { α 1 ; α 2 ; α 3 ; α4 } phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi m = - 8

14 Xét ma trận

A

Biến đổi được r A ( ) 2; = nhưng dim!3= 3 nên

α1 ; α 2 ; α 3 không là cơ sở của !3 Vì α1 ; α 2 độc lập tuyến tính nên α1 ; α 2 là cơ sở của span{ α1 ; α 2 ; α 3}

16

∀ x ! =

x1

x2

x3

∈W : x1+ x3 = 0 → x ! =

x1

x2

−x1

= x1

1 0

−1

+ x2

0 1 0

Ngoài ra

0 ; 1

1 0

⎡ ⎤ ⎡ ⎤

⎢ ⎥ ⎢ ⎥

⎢ ⎥ ⎢ ⎥

⎢ ⎥ ⎢ ⎥ −

⎣ ⎦ ⎣ ⎦

độc lập tuyến tính Do đó dimW =2

17

∀ x ! =

x1

x2

x3

∈W : x1+ x3 = 0 → x ! =

x1

x2

−x1

= x1

1 0

−1

+ x2

0 1 0

{ 1,0,1,1 ; 0, 1,1, 1 − } là hệ sinh của V1

0

⎡ ⎤ ⎡ ⎤ ⎡ ⎤

⎢ ⎥ ⎢ ⎥ ⎢ ⎥

⎢ ⎥ + ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ = → = =

⎢ ⎥ − ⎢ ⎥ ⎢ ⎥ {( 1,0,1,1 ; 0, 1,1, 1 ) ( − )} độc lập tuyến

Trang 8

tính

Cơ sở của V1 là { ( 1,0,1,1 ; 0, 1,1, 1 ) ( − ) } và dim V1 = 2

Tương tự, cơ sở của V2 là { ( 0,1,0,0 ; 0, 0,1, 0 ) ( ) } và dim V2 = 2

Tương tự, cơ sở của V3 là { ( 1,1,1,0 ; 0, 0,0, 1 ) ( ) } và dim V3 = 2

18

A

Ma trận này có số trụ nằm trong cột 2 và cột 4 Hạng của A là 2

Không gian hàng của A cũng chính là không gian hàng của U, cơ sở của nó chính là hai

hàng có chứa các số trụ: (0, 1, 2, ,3, 4) và (0, 1, 2, 4, 6) Số chiều là 2

Không gian cột: Có chiều bằng 2, cơ sở của nó là : (1, 1, 0) và (3, 4, 1) – là hai cột có chứa các số trụ

Không gian nghiệm: Cơ sở của không gian nghiệm chính là các nghiệm đặc biệt, nó bao gồm: (1, 0, 0, 0, 0) ; (0, -2, 1, 0, 0) ; (0, 2, 0, -2, 1)

Không gian nghiệm trái: Có chiều bằng 1 và cơ sở của nó là (1, -1, 1)

19 A =

1 3 0 5

2 6 1 16

5 15 0 25

→ U =

1 3 0 5

0 0 1 6

0 0 0 0

A có các cột trụ là cột 1 và cột 3, A có các hàng trụ là hàng 1 và hàng 2, còn r(A) = 2

C(A) có: Cơ sở là (1, 2, 5) và (0, 1, 0) (hai cột trụ) Số chiều là 2

C(AT) có: Cơ sở là (1, 3, 0, 5) và (2, 6, 1, 16) (hai hàng trụ) Số chiều là 2

N(A) có: Cơ sở là (-3, 1, 0, 0) và (-5, 0, -6, 1) (hai nghiệm đặc biệt của Ax = 0) Số chiều

là 2

N(AT) có: Cơ sở là (-5, 0, 1) (nghiệm đặc biệt của ATy = 0) Số chiều là 1

Ngày đăng: 10/10/2016, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w