1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN ANH VĂN KHỐI 6

9 350 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN: ANH VĂN KHỐI: 6 NĂM HỌC: 2016-2017

Họ và tên giáo viên: Phan Thị Đỗ Quyên.

Dạy lớp: 6A1, 6A2

Cả năm: 37tuần (111 tiết) Học kì I: 19 tuần (57 tiết) Học kì II: 18 tuần (54 tiết)

HỌC KÌ I

Tháng Tuần Tiết

Tên thiết bị, tranh, hóa chất cần sử dụng

Số lượng

Số lượt

sử dụng

Số tiết sử dụng

Ghi chú

1

1 Hướng dẫn cách học

2 Unit1: Greeting - Hello

(A1,2,3,4) Tranh, đĩa, cassette, 3 2 2

3 Unit1: Hello (A5,6,7) Tranh, đĩa, cassette 3 2 2

2

4 Unit1: Good morning (B1,2,3,4) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

5 Unit1: How old are you?

Tự làm bảng phụ

6 Unit 2 : At School Come in (A) Tranh, đĩa, cassette 3 2 2

3 7 Unit 2 : Where do you live ?

(B1,2)

Tranh, bảng phụ, 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

8 Unit 2 : Where do you live ? (B,3,4,5) Tranh, bảng phụ, 2 2 2 bảng phụTự làm

9 Unit 2 : My school (C1) Tranh, bảng phụ, 2 2 2 Tự làm

Trang 2

bảng phụ

9

4

10 Unit 2 : My school (C2,3) Tranh, bảng phụ, 2 2 2 bảng phụTự làm

11 Unit 3: At Home

My house (A1,2)

Tranh, đĩa, cassette,

12 Unit 3: My house (A3,4) Tranh, bảng phụ, máy chiếu 3 2 2 bảng phụTự làm

5

13 Unit 3: Numbers (B1,2) Tranh, bảng phụ, 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

14 Unit 3: Numbers (B3,4,5) Tranh, bảng phụ, 2 2 2 bảng phụTự làm

15 Unit 3: Family (C1,2) Tranh, bảng phụ, 2 2 2 bảng phụTự làm

6

16 Grammar practice (1,2,3,4,6,9) Bảng phụ 1 2 2 Tự làm

17 Grammar practice (5,7,8,10) Bảng phụ 1 2 2 Tự làm

7

19 Chữa bài kiểm tra

20 Unit 4: Big Or Small? - Where is

your school ? (A1,2)

Tranh, đĩa, cassette

21 Unit 4: Where is your school ? (A3,4) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

10 8 22 Unit 4: My class (B1,2,3,4,5) Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

23 Unit 4: Getting ready for school (C1,2,3) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

24 Unit 4: Getting ready for school Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

Trang 3

9

25 Unit 5: Things I Do - My day

(A1,2)

Tranh, đĩa, cassette,

26 Unit 5: My day (A3,4) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

27 Unit 5: My day (A5,6) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

10

28 Unit 5: My routines (B1,2,3) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

29 Unit 5: Classes (C1) Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

30 Unit 5: Classes (C2,3) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

11

31 Grammar practice Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

32 Unit 6 : Places - Our house (A1,2) Tranh, đĩa, casstte 3 2 2

33 Unit 6 : Our house (A3,4,5) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm 11

12

34 Unit 6 : In the city (B1,2,3) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

35 Unit 6 : Around the house (C1,2) Tranh, đĩa, cassette 3 2 2

36 Unit 6 : Around the house (C3,4) Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

38 Chữa bài kiểm tra

Trang 4

39 Unit 7: Your House - Is your

house big ? (A1,2)

Tranh, đĩa, cassette,

14

40 Unit 7: Is your house big ? (A3,4,5) Tranh, bảng phụ, máy chiếu 3 2 2 bảng phụTự làm

41 Unit 7: Town or city ? (B1) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

42 Unit 7: Town or city ? (B2,3) Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

15

43 Unit 7: On the move (C1,3) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

44 Unit 7: On the move (C4) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

45 Unit 8: OutAnd About - What are

you doing ? (A1)

Tranh, đĩa, cassette

12

16

46 Unit 8: What are you doing ? (A2,3) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

47 Unit 8: What are you doing ? (A4,6) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

48 Unit 8: A truck driver (B1) Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

17 49 Unit 8: A truck driver (B2) Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

50 Unit 8: Road signs (C1,2) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

51 Unit 8: Road signs (C3,4) Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

Trang 5

dụng 18

52 Grammar practice Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

19

TỔNG CỘNG: 106 106

HỌC KÌ II

Tháng Tuần PPCT Tiết Tên bài dạy Tên thiết bị, tranh, hóa chất cần sử dụng lượng Số sử dụng Số lượt sử dụng Số tiết Ghi chú

1

20

58 Unit 9: The Body - Parts of the

body (A1,2)

Tranh, đĩa, cassette

59 Unit 9: Parts of the body (A3,4,5) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

60 Unit 9: Faces (B1) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

21 61 Unit 9: Faces (B2,3) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

62 Unit 9: Faces (B4,5) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm 63

Unit 10: Staying Healthy

How do you feel ? (A1,2,)

Tranh, đĩa, cassette 3 2 2

Trang 6

64 Unit 10: How do you feel ? (A3,4,) Tranh, bảng phụ, cassette, máy chiếu 4 2 2 bảng phụTự làm

65 Unit 10: How do you feel ? (A5,6,) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

66 Unit 10: Food and drink (B1,4) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

23

67 Unit 10: Food and drink (B2,3,5) Tranh, bảng phụ, casstte 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

68 Unit 10: My favorite food (C1,2,3,4) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

69 Unit 11: What Do You Eat?

At the store (A1)

Tranh, đĩa, cassette, máy chiếu

2

24

70 Unit 11: At the store (A2) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

71 Unit 11: At the store (A3,4) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

72 Unit 11: At the canteen (B1,3,4) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

25

73 Unit 11: At the canteen (B2,5) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

26

76 Chữa bài kiểm tra

77 Unit 12:Sports And Pastimes What are you doing ? (A1,2) Tranh, đĩa, cassette 3 2 2

78 Unit 12: What are you doing ? (A3,4,5) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

27 79 Unit 12: Freetime (B1,2,3) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

Trang 7

bảng phụ

80 Unit 12: Freetime (B4,5) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

81 Unit 12: How often (C1,2,3,4) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ 3

28

82 Unit 12: How often (C5,6) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

83 Unit 13: Activities -The weather

and seasons (A1,2)

Tranh, đĩa, casstte, máy chiếu

4 2 2 bảng phụTự làm

84 Unit 13: The weather and seasons (A3) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

29

85 Unit 13: The weather and seasons

(A4)

Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

86 Unit 13: Activities in seasons (B1) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

87 Unit 13: Activities in seasons (B2) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

30

88 Unit 14: Making Plans Vacation

destinations (A1,2,3)

Tranh, đĩa, cassette

bảng phụ

89 Unit 14: Vacation destinations (A4,5) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

90 Unit 14: Freetime plans (B1,2) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

31 91 Unit 14: Freetime plans (B3,4) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

92 Unit 14: Freetime plans (B5,6) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

Trang 8

93 Unit 14: Suggestions (C1,2,3) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

4

32

33

97 Unit 15: Countries

We are the world (A1,2,3,4)

Tranh, đĩa, cassttte

3 2 2 bảng phụTự làm

98 Unit 15: We are the world (A5,6) Tranh, bảng phụ, cassette, máy chiếu 4 2 2 bảng phụTự làm

99 Unit 15: Cities, buildings and people (B1,2)2 Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

34

100 Unit 15: Cities, buildings and

people (B3,4)

Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

101 Unit 15: Natural feature (C1,2) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 bảng phụTự làm

102 Unit 15: Natural feature (C3) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

35

103 Unit 16: Man And The

Environ-ment Animals and plants (A1,2,3)

Tranh, đĩa, cassettte

bảng phụ

104 Unit 16: Population (B1,2) Tranh, bảng phụ, cassette 3 2 2 Tự làm

bảng phụ

105 Unit 16: Population (B4,5,) Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

5 36

106 Grammar practice Tranh, bảng phụ 2 2 2 bảng phụTự làm

107 Grammar practice Tranh, bảng phụ 2 2 2 Tự làm

bảng phụ

Trang 9

108 Ôn tập Bảng phụ 1 2 2 Tự làm

37

111 Kiểm tra học kì II

TỔNG CỘNG: 102 102

GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY

Ngày đăng: 10/10/2016, 19:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - KẾ HOẠCH  SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC  MÔN ANH VĂN KHỐI 6
Bảng ph ụ (Trang 1)
Bảng phụ - KẾ HOẠCH  SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC  MÔN ANH VĂN KHỐI 6
Bảng ph ụ (Trang 5)
Bảng phụ - KẾ HOẠCH  SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC  MÔN ANH VĂN KHỐI 6
Bảng ph ụ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w