Số dẫn xuất đibrom đồng phân cấu tạovàđồng phân hình học thu được là: Câu 11:Cho phản ứng : C6H5–CH=CH2+ KMnO4C6H5–COOK + K2CO3+ MnO2+ KOH + H2O Tổng hệsốnguyên, tối giản tất cả các chấ
Trang 1Biên soạn : Thầy Nguyễn Minh Tuấn - Trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ; ĐT : 0936 079 282 hoặc 01223 367 990
Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng ! 1
ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ VÀ HIĐROCACBON
Câu 1:Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ tạo ra 2 sản
phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon có thể là
A.C2H2vàC3H4 B.C3H4vàC4H8 C.C3H4vàC4H6 D.C2H4vàC4H8
Câu 2:Cho các chất : but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen Có bao nhiêu chất trong số các
chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2dư (xúc tác Ni, đung nóng) tạo ra butan ?
Câu 6:Cho C7H16tác dụng với clo có chiếu sáng theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được hỗn hợp gồm 3 dẫn xuất monoclo
Số công thức cấu tạo của C7H16có thể có là
Câu 7:Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C6H10tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3tạo
ra kết tủa màu vàng nhạt ?
Câu 8:Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
Câu 9:Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 10:Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu
tạovàđồng phân hình học) thu được là:
Câu 11:Cho phản ứng :
C6H5–CH=CH2+ KMnO4C6H5–COOK + K2CO3+ MnO2+ KOH + H2O
Tổng hệsố(nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên
Câu 12:Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu
được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 13:Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu
tạovàđồng phân hình học) thu được là:
D.p-bromtoluenvàm-bromtoluen.Câu 16:Dãy gồm các chấtđềucó khả năng tham gia phản ứng trùng hợplà:
A stiren; clobenzen; isopren;but-1-en.
B 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen;toluen.
C 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinylclorua.
D buta-1,3-đien; cumen; etilen;trans-but-2-en.
Trang 2A.benzen;xiclohexan;amoniac B.vinylaxetilen; buta-1,3-đien;acrilonitrin.
C.vinylaxetilen;buta-1,3-đien;stiren D.axetanđehit; ancol etylic;buta-1,3-đien.
Câu 19:Chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H6 Khi cho X tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu đượctối đa 3 sản phẩm cộng Chất X là :
Câu 20:Cho iso-pentan tác dụng với Cl2theo tỉ lệsốmol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được
Câu 21:Trong số các chất : C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
Câu 22:Hợp chất X có thành phần khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28%; 1,19%; 84,53% Số công thức
cấu tạo phù hợp của X là:
Câu 28:Cho các chất sau: metan (1); etilen (2); axetilen (3); benzen (4); stiren (5); toluen (6) Các chất có khả
năng làm mất màu dung dịch KMnO4ở điều kiện thích hợp là
Câu 29:Có các nhận xét sau đây :
(1) Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa họcmàkhông phụ thuộc vào thành phần phân
tử củachất
(2) Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liênkếtvới nhau theo đúng hóatrị
(3) Các chất C2H2, C3H4vàC4H6là đồng đẳng với nhau
(4) Ancol etylic và axitfomiccó khối lượng phân tử bằng nhau nên là các chất đồng phân vớinhau
(5) o-xilenvàm-xilen là hai đồng phân cấu tạo khác nhau về mạch cacbon
Những nhận xétkhôngchính xáclà
A.(2);(4);(5) B.(1);(3);(4) C.(1);(3);(5) D.(2); (3);(4).
Câu 30:Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là :
A.2-metylpropenvàbut-1-en B.eten vàbut-1-en.
Trang 3Câu 33:Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là
A.2-metylbutan-3-ol B.3-metylbutan-1-ol C.3-metybutan-2-ol
D.2-metybutan-2-ol.Câu34:ChấtXcócôngthức:CH3CHCH3CHCH2.TênthaythếcủaXlà
A.2-metylbut-3-en B.2-metylbut-3-in C.3-metylbut-1-en D.3-metylbut-1-in.
VỀ ANCOL VÀ PHENOL
Câu 1:Cách pha chế dung dịch ancol etylic 25olà :
A Lấy 100mlnước pha chế với 25 ml ancol etylic nguyênchất.
B Lấy 100 gam nước pha chế với 25 gam ancol nguyênchất.
C Lấy 100mlnước pha chế với 25 gam ancol nguyênchất.
D Lấy 75mlnước pha chế 25 ml ancol nguyên chất.
Câu 2:Phát biểu nào sau đây làsaikhi nói về phenol (C6H5OH)?
A Dung dịch phenol không làm đổimàuquỳtím.
B Phenol tác dụng với nước brom tạo kếttủa.
C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơnchức.
D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong
nướcnóng.Câu 3:Dãy gồm các chấtđềutác dụng với ancol etyliclà:
A NaOH,K,MgO, HCOOH (xúctác).
B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol),HOCH2CH2OH
C Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác),(CH3CO)2O
D HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúctác)
Câu 4:Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?
A.Ancoletylic B.Glixerol C.Ancolbenzylic D.Propan-1,2-điol.
Câu5:ĐốtcháyancolX,thuđượcnH2OnCO2.Kếtluậnnàosauđâylàđúngnhất?
Câu 6:Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X,
tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC: mH: mO= 21 : 2 : 8.Biếtkhi X phản ứng hoàn toàn với Na thì thu được sốmol khí hiđro bằngsốmol của X đã phản ứng X có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng benzen) thỏa mãn các tínhchất trên?
Câu 7:Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất
Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A.phenylamoni clorua, axitclohiđric,anilin B.natri phenolat, axit clohiđric,phenol.
C.anilin, axit clohiđric,phenylamoniclorua D.phenol, natri hiđroxit, natriphenolat.
Câu 8:Trong phân tử hợp chất hữu cơ Y (C4H10O3) chỉ chứa chức ancol Biết Y tác dụng được với Cu(OH)2cho dung dịch màu xanh da trời Số công thức cấu tạo của Y là
Câu 9:Cho các chất sau: CH3CHOHCH3(1), (CH3)3COH (2), (CH3)2CHCH2OH (3),CH3COCH2CH2OH (4),
CH3CHOHCH2OH (5) Chất nào bị oxi hoá bởi CuO tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
-O-CH2CH3Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2là
A.(c),(d), (f) B.(a),(b),(c) C.(a), (c),(d) D.(c), (d),(e).
Câu 11:Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịchHCl
(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳtím
Trang 4(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấmmốc.
(4) Phenol thamgiaphản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúnglà
A.(1), (2),(4) B.(2),(3),(4) C.(1), (2),(3) D.(1), (3), (4).
Câu 12:Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác nếu cho a
mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2(ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của
X là
A.CH3-C6H3(OH)2 B.HO-C6H4-COOH C.HO-CH2-C6H4-OH D.HO-C6H4-COOCH3
Câu 13:Một hợp chất X chứa ba nguyêntốC, H, Ocótỉ lệ khối lượng mC: mH: mO= 21 : 2 : 4 Hợp chất X cócông thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng vớicông thức phân tử của Xlà
Câu 18:Ảnh hưởng của gốc C6H5–đến nhóm–OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứnggiữaphenol với
A.dung dịchH2SO4đặc. B.H2(xúc tác: Ni, nungnóng)
Câu 19:Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và
hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là :
Câu 20:Cóbaonhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14Omàkhi đun với H2SO4đặc ở 170oC luôn cho
ankencóđồng phân hình họccis – trans?
Câu 21:Cho dãy các hợp chất thơm:
p-HO-CH2-C6H4-OH p-HO-C6H4-COOC2H5 p-HO-C6H4
-COOHp-HCOO-C6H4-OH p-CH3O-C6H4-OH
Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 :1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2bằng số mol chất phảnứng
Câu 22:Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịchNaOH là :
Câu 23:Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là :
A.2-metylbut-2-en B.2-metylbut-3-en C.3-metylbut-2-en D.3-metylbut-1-en.
Câu 24:Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là:
Câu 25:Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với
dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
Câu 26:Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử Biết X không tác dụng với
Cu(OH)2ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là
Trang 5Câu 27:Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A.CH3CH(CH3)CH2OH B.CH3OCH2CH2CH3
C.CH3CH(OH)CH2CH3 D.(CH3)3COH
Câu 28:Đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OHvàcác đồng phân của C3H7OH với xúc tác H2SO4đặc có thể tạo
ra bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
Câu 29:Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X Tên gọi của
X là :
A.propanal B.metylvinylxeton C.metylphenylxeton.
D.đimetylxeton.Câu 30:Anken X hợp nước tạo thành
3-etylpentan-3-ol Tên của Xlà
A.3-etylpent-3-en B.3-etylpent-1-en C.2-etylpent-2-en D.3-etylpent-2-en.
Câu 31:Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau :
A Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu đượcanđehit.
B Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 làchoanken cộngnước.
C Đun nóng ancol metylic với H2SO4đặc ở 170oC thu đượcete
D Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2tạo thành dung
dịchmàuxanh.Câu 32:Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được vớiNa
(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước brom tạo nên kết tủatrắng
(c) Phenol có tính axit nhưngyếuhơn tính axit củaH2CO3
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3tạoCO2
(e) Phenol làmộtancol thơm
Câu 35:Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứnggiữaphenol với
A.H2(Ni,nungnóng) B.Nakimloại C.DungdịchBr2 D.dung dịchNaOH.
Câu 36:Cho 2-metylpropan-1,2,3-triol tác dụng với CuO dư đun nóng thì thu được chất có công thức phân tử
là :
A.C5H8O3 B.C5H6O3 C.C5H10O3 D.C4H6O3
Câu 37:Số đồng phân ancol tối đa ứng với công thức phân tử C3H8Oxlà :
Câu 38:Phát biểu nào sau đây làsai?
A Phenol chokếttủa trắng với dung dịch nướcbrom.
B Phenol là axityếu,nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axitcacbonic.
C Phenol ít tan trong nướclạnh.
D Phenol làmộtaxityếu,không làm đổimàuquỳtím.
Câu 39:Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H8O2 X tác dụng với Na thu đượcsốmol khí đúng bằngsốmol
X đã phản ứng Mặt khác, X tác dụng với NaOH theotỷlệ mol 1 : 1 Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2thuđược kết tủa Y có công thức phân tử là C7H5O2Br3 Công thức cấu tạo của X là:
A.o-HO-CH2-C6H4-OH B.m-HO-CH2-C6H4-OH
C.p-HO-CH2-C6H4-OH D.p-CH3-O-C6H4-OH
Câu 40:Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong cácchất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa số chất phù hợp với X là
Câu 41:Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen ; (5)
4-metylphenol, (6)o-crezol Các chất thuộc loại phenol là:
A.(1), (3),(5),(6) B.(1), (2),(4),(5) C.(1), (4), (5),(6) D.(1), (2), (4),(6).
Trang 6A.2-metylbutan-2-ol B.3-metylbutan-2-ol C.3-metylbutan-1-ol D.2-metylbutan-3-ol.
VỀ ANĐEHIT VÀ AXIT CACBOXYLIC
Câu 1:Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả XvàYđềutác dụng với Na; X tác dụngđược với NaHCO3còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của XvàY lần lượtlà:
A.HCOOC2H5vàHOCH2CH2CHO B.C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
C.C2H5COOHvàHCOOC2H5 D.HCOOC2H5vàHOCH2COCH3
Câu 2:Quá trình nào sau đâykhôngtạo ra anđehit axetic ?
A.CH2=CH2+ O2(to,xúctác) B.CH2=CH2+ H2O (to, xúc tácHgSO4)
C.CH3–CH2OH +CuO(to) D.CH3–COOCH=CH2+ dung dịch NaOH(to)
Câu 3:Dãy gồm tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là
A CH3NH2; C2H5OH; KOH;NaCl
B Na2O; NaCl; Fe; CH3OH;C2H5Cl
C AgNO3/NH3; CH3NH2; C2H5OH; KOH;Na2CO3
D NH3; K; Cu; NaOH; O2;H2
Câu 4:Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A CH3CHO2AgNO33NH3H2OCH3COONH42NH4NO32Ag
A.không nocómộtnối đôi,đơnchức B.no,đơnchức.
Câu 6:Cho các chất sau : CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4).Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2(Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
D.NaOH.Câu 9:Cho các phátbiểusau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tínhkhử
(b) Phenol thamgiaphản ứng thế brom khó hơnbenzen
(c) Anđehit tác dụng với H2(dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậcmột
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được vớiCu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóađỏ
(f) Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất để điều chế CH3CHO là oxi hóa C2H4cómặtchất xúc tác
Số phát biểu đúng là :
Câu 10:Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOHC6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
Trang 7A.vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.B.chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C.chỉthể hiệntínhkhử D.không thể hiện tính khửvàtính oxihóa.
Câu 11:X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O X tác dụng được với Na vàkhông có phản ứng tráng bạc Y không tác dụng với Na nhưng có phản ứng tráng bạc, Z không tác dụng đượcvới Na và không có phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là :
A CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO,CH3-CO-CH3
B CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3,CH3-CH2-CHO
C CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3,CH2=CH-CH2-OH
D CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO,CH2=CH-CH2-OH
CaO, to
Câu 12:Cho phương trính hóa học : 2X + 2NaOH2CH4+ K2CO3+ Na2CO3
Chất X là
A.CH2(COOK)2 B.CH2(COONa)2 C.CH3COOK
D.CH3COONa.Câu 13:Axitnào sau đây là axitbéo?
A.Axitaxetic B.Axitađipic C.Axitglutamic D.Axitstearic.
Câu 14:Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
Câu 15:Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 X tác dụng với Na và với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.Cho hơi của X tác dụng với CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ Y đa chức Công thức cấu tạo đúng của X là
A.HCOOCH2CH3 B.HOCH2CH2CHO C.CH3CH2COOH D.CH3CH(OH)CHO
Câu 16:Axitcacboxylic no, mạchhởX có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X
là:A.C12H16O12 B.C3H4O3 C.C6H8O6 D.C9H12O9
Câu 17:Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A.CH3COOH,C2H2,C2H4 B.C2H5OH, C2H2,CH3COOC2H5
C.C2H5OH,C2H4, C2H2 D.HCOOC2H3,
C2H2,CH3COOH.Câu 18:Hợp chất hữu cơ X mạch hở, ứng với công thức tổng quát
CnH2nO là:
C.axit cacboxylic no,đơnchức D.anđehit no, đơnchức.
Câu 19:Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH)khôngphản ứng được với chất nào sau đây?
A.Mg(NO3)2 B.Na2CO3 C.Br2
D.NaOH.Câu 20:Cho sơ đồ phản ứng: C2H2XCH3COOHTrong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
Câu 21:Cho các hợp chất có công thức phân tử là C2H2On Với n nhận các giá trị nào thì các hợp chất đó là hợpchất no đa chức?
Câu 22:Cho các phát biểu sau: Anđehit chỉ thể hiện tính khử; Anđehit phản ứng với H2(xúc tác Ni, to) tạo raancol bậc một; Axit axetic không tác dụng được với Cu(OH)2; Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sảnxuất anđehit axetic; Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol Số phát biểuđúng là
Câu 23:Trường hợp nào sau đâykhôngtạo ra CH3CHO?
A Thủy phân CH3COOCH=CH2bằng dung dịch KOH đunnóng
B Oxi hóaCH3COOH
C Oxihóakhông hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đunnóng
D ChoCHCHcộngH2O(to,xúctácHgSO4,H2SO4)
Câu 24:Hai chất XvàY có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Navàtham giaphản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Navàhòatan được CaCO3.Côngthức của X, Y lần lượtlà:
A.CH3COOH,HOCH2CHO B.HCOOCH3, HOCH2CHO
Câu 25:Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn một
lượng X thu được số mol CO2bằng số mol H2O Tên gọi của X là
A.axit oxalic B.axit fomic C.axitaxetic D.axitmalonic.
Trang 8Câu 26:Tên thay thế củaCH3CHOlà
Câu 27:Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no, mạch hở X, thu đượcnXnCOnH O Số nhóm –COOH cótrong 1 phân tử axit là
Câu 28:Đốt cháy hoàn toàn amolhỗn hợp X gồm hai anđehit, thu được a mol H2O Công thức của hai anđehit
có thểlà
Câu 29:Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kếttrong phân tử X tác dụng với NaHCO3(dư) sinh ra
nCOnX X thuộc dãy đồng đẳng
A.no,đơnchức B.không no,đơnchức C.no,haichức D.không no,
haichức.Câu 30:Chất nào sau đây vừa tácdụngđược với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với
nướcBr2?
A.CH3CH2COOH B.CH3CH2CH2OH C.CH3COOCH3 D.CH2=CHCOOH
Câu 31:Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân chính gây
nên vị chua của quả táo Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3 Công thức củaaxit malic là
A.HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH B.CH3OOC-CH(OH)-COOH
Câu 32:Số chất hữu cơ chứa C, H, O có phân tử khối không vượt quá 88u (88 đvC), vừa phản ứng được với
NaHCO3tạo chất khí, vừa tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 34:Cho các chất : (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) C2H2, (4) CH3COONa, (5)H C O O C H = C H2, (6)
CH3COONH4, (7) C2H4 Dãy gồm các chấtđềuđược điều chế từ CH3CHO bằngmộtphương trình phản ứng là:
A.(1), (2),(4),(6) B.(2), (3),(5),(7) C.(1), (2),(6) D.(1), (2), (3), (6),(7).
Câu 35:Fomalin hay fomon (dùng để bảo quản xác động vật chống thối rữa) là:
A Dung dịch HCHO 37%-40% về khối lượng trongnước.
B Dung dịch CH3CHO 40%vềthể tích trongnước
C Ancol C2H5OH46o
D Dung dịch HCHO 25%- 30% về thể tích trong
nước.Câu 36:Số anđehit có 3 nguyên tử cacbon trong phân
tửlà
Câu 37:Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A.NaOH,Na,CaCO3 B.Na, CuO,HCl C.Na, NaCl, CuO D.NaOH, Cu, NaCl.
Câu 38:Dãy gồm các chấtđềutác dụng với H2(xúctácNi, to) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
A.C2H3CH2OH,CH3COCH3,C2H3COOH B.CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH
C.C2H3CHO,CH3COOC2H3,C6H5COOH D.C2H3CH2OH, CH3CHO,CH3COOH
VỀ ESTE - CHẤT BÉO
Câu 1:Mệnh đềkhôngđúng là :
A CH3CH2COOCH=CH2tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehitvàmuối
B CH3CH2COOCH=CH2có thể trùng hợp tạopolime
C CH3CH2COOCH=CH2cùng dãy đồng đẳng vớiCH2=CHCOOCH3
D CH3CH2COOCH=CH2tác dụng được với dung dịchBr2
Trang 9Câu 2:Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX< MY) Bằng một phản ứng
có thể chuyển hoá X thành Y Chất Zkhôngthể là
A.etylaxetat B.metylpropionat C.vinylaxetat.
D.metylaxetat.Câu 3:Cho các chấtsau:
A Chấtbéo vàmỡbôi trơn có cùng thành phần nguyêntố.
B Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độthường
C Ởnhiệtđộ thường, chấtbéoở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
D Chấtbéolà trieste của glixerolvàcác axitbéo nohoặc khôngno.
Câu 5:Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C9H8O2?
Câu 6:Công thức của triolein là :
A.(CH3[CH2]16COO)3C3H5 B.(CH3[CH2]14COO)3C3H5
C.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D.(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
Câu 7:Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no hai chức và axit không no có một nối đôi đơn
chức là
A.CnH2n–6O4 B.CnH2n–8O4 C.CnH2n–4O4 D.CnH2n–2O4
Câu 8:Có các nhận định sau : (1) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol; (2) Este là
hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhómCOO; (3) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử
CnH2nO2, với n ≥ 2; (4) Hợp chất CH3COOC2H5thuộc loại este Các nhận định đúng là :
A.(1), (2),(4) B.(1), (2),(3),(4) C.(1),(3),(4) D.(2), (3), (4).
Câu 9:Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tửkhối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là :
A.metylpropionat B.isopropylfomat C.propylfomat D.etylaxetat.
Câu 10:Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste đượctạo ra tối đa là :
Câu 11:Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác
dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
Câu 12:Đun nóngmộteste đơn chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH, thu được hợp chất có nhánh
XvàancolY.Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượngdưdung dịch AgNO3trong NH3thuđược dung dịch Z Thêm H2SO4loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của estelà
A.etylisobutyrat B.etylmetacrylat C.metylmetacrylat D.metylisobutyrat.
Câu 13:Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2(với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ
X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :
A.ancol metylic B.etylaxetat C.ancol etylic D.axitfomic.
Câu 14:Cho X có công thức phân tử là C5H8O2, phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối X1và chất hữu cơ
X2, nung X1với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; X2có phản ứng tráng gương Côngthức cấu tạo của X là
C.CH3COOC(CH3)=CH2 D.C2H5COOCH=CH2
Câu 15:Hợp chất hữu cơ X chỉ chứamộtnhóm chức, có công thức phân tử C6H10O4 khi X tác dụng với NaOHđượcmộtmuốivà mộtancol Lấy muối thu được đem đốt cháythìsảnphẩmkhông có nước công thức cấu tạo của Xlà:
A.CH3OOCCH2-CH2COOCH3 B.C2H5OOC-COOC2H5
C.HOOC(C2H4)4COOH D.CH3OOC-COOC3H7
Trang 10
Câu 16:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng
thuốc thử là nướcbrom
B Tấtcả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệpthực
phẩm, mỹphẩm
C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat
cómùithơm của chuốichín
D Trong phản ứng este hóagiữaCH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ–OH trong nhóm–COOH của axitvàH trong nhóm–OH củaancol.
Câu 17:Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y
và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch
H2SO4loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo củanhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A.etylaxetat B.metylfomat C.n-propylaxetat D.metylaxetat.
Câu 20:Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH,dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là :
Câu 21:Phát biểu nào sau đâysai?
A Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chấtbéolà axit béo vàglixerol.
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơnvàđa chức luôn làmộtsốchẵn.
C Nhiệtđộ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tửkhối.
D Trong công nghiệp cóthểchuyển hoá chất béo lỏng thành chấtbéorắn.
Câu 22:Cho sơ đồ chuyển hóa: Triolein
A Tấtcảcác este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muốivàancol.
B Khi thủy phân chất béo luôn thu đượcC2H4(OH)2
C Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylicvàancol) trongmôitrường axit là phản ứng thuận
nghịch
D Phản ứng giữa axitvàancol khi có H2SO4đặc là phản
ứngmộtchiều.Câu 24:Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2và H2O có số mol bằngnhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương)vàchất Z (có số nguyên
tử cacbon bằngmộtnửa số nguyên tử cacbon trongX)
Phát biểukhôngđúng là :
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2và 2molH2O
B Đun Z với dung dịch H2SO4đặc ở 170oC thu đượcanken
C Chất Y tan vô hạn trongnước.
D Chất X thuộc loại este no, đơnchức.
Câu 25:Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là :
Câu 26:Một este X có công thức phân tử là C5H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
haisảnp h ẩ m h ữ u c ơ đ ề u khônglàm nhạtmàunước brom Số đồng phân của este X thỏa mãn điều kiện là
Trang 11A.2 B.1 C.4 D.3.
Trang 12Câu 27:Trioleinkhôngtác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?
A.H2O (xúc tác H2SO4loãng,đunnóng) B.H2(xúc tác Ni, đunnóng)
C.Cu(OH)2(ở điều kiệnthường) D.Dung dịch
NaOH(đunnóng).Câu 28:Cho các phátbiểusau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit haytriaxylglixerol
(b) Chấtbéonhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữucơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuậnnghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phátbiểuđúnglà
Câu 29:Este X là hợp chất thơm có công thức phântửlà C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của Xlà
A.C6H5COOC2H5 B.CH3COOCH2C6H5 C.C2H5COOC6H5 D.HCOOC6H4C2H5
Câu 30:Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 31:Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A.CH3-COO-C(CH3)=CH2 B.CH3-COO-CH=CH-CH3
C.CH2=CH-COO-CH2-CH3 D.CH3-COO-CH2
-CH=CH2.Câu 32:Phátbiểunào sau đâykhôngđúng?
A Chấtbéobị thủy phân khi đun nóng trong dung dịchkiềm.
B Trioleincókhả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóngcóxúc tácNi.
C Chấtbéolà trieste của etylen glicol với các axitbéo.
D Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơnnước.
Câu 33:Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóngkhôngtạo ra hai muối?
A.CH3OOC–COOCH3 B.C6H5COOC6H5(phenylbenzoat)
C.CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D.CH3COOC6H5(phenylaxetat).Câu
34:Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancolvà muốinatri của axitcacboxylic?
C.CH3COOC6H5(phenylaxetat)NaOH D.CH3COOCH2CHCH2NaOH
Câu 35:Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm
các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A.(1), (2),(3) B.(1),(3),(4) C.(2), (3),(5) D.(3), (4), (5).
Câu 36:Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịchNaOH nhưng không tác dụng được với Na là :
Câu 37:Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có
số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A.CH3OCO-CH2-COOC2H5 B.CH3OCO-COOC3H7
C.C2H5OCO-COOCH3 D.CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 38:Ứng với công thức phân tử C8H8O2có bao nhiêu hợp chất đơn chức, có vòng benzen, có khả năng phảnứng với dung dịch NaOH ?
Câu 39:Hai chất X và Y cùng có công thức phân tử C9H8O2, cùng là dẫn xuất của bezen, đều làm mất màunước Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với dung dịch NaOH cho 2muối và nước Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa X và Y tương ứng
là :
A.C2H3COOC6H5,HCOOC6H4C2H3 B.C6H5COOC2H3,HCOOC6H4C2H3
C.HCOOC2H2C6H5, HCOOC6H4C2H3 D.C6H5COOC2H3,C2H3COOC6H5
Câu 40:Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được ancol Y Đề hiđrat
hóaancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A.tert-butylfomat B.iso-propylaxetat C.sec-butylfomat.
D.etylpropionat.Câu 41:Có các nhận địnhsau:
(1) Chấtbéolà trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phânnhánh
Trang 135 82
t ,xt
t ,Ni
(2) Chấtbéonhẹ hơn nước và không tan trongnước
(3) Chấtbéochứa cácgốcaxit không no thường là các chất rắn ởnhiệtđộthường
(4) Phản ứng thủy phân chất béo trongmôitrường kiềm là phản ứng thuậnnghịch
(5) Chấtbéolà thành phần chính của dầumỡđộng, thựcvật
(6) Khi đun chấtbéolỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chấtbéorắn
Các nhận định đúnglà:
A.(1), (2),(5),(6) B.(1),(2),(3) C.(1), (2),(4),(5) D.(3), (4), (5).
Câu 42:Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C8H8O2?
Câu 43:C4H6O2có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH ?
Câu 44:Xà phòng hoá một hỗn hợp có công thức phân tử C10H14O6trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là
A CH3COONa, HCOONavàCH3CH=CHCOONa
B CH2=CHCOONa, HCOONavàCHCCOONa
C CH2=CHCOONa, CH3CH2COONavàHCOONa
D HCOONa, CHCCOONa và
CH3CH2COONa.Câu 45:Phátbiểunào sau đâysai?
A Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn làmộtsốchẵn.
B Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo vàglixerol.
C Trong công nghiệp cóthểchuyển hoá chất béo lỏng thành chấtbéorắn.
D Nhiệtđộ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tửkhối.
Câu 46:Hợp chất X có công thức phân tửC H O, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu đượcmột
anđehitvà mộtmuối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạothỏamãn tính chất trên của X
Câu 47:Hai hợp chất thơm XvàY có cùng công thức phân tử là CnH2n-8O2 Biết hơi chất Y có khối lượng riêng5,447 gam/lít (đktc) X có khả năng phản ứng với Na giải phóng H2vàcó phản ứng tráng bạc Y phản ứng đượcvới Na2CO3giải phóng CO2 Tổng số công thức cấu tạo phù hợp của X và Ylà
Câu 48:Công thức tổng quát củamộteste tạo bởi axitno,đơn chức, mạchhở vàancol không no cómộtnối đôi, đơn
chức, mạch hởlà
A.CnH2n-2kO2 B.CnH2n-2O2 C.CnH2n-1O2 D.CnH2nO2
Câu 49:Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn
Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng vớidung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
Câu 50:Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thì
thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tránggương Công thức cấu tạo của 2 este có thể là
A.CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B.HCOOC2H5;CH3COOC2H5
C.HCOOC2H5;CH3COOC6H5 D.HCOOCH=CHCH3;HCOOC6H5
Câu 51:Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z Từ Y có thể chuyển hóa thành Z bằng một phản ứng Chất Xkhôngthể là
A.vinylaxetat B.metylaxetat C.etylaxetat.
D.isopropylpropionat.Câu 52:Este nào trong các este sau đây khi tác dụng với
dung dịch NaOH dư tạo hỗn hợp 2 muối và nước?
A.metylbenzoat B.vinylaxetat C.đietyl oxalat D.phenylaxetat.
CHUYÊN ĐỀ 5 :HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ CACBOHIĐRAT
Câu 1:Cho các chuyển hoá sau :
o
(1)X+H2OY
o
2Y+H2Sobitol
Trang 14Amoni gluconat + 2Ag + NH4NO3
A.xenlulozơ, fructozơ vàkhícacbonic B.tinh bột, glucozơ và ancoletylic.
C.tinh bột, glucozơ vàkhícacbonic D.xenlulozơ,
glucozơvàkhícacbonoxit.Câu 2:Cho các phátbiểusau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axitgluconic
(b) Ởđiềukiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trongnước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệuđểsản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng khôngkhói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉcócác liênkết-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùngđểpha chếthuốc
Trong các phátbiểutrên, số phátbiểuđúnglà
Câu 3:Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau :
(3) khi thuỷ phân tạo thành glucozơvàfrutozơ (4) tham gia phản ứng tránggương
(5) phản ứng với Cu(OH)2
Những tính chất nào đúng ?
A.(1), (2),(3),(5) B.(2),(3),(5) C.(1), (2),(3),(4) D.(3), (4), (5).
Câu 4:So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đềucócác nhóm-OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng trángbạc
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trườngaxit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2và H2O bằngnhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn,màutrắng
Trong các so sánh trên, số so sánhkhôngđúnglà
Câu5:Chomộtsốtính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit
nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); thamgiaphản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đunnóng (6) Các tính chất của xenlulozơlà:
A.(2), (3), (4) và(5) B.(3), (4), (5)và(6) C.(1,), (2), (3) và (4) D.(1), (3), (4) và(6).
Câu 6:Chất thuộc loại cacbohiđrat là :
A.xenlulozơ B.poli(vinylclrua) C.protein.
D.glixerol.Câu 7:Cho các phátbiểusau:
(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2(to, Ni) đều cho sản phẩm làsobitol
(b) Trong môi trường axit, glucozơvàfructozơ có thể chuyển hóa lẫnnhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3trongNH3
(d) Trong dung dịch, glucozơvàfructozơ đềuhòatan Cu(OH)2ởnhiệtđộ thường cho dung dịchmàuxanh lam.(e) Fructozơ là hợp chất đachức
(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Trang 15Câu 9:Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4đun nóng là:
A.fructozơ, saccarozơ và tinhbột B.glucozơ, tinh bộtvàxenlulozơ.
C.glucozơ, saccarozơvàfructozơ D.saccarozơ, tinh bộtvàxenlulozơ.
Câu 10:Dãy các chất nào dưới đâyđềuphản ứng được vớiCu(OH)2 ở điều kiện thường?
A.Etylen glicol, glixerolvàancoletylic B.Glixerol, glucozơvàetylaxetat.
C.Glucozơ, glixerolvàsaccarozơ D.Glucozơ, glixerol
vàmetylaxetat.Câu 11:Cho các phátbiểusau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trongnước
(b) Tinh bộtvàxenlulozơđềulàpolisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơđềuhòa tan Cu(OH)2, tạo phứcmàuxanhlam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bộtvàsaccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loạimonosaccarit duynhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3trong NH3thu đượcAg
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là :
Câu 12:Chất tác dụng với H2tạo thành sobitol là
D.Glucozơ.Câu 13:Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản
ứng tráng bạclà
A.Glucozơ, glixerol, saccarozơ,axitfomic B.Fructozơ, axit fomic, glixerol, anđehitaxetic.
C.Glucozơ, fructozơ, axitfomic,anđehitaxetic D.Glucozơ, fructozơ,
anđehitaxetic,saccarozơ.Câu 14:Glucozơ và fructozơđều
A.thuộcloạiđisaccarit B.có nhóm –CH=O trong phântử.
phântửC6H10O5.Câu 15:Tinh bột thuộc loại?
Câu 16:Cặp chất nào sau đâykhôngphải là đồng phân của nhau ?
A.Glucozơvàfructozơ B.Ancol etylic và đimetylete.
C.Saccarozơvà xenlulozơ
D.2-metylpropan-1-olvàbutan-2-ol.Câu 17:Phản ứngkhôngdùngđểchứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của glucozơlà
A Phản ứng với 5 phân tử (CH3CO)2O để chứng minh có 5 nhóm –OH trong phântử
B Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm chức–CHO.
C Hòa tan Cu(OH)2để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức–OH
D Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm–OH.
Câu 18:Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
D.mantozơ.Câu 19:Cómộtsố nhận xét về cacbohiđratnhưsau:
(1) Saccarozơ, tinh bộtvàxenlulozơ đều có thểbịthủyphân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơđềutác dụng được với Cu(OH)2vàcó khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bộtvàxenlulozơ là đồng phân cấu tạo củanhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốcβ-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trang 16D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phânnhánh.
Trang 17Câu 22:Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là
A.glixerol, axitaxetic,glucozơ B.fructozơ, axit acrylic, ancoletylic.
C.lòng trắng trứng,fructozơ,axeton D.anđehit axetic, saccarozơ, axitaxetic.
Câu 23:Cho các chất sau : Tinh bột; glucozơ; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chấtkhôngtham gia phản ứng
tráng gương là
Câu 24:Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơđềucókhả năng thamgiaphản ứng trángbạc;
(2) Saccarozơvàtinh bột đều không bị thủy phân khicóaxit H2SO4(loãng) làm xúctác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quanghợp;
(4) Xenlulozơvàsaccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Phátbiểuđúnglà
Câu 25:Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản
ứng với khí H2(xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là :
A.glucozơ,saccarozơ B.glucozơ,sobitol C.glucozơ,etanol.
D.glucozơ,fructozơ.Câu 26:Chọn những câu đúng trong các câu sau:
(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2nhưng tan được trong dung dịch[Cu(NH3)4](OH)2
(2) Glucozơ được gọi là đườngmía
(3) Dẫn khí H2vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu đượcpoliancol
(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bộtnhờxúc tác HCl hoặcenzim
(5) Dung dịch saccarozơ khôngcóphản ứng tráng Ag, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm–CHO.(6) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tínhkhử
(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ vàamilopectin
A.(1), (2) , 5, 6, (7) B.(1), (3), (4), (5), (6),(7).
C.(1), (3), (5), (6),(7) D.(1), (2), (3), (6),(7).
Câu 27:Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 28:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với H2SO4loãng lại có phản ứngtráng gương, đó là do
A đãcó sự tạo thành anđehit sau phảnứng.
B Saccarozơ tráng gương được trong môi trườngaxit.
C đãcó sự thủy phân saccarozơ tạo ra glucozơvàfructozơ chúng đều tráng gương được trong môi trường
bazơ
D đãcó sự thủy phân tạo chỉ tạo ra
glucozơ.Câu 29:Phátbiểunào sau đây là đúng?
A Saccarozơ có khả năngthamgia phản ứng trángbạc.
B Xenlulozơ tan tốt trong nướcvàetanol.
C Hiđrohóahoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo rasobitol.
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịchH2SO4đun nóng, tạo rafructozơ
Câu 30:Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
Trang 18Câu 31:Cho sơ đồ chuyển đổi sau (E, Q, X, Y, Z là hợp chất hữu cơ, mỗi mũi tên biểu thị một phản ứng hoá
học) :
Công thức của E, Q, X, Y, Z phù hợp với sơ đồ trên lần lượt là :
A C12H22O11, C6H12O6, CH3COOH, CH3COOC2H5,CH3COONa
B (C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH,CH3COOC2H5
C (C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COONH4,CH3COOH
D C6H10O5)n, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH,
CH3COONa.Câu 32:Một phân tử saccarozơcó
A.một gốc-glucozơvàmộtgốc-fructozơ B.hai gốc-glucozơ.
C.một gốc-glucozơvàmộtgốc-fructozơ D.một glucozơvàmột
gốc-fructozơ.Câu 33:Saccarozơ và glucozơđềucó phảnứng
A với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanhlam
B với Cu(OH)2, đun nóng trongmôitrường kiềm, tạo kết tủa đỏgạch
C thuỷ phân trong môi trườngaxit.
D với dung dịchNaCl.
Câu 34:Dãy gồm các chất đềukhôngtham gia phản ứng tráng bạc là:
A.saccarozơ, tinhbột,xenlulozơ B.axit fomic, anđehit fomic,glucozơ.
C.anđehit axetic,fructozơ,xenlulozơ D.fructozơ, tinh bột, anđehitfomic.
Câu 35:Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh,mỗigốc C6H10O5có3 nhóm OH, nên có thểviếtlàA.
[C6H7O2(OH)3]n B.[C6H5O2(OH)3]n C.[C6H7O3(OH)2]n D.[C6H8O2(OH)3]n
Câu 36:Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thànhhexan.
B Cho glucozơ tác dụng vớiCu(OH)2
C Thực hiện phản ứng trángbạc.
D Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit
axetic.Câu 37:Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chứccủa
VỀ AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT
Câu 1:Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ?
A.CH3NH3ClvàCH3NH2 B.CH3NH2vàH2NCH2COOH
C.ClH3NCH2COOC2H5vàH2NCH2COOC2H5 D.CH3NH3ClvàH2NCH2COONa
Câu 2:Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là :
C.axit β-aminopropionic.
D.metylaminoaxetat.Câu 3:Phátbiểukhôngđúng là:
A Amino axit là những chất rắn,kếttinh, tan tốt trong nướcvàcó vị ngọt.
B Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3là este củaglyxin
C Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cựcH3NCH2COO
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm aminovànhóm
cacboxyl.Câu 4:Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilinbằng
Câu 5:Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịchNaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và Tlần lượt là
Trang 19A.CH3OHvàCH3NH2 B.CH3OHvàNH3 C.C2H5OHvàN2 D.CH3NH2vàNH3.
Trang 20Câu 6:Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc mộtthỏa mãn các dữ kiện trên là :
Câu 7:Cho dãy các chất: C6H5NH2(1), C2H5NH2(2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3(5) (C6H5- là gốcphenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A.(4), (2), (3), (1),(5) B.(3), (1), (5),(2), (4) C.(4), (1), (5), (2),(3) D.(4), (2), (5), (1),(3) Câu 8:Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
D.alanin.Câu 9:Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên
của Xlà
Câu 10:Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
Câu 11:Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây làsai?
A Liênkếtcủa nhóm –CO– với nhóm –NH– giữa hai đơn vị-amino axit được gọi là liênkếtpeptit.
B Tấtcả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịchkeo.
C Protein có phản ứngmàubiure vớiCu(OH)2
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các-amino
axit.Câu 12:Phátbiểunào sau đây là đúng?
A Muối phenylamoni clorua không tan trongnước.
B Tấtcả các peptitđềucó phản ứngmàubiure.
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH làmộtđipeptit
D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùikhai.
Câu 13:Thủy phân hoàn toàn 1molpentapeptit X,thuđược 2 mol glyxin (Gly), 1molalanin (Ala), 1 mol valin
(Val)và1molPhenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phevàtripeptit Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thứclà
D.Gly-Ala-Val-Val-Phe.Câu 14:Nhận định nào sau đây đúng?
A Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kếtpeptit.
B Trùng ngưng n phân tử amino axit ta được hợp chất chứa (n-1) liênkếtpeptit.
C Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2tạo sản phẩmcómàutím
D Thủy phân đến cùng protein đơn giản luôn thu được α-aminoaxit.
Câu 15:Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino
axit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịchHCl là :
T.Câu 16:Chất X có công thức phân tử C8H15O4N TừX,thực hiện biến hóa sau :
t o
C8H15O4N+dungdịchNaOHdưNatriglutamat+CH4O+C2H6O
Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
C H2N[CH2]2NH2; HOOC[CH2]4COOH;C6H5OH
D CH3NH2; (COOH)2;HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Câu 19:Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A.Axitα,-điaminocaproic.điaminocaproic. B.axit α-aminoglutaric (axitglutamic).
C.Axitα-aminopropionic.
D.Axitaminoaxetic.Câu 20:Phátbiểunào sau đây làsai?
A Tấtcảcác peptitđềucókhả năng tham gia phản ứng thủyphân.
B Tripeptit Gly-Ala-Glycóphản ứngmàubiure vớiCu(OH)2