-Có một liên kết đôi -Có đồng phân hình học -Có một liên kết ba -Không có đồng phân hình học Tính chất hoá học Giống nhau Khác nhau -Cộng hidro -Cộng brom -Cộng HX theo quy tắc Mac-co
Trang 2Công thức chung C n H 2n (n≥2) C n H 2n - 2 (n≥2)
Cấu tạo
Giống nhau
Khác nhau
-Hiđrocacbon không no mạch hở.
-Có đồng phân về mạch cacbon và vị trí liên kết bội.
-Có một liên kết đôi -Có đồng phân hình
học
-Có một liên kết ba -Không có đồng phân
hình học
Tính chất
hoá học
Giống nhau
Khác nhau
-Cộng hidro -Cộng brom -Cộng HX theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop.
-Làm mất màu dung dịch KMnO 4
Không có phản ứng thế bằng ion kim loại
Ank-1- in có phản ứng thế bằng ion kim loại
Trang 3
- H2 , t0 , xt + H2 ,xt Ni,t0
+ H
2
,xt P b/P bC O
3
2 dư
- H
2,xt, t0
- H
2
,xt , t
0
Trang 4
Bài 1: Có 3 lọ mất nhãn,chứa các hoá chất sau: Propan, propen, propin
Hãy trình bày cách nhận biết các hoá chất trên bằng phương pháp hoá học.Viết các quá trình xảy ra
TIẾT
47
A/Bài tập định tính:
Trang 5Trả lời:
C3H8
C3H6
C3H4
Dd Br2
Dd AgNO3 /NH3 C
3H8
C3H6
C3H4
C3H8
C3H6
BTVN: Có 3 lọ mất nhãn, chứa các hoá chất sau: But-1-in,
but-2-in, metan Hãy trình bày cách nhận biết bằng phương pháp hoá học.Viết các quá trình xảy ra
Trang 6
Bài 2: Cho hỗn hợp khí gồm 3 hiđrocacbon: propan, propin, propen Trình bày phương pháp để tách biệt các khí đó ra khỏi nhau
TIẾT
47
A/Bài tập định tính:
Trang 7Hỗn hợp 3HC dd AgNO3/NH3dư
Phần ↓ (C3H3Ag)
Phần khí
HCl
C3H4
Khí đi qua ( C3H8)
Dd Br2dư
Dd ( C3H6Br2)
C3H6 Zn dư
Trả lời:
TIẾT
47
BTVN: Cho hỗn hợp gồm các khí sau: C2H2, CH4, CO2, C2H4 Trình bày phương pháp tách biệt các chất khí đó ra khỏi nhau.Viết các quá trình xảy ra
Trang 8
CH3 COONa CH 4 C2H2 C2H4 C2H5OH Cao su buna C4H6 C4H4 Cao su buna 1500 0 C, llnhanh + C2H2 NH4Cl,CuCl,100 0 C CaO, t 0 C + NaOH n Xt,t 0 ,P + H2,xt Pd,t 0 + H2O H + ,t 0 C4H6 MgO+ZnO 450 0 C TIẾT 47 A/Bài tập định tính Bài 3: Hoàn thành dãy biến hoá sau Và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
Trang 9
Câu 1: Cho các chất sau: etan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng:
a.Có 3 chất có khẳ năng làm mất màu dung dịch brom
b.Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
c Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
d.Tất cả các câu đều đúng
TIẾT
47
B/Trắc nghiệm.
Trang 10Câu 2: Cho các chất sau: propin, etilen, but-2-in, axetilen, isobutan.Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là: a.1 chất
b.2 chất
c.3 chất
d.4 chất
B/Trắc nghiệm.
TIẾT
47
Trang 11Câu 3: Cho các hoá ch t sau: CaCấ 2, CH4, C2H5OH, C2H4,
C3H8. S hoá ch t có th s d ng b ng ph n ng tr c ố ấ ể ử ụ ằ ả ứ ự
ti p t o đ c axetilen là:ế ạ ượ
a.1
b.2
TIẾT
47
B/Trắc nghiệm.
Trang 12Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,24l Hiđrocacbon A thu được
6,72l CO2( đktc) X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh
ra kết tủa B.Xác định công thức cấu tạo của A
TIẾT
47
C/Bài tập định lượng
Trang 13Bài gi i:ả
G i CTTQ c a A là Cọ ủ xHy
PTP : CƯ xHy + (x + y/4)O2 xCO→ 2 + y/2 H2O
Mol 1 x
Ta có : nCO2 / nCxHy = 3/1 = x/1
→ X có 3 nguyên t C: Cử 3Hy ( X có th là Cể 3H8, C3H6, C3H4)
M t khác: X + AgNOặ 3/NH3 k t t a B.→ ế ủ
Suy ra A thu c lo i ank1inộ ạ
V y A là propin. ậ
CTCT: CH CCH≡ 3
TIẾT
47
Trang 14Bài 2:Cho 6,72 lit hỗn hợp X gồm propan, etilen và axetilen đi qua dung dịch brom dư Sau phản ứng thấy còn1,68 lít không bị hấp thụ.Cũng lấy 6,72 lít đó cho đi qua dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 24,0 g kết tủa.Các thể tích khí đo ở đktc
a)Viết các phương trình hóa học giải thích quá trình trên
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các khí trên
TIẾT
47
C/Bài tập định lượng
Trang 15C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC ≡ CAg + 2NH4NO3
Thành phần phần trăm theo khối lượng là:
%C3H8=34,45%
%C2H2 = 2,71%
%C2H4 = 62,84%
Trang 16BÀI TẬP VỀ NHÀ
1)Cho 4,48 lít hỗn hợp X(gồm 1 ankin A và một hidrocacbon B khác
dãy đồng dẳng của A) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3dư, thu được 14,7g kết tủa màu vàng nhạt Khí còn lại có thể tích 2,24 lít được đem đốt cháy hoàn toàn thu được12g hỗn hợp X gồm CO2 và hơi nước có tỉ khối so với không khí bằng 1,07 Tìm công thức phân
tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên A, B (thể tích các khí đo ở ĐKTC)
2)H n h p A g m metan, axetilen và propen. Đ t cháy ỗ ợ ồ ố hoàn toàn 11g h n h p A, thu đ c 12,6g H2O. M c khác, ỗ ợ ượ ặ
n u l y 11,2 lít A (đktc) đem d n qua n c brom d thì ế ấ ẫ ướ ư
kh i l ng brom nguyên ch t tham gia ph n ng t i đa là ố ượ ấ ả ứ ố 100g
Hãy xác đ nh thành ph n ph n trăm theo kh i l ng ị ầ ầ ố ượ
TIẾT
47
Trang 17Hướng dẫn câu 1:
Ta có: V A = 4,48 – 2,24 = 2,24 lit
nA = 0.1 mol
A + AgNO 3 / NH 3 →14,7g↓
→ Alà ankin dạng R– C ≡ CH
Muối R– C ≡ CAg = 147, suy ra R = 15 A là propin Hidrocacbon B cháy:
4CxHy + (4x +y)O 2 4xCO 2 + 2yH 2 O
0,1 0,1x 0,05y
M hỗn hợp = 44*0,1x + 18 * 0,05y = 12 (I)
d hỗn hợp /H2 = 12/( x + y )*29 = 1,07 (II)
Từ (I) và (II) Từ đó tính được x = 2, y = 4
B là etilen CH 2 = CH 2
Trang 18Câu 3
Theo đầu bài ta có VA = 4,48 – 2,24 = 2,24 lit
nA = 0.1 mol
Khi ankin A tác dụng với AgNO3 trong NH3, chứng tỏ đây là ankin
dạng R– C ≡ CH
Muối R– C ≡ CAg = 147, suy ra R = 15 A là propin Hidrocacbon B cháy:
4CxHy + (4x +y)O2 4xCO2 + 2yH2O
0,1 0,1x 0,05y
M hỗn hợp = 44*0,1x + 18 * 0,05y = 12 (I)
d hỗn hợp /H2 = 12/( x + y )*29 = 1,07 (II)
Từ (I) và (II) Từ đó tính được x = 2, y = 4
B là etilen CH2 = CH2
Trang 19Gọi x, y, z là số mol lần lượt của CH4, C2H2,
C3H6.
Dựa vào các dữ kiện đề cho ta có các phương trình:
16x + 26y + 42z = 11,0
2x + y + 3z = 0,7 5x + z = 3y Giải ta có: x= 0,1 y=0,2 z=0,1
Theo thể tich:
%C2H2=50%
%C3H6=25%
Theo khối lượng:
%C2H2=47,3%
%C3H6=38,2%