1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi online ôn tập dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – ancol – phenol đề 5

7 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 35,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thích hợp thì thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng điều kiện.. Những chất hòa tan đư

Trang 1

Thi online - Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon

– Ancol – Phenol - Đề 5

Câu 1 [2116]

Cho 4 ancol sau: C2H5OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 và HO-CH2-CH2-CH2-OH Ancol nào không hoà tan được

Cu(OH)2?

Câu 2 [2122]Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung:

Câu 3 [20607]X là một rượu no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ hơn 5 Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc) Công thức hoá học của X là

A.C4H7(OH)3 B.C2H4(OH)2. C.C3H6(OH)2 D.C3H5(OH)3

Câu 4 [20612]Một rượu X mạch hở không làm mất màu nước brom, để đốt cháy a lit hơi rượu X thì cần 2,5a lit oxi (ở cùng đk) CTCT của X là :

A.C2H4(OH)2 B.C3H6(OH)2 C.C3H7OH D.CH2CH3OH

Câu 5 [22017]A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 gam A ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thích hợp thì thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 0,8 gam khí oxi trong cùng điều kiện Cho 4,6 gam A trên tác dụng hết với Na thì thu được 1,68 lít H2 (đktc) A là:

Câu 6 [23437]Cho các chất sau đây: HOCH2CH2OH (I); HOCH2CH2CH2OH (II); HOCH2CH(OH)CH3 (III);

CH3COOH (IV); CH3CH(OH)COOH (V); C6H5OH (VI) Những chất hòa tan được Cu(OH)2 là

Câu 7 [23571]Cặp chất nào sau đây trong dung dịch không thể xảy ra phản ứng hóa học:

Trang 2

A.NH3 + C6H5NH3Cl B.C17H35COONa + H2SO4 C.CH3COONa + C6H5OH D.CH3ONa + C6H5OH

Câu 8 [28482]Cho buten-1 tác dụng với nước thu được chất X Đun nóng X vừa thu được với dung dịch

H2SO4 đặc ở nhiệt độ 170oC, thu được chất Y Chất Y là:

Câu 9 [28610]Cho 18,4 g X gồm glixerol và một ancol đơn chức Y pư với Na dư thu được 5,6 lít khí Lượng

H2 do Y sinh ra bằng 2/3 do glixerol sinh ra Y là:

A.CH3OH B.C2H5OH C.C3H7OH D.C4H9OH

Câu 10 [28684]Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Cho biết: B, C, D là các hợp chất hữu cơ Các chất B, C, D tương ứng là:

C.C2H5Cl, C2H4 và C2H5OH D.C2H5Cl, C2H5OH và C2H4

Câu 11 [28688]Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2 X không tác dụng với NaOH nhưng tác dụng với Na, khi cho 1,5 gam hợp chất đó tác dụng với Na thu được 0,28 lit khí hiđro (đo ở đktc) Xác định CTCT của hợp chất X

Câu 12 [28691]Một rượu no đơn chức A có tỉ khối hơi đối với rượu no B là 0,5 Khi cho cùng khối lượng A và

B tác dụng với natri dư thì thể tích khí thoát ra từ B lớn gấp 1,5 từ A Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam mỗi rượu thì thu được 7,84 lit khí CO2 đo ở đktc Cho biết CTCT của 2 rượu trên

Câu 13 [32494]Khi điều chế nhựa phenolfomanđehit từ phenol và fomanđehit (có xúc tác axit hoặc bazơ) sinh

ra hai sản phẩm trung gian X và Y là đồng phân của nhau và có khối lượng phân tử bằng 124u Phân tích X thấy chứa 67,75 % C; 6,25 % H; 25,80 % O Lấy 1,24 gam hỗn hợp X và Y (với tỉ lệ bất kì) cho tác dụng với

Na dư được 0,253 lít hiđro (đo ở 27oC và 740 mmHg) Để trung hòa 1,24 gam hỗn hợp X và Y cần 20,0 ml dung dịch NaOH 0,50 M Vậy X và Y có công thức cấu tạo là:

Trang 3

.

B

C

D

Câu 14 [32620]Tìm công thức cấu tạo của A (C4H7O2Cl) biết rằng khi đun nóng A với axit vô cơ loãng thu được B (C2H6O) và C (C2H3ClO2) B tác dụng với Na giải phóng H2, C tác dụng với NH3 cho HCl và D

(C2H5O2N) Công thức cấu tạo của A là:

Câu 15 [35286]Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2(đktc) Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2 Trong phân tử X có thể chứa:

A.1 nhóm cacboxyl -COOH liên kết với nhân thơm B.1 nhóm -CH2OH và 1 nhóm -OH liên kết với

nhân thơm

Câu 16 [36996]Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no, mạch hở X cần 11,2 gam oxi, thu được hơi nước và 13,2 gam CO2 Công thức của X là :

A.C2H4(OH)2 B.C3H7OH C.C3H6(OH)2 D.C3H5(OH)3

Câu 17 [37959]Cho 0,3 mol axit X đơn chức trộn với 0,25 mol ancol etylic đem thực hiện phản ứng este hóa thu được thu được 18 gam este Tách lấy lượng ancol và axit dư cho tác dụng với Na thấy thoát ra 2,128 lít H2 Vậy công thức của axit và hiệu suất phản ứng este hóa là

Tổng hệ số các chất cân bằng trong phản ứng trên là bao nhiêu biết các hệ số là các số nguyên nhỏ nhất

Câu 19 [38273]cho Na dư vào dung dich ancol etylic thì khối lượng H2 thoát ra bằng 3% khối lượng của dung dịch C2H5OH đã dùng nồng độ % của dung dịch ancol là:

Trang 4

A.68.57% B.72.56% C.89.34% D.75.57%

Câu 20 [41882]cho các chất sau : propyl clorua ; anlyl clorua; phenyl clorua Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là

Câu 21 [44704]Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là

Câu 22 [44855]X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu

được hơi nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)

A.C2H4(OH)2 B.C3H7OH C.C3H5(OH)3 D.C3H6(OH)2

Câu 23 [45277]Ancol hai chức mạch hở X tác dụng hết với kali tạo muối Y với khối lượng muối Y gấp hai lần khối lượng X đã phản ứng X có công thức là

A.C2H6O2 B.C3H8O2 C.C4H10O2 D.C2H5OH

Câu 24 [49278]Cho 30,4 gam hỗn hợp glixerol và một ancol no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hết với Na (dư) thu được 8,96 lít H2 (đktc) Cũng lượng hỗn hợp trên hòa tan được 9,8 gam Cu(OH)2 X là:

A.CH3OH B.C2H5OH C.C3H7OH D.C4H9OH

Câu 25 [51285]Este hóa một axit đơn chức no mạch hở A với một rượu đơn chức no mạch hở B (MA = MB), thu được este E E có khối lượng cacbon bằng trung bình cộng phân tử khối của A, B Vậy A là

Câu 26 [59650]Trong các chất sau đây chất nào tan nhiều trong nước nhất

Câu 27 [65813]Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol thì tỉ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số nguyên tử C trong ancol tăng dần Công thức của dãy đồng đẳng ancol là:

A.CnH2nO, n ≥ 3 B.CnH2n + 2O, n ≥ 1 C.CnH2n – 6O, n ≥ 7 D.CnH2n – 2O, n ≥ 3

Câu 28 [66220]Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử là C8H10O không tác dụng được

Trang 5

với cả Na và NaOH?

Câu 29 [67721]Oxi hóa hoàn toàn m gam một ancol đơn chức X bằng CuO thì thu được hỗn hợp khí và hơi có

tỷ khối so với H2 bằng 19 Sau phản ứng người ta nhận thấy khối lượng chất rắn giảm 4,8 g Giá trị của m là:

Câu 30 [70029]Hỗn hợp A gồm 1 ancol no đơn chức mạch hở và 1 axit no đơn chức mạch hở có tỉ lệ số mol 1:1 Chia A thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 0,1 mol CO2

- Phần 2 : thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 80%) Tách este ra khỏi hỗn hợp rồi tiến hành đốt cháy hoàn toàn este thu được m (g) H2O

Giá trị của m là :

Câu 31 [71019]Chia 7,8 gam hổn hợp ancol etylic và một đồng đẳng của nó thành hai phần bằng nhau

- Phần I : Tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít khí (đktc)

- Phần II : Tác dụng với 30 gam CH3COOH ( có mặt H2SO4 đặc )

Hiệu suất phản ứng là 80% Tổng khối lượng este thu được là?

Câu 32 [71647]Có bao nhiêu đồng phân ete ứng với công thứ phân tử C5H12O?

Câu 33 [71656]Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- TN1: Đun sôi anlyl clorua với nước, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp vào dung dịch AgNO3

- TN2: Đun sôi anlyl clorua với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp vào dung dịch AgNO3

Hiện tượng quan sát được ở hai thí nghiệm trên lần lượt là

C.1 không có hiện tượng còn 2 thì có kết tủa

Câu 34 [80094]để nhận biết các chất riêng biệt gồm C2H5OH, HCOOH, C6H5OH, C2H4(OH)2 ta dùng cặp hoá chất nào sau đây?

A.

Dung dịch Br2 và

Dung dịch Br2 và

D.

Na và quỳ tím

Trang 6

Câu 35 [80111]Thực hiện phản ứng oxi hóa m gam ancol etylic nguyên chất thành axit axetic (hiệu suất phản ứng đạt 25%) thu được hỗn hợp Y, cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 36 [80243]một hh X gồm 2 rượu đơn chức,no, đồng đẳng kế tiếp Đốt 0,2 mol X cần 10,08 lít

O2(đktc).Tìm 2 rượu đó và số mol của chúng

C.0,1mol C3H7OH;0,1mol C2H5OH D.0,02molCH3OH;0,02mol C2H5COOH

Câu 37 [80467]A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ: A → B ( ancol bậc 1) → C → D ( ancol bậc 2) → E → F ( ancol bậc 3)

Câu 38 [81021]Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C3H8O bằng :

Câu 39 [81791]Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X gồm C2H5OH và CnH2n(OH)2 thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và x gam H2O Hãy tìm giá trị đúng của x:

Câu 40 [93900]Cho các phản ứng :

(a)HBr + C2H5OH

(b) C2H4 + Br2 →

(c) C2H4 + HBr →

Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :

Câu 41 [95026]Chia 7,8g hỗn hợp gồm C2H5OH và một ancol cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc)

- Phần 2 cho tác dụng với 30 g CH3COOH, xúc tác H2SO4 (đ)

Biết hiệu suất các phản ứng este đều là 80% Tổng khối lượng este thu được là:

Trang 7

A.10,2 gam B.8,8 gam C.8,1 gam D.6,48 gam

Câu 42 [95321]Một hỗn hợp X gồm CH3OH; CH2=CH-CH2OH; CH3CH2OH; C3H5(OH)3 Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được a mol CO2 và 27 gam H2O Giá trị của a là :

Câu 43 [99479]Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là:

Đáp án

Ngày đăng: 10/10/2016, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w