Đo từ đường may raglan này tới đường may raglan kia tại vị trí cổ thân trước của áo NK15 Wide Neck Width- Inside Edge to Inside EdgeRộng cổ đo thẳng- từ mép tới mép Như hình vẽ Measure
Trang 1DTA How 2 Measure Guide Hướng dẫn cách đo
Company: Sears Holdings Management Corp Size Class: One Size
NK02
Neck Opening- Button to Buttonhole
Rộng cổ ( độ mở cổ)- đo từ nút tới khuy áo ( Như hình vẽ)
Measure straight through center of neck band from center of button to furthest tip of buttonhole
Đo thẳng ở giữa của chân cổ từ giữa của nút tới mũi xa nhất
thùa khuy
NK03 Neck Opening- Zipper to ZipperRộng cổ- từ khóa tới khóa ( Như hình vẽ)
Measure from tooth edge to tooth edge along neck seam
Đo từ mép ngoài của răng kéo này tới mép ngoài của răng kéo kia theo
đường may cổ
NK23 Neck Opening at Top Edge Rộng cổ tại mép ngoài ( Như hình vẽ)
With neck opening folded at center front and center back, measure along curve of top
edge from center front to center back
Với cổ mở gấp ở giữa thân trước và giữa thân sau, đo theo đường cong của mép trên
từ giữa thân trước đến giữa thân sau,
Trang 2Raglan Width Along Neck Seam (Vendor Grade)
Raglan tại vòng may cổ ( do người bán cung cấp số đo) ( Như hình vẽ)
Measure at top of the sleeve along neck seam from front raglan seam to back raglan seam following curve
Đo tại đỉnh vòng cổ ở tay raglan từ đường may raglan thân
trước tới đường may raglan thân sau- theo đường cong
NK13 Front Neck Width- at Raglan SeamsRộng cổ trước- tại đường may raglan( Như hình vẽ)
Measure from raglan seam to raglan seam at front neck of garment
Đo từ đường may raglan này tới đường may raglan kia tại vị trí cổ thân trước
của áo
NK15 Wide Neck Width- Inside Edge to Inside EdgeRộng cổ đo thẳng- từ mép tới mép( Như hình vẽ)
Measure straight across neckline from inside edge to inside edge at high point shoulder (HPS)
đo thẳng theo đường ngang cổ từ mép tới mép ở đỉnh vai
Trang 3DTA How 2 Measure Guide Company: Sears Holdings Management Corp Size Class: One Size
NK16 Basic Neck Width- Inside Edge to Inside EdgeRộng cổ sau- từ mép tới mép( Như hình vẽ)
Measure straight across neckline from inside edge to inside edge at high point shoulder (HPS)
Đo thẳng tại đường ngang cổ- từ mép tới mép – tại đỉnh vai
NK17
Neck Width- Seam to Seam
Rộng cổ- Từ đường may tới đường may( Như hình vẽ)
Measure straight across neckline from seam to seam (for sweaters- tubular and rib join
to body at seam) at high point shoulder (HPS)
Đo thẳng rộng cổ từ đường may tới đường may ( với những áo có viền chân cổ
hoặc các tiết nối với thân tại đường may) - tại đỉnh vai
NK18 Back Neck Width- at Raglan SeamsRộng cổ sau – tại đường may raglan ( Như hình vẽ)
Measure from raglan seam to raglan seam at back neck of garment
Đo từ đường may raglan này tới đường may raglan kia tại đường may cổ sau của áo
Trang 4Front Neck Drop- HPS to Seam (Base of Neck)
Sâu cổ trước ( hạ cổ trước) – từ đỉnh vai tới đường may- tại vị trí cổ ( Như
hình vẽ)
Measure from imaginary line at high point shoulder (HPS) at center of garment
perpendicular to front neck seam (for sweaters- tubular and rib join to body at seam)
Đo từ đường minh họa qua đỉnh vai – từ đường đó hạ đường vuông góc đi qua điểm giữa
đường may cổ trước – khoảng cách đo được là thồng số hạ cổ ( với áo có viền chân cổ hay các
chi tiết tương tự đo tại đường may ở thân- xem hình minh họa_)
NK22
Front Neck Drop- HPS to Edge (Base of Neck)
Sâu cổ trước ( hạ cổ trước) – từ đỉnh vai tới mép ( Như hình vẽ)
Measure from imaginary line at high point shoulder (HPS) at center of garment
perpendicular to front neck edge
Đo từ đường minh họa qua đỉnh vai – từ đường đó hạ đường vuông góc đi qua
điểm giữa mép cổ trước – khoảng cách đo được là thồng số hạ cổ
NK24 Front Neck Drop- High Point Bodice to EdgeHạ cổ trước- từ vị trí cao nhất của thân áo dây tới mép ( Như hình vẽ)
Measure from imaginary line at strap miter seam to front neck edge
Đo từ đường minh họa tại đường may dây áo tới mép cổ trước
Trang 5DTA How 2 Measure Guide Company: Sears Holdings Management Corp Size Class: One Size
NK25
Front Neck Drop- HPS to Edge (Chest/Bust)
Hạ cổ trước- từ đỉnh vai tới mép ( Ngực – đối với áo hạ cổ sâu) ( Như hình
vẽ)
Measure straight from imaginary line at high point shoulder (HPS) at center of
garment perpendicular to front edge
Đo thẳng từ đường minh họa tại đỉnh vai- hạ đường vuông góc qua điểm giữa thân trước
Đo mép ngoài
NK26 Back Neck Drop- High Point Bodice to EdgeHạ cổ sau- từ đỉêm cao nhất trên thân áo dây tới mép ( Như hình vẽ)
Measure from imaginary line at strap miter seam to center back neck edge
Đo từ đường minh họa tại đường may dây áo tới mép cổ sau
NK27
Front Neck Drop- HPS to Seam (Chest/Bust)
Hạ cổ trước- từ đỉnh vai tới đường may ( Ngực – đối với áo hạ cổ sâu)
( Như hình vẽ)- Hình này vẽ sai, đường mũi tên đỏ phải kéo dài tới đường
may cổ trước
Measure straight from imaginary line at high point shoulder (HPS) to center of garment
perpendicular to front neck seam (for sweaters- tubular and rib join to body at seam)
Đo thẳng từ đường minh họa tại đỉnh vai- hạ đường vuông góc qua điểm giữa thân trước
Đo tại đường may chân cổ
Trang 6Back Neck Drop- HPS to Seam (Base of Neck)
Sau cổ sau- từ đỉnh vai tới đường may ( Như hình vẽ)
Measure from imaginary line at high point shoulder (HPS) at center of garment
perpendicular to back neck seam (for sweaters- tubular and rib join to body at seam)
Đo từ đường minh họa qua đỉnh vai- tại vị trí giữa của áo hạ đường vuông góc- đo tới
đường may cổ
NK33 Back Neck Drop- HPS to Edge (Base of Neck)Hạ cổ sau – đo từ đỉnh vai tới mép ( Như hình vẽ)
Measure from imaginary line at high point shoulder (HPS) at center of garment
perpendicular to back neck edge
Đo từ đường minh họa tại đỉnh vai- hạ đường vuông góc qua điểm giữa thân sau
Đo tại mép
NK01
Minimum Neck Stretch
Độ căng tối thiếu của cổ ( Như hình vẽ)
With fingers inside neckline, stretch to maximum Measurement must be met at top
edge of opening and at seam or stitching if present
Dùng tay kéo căng đường bên trong đường viền cổ áo, kéo dài đến tối đa.
Đo lường phải được đáp ứng ở cạnh trên của độ mở cổ và ở đường may hoặc khâu nếu có.
DTA How 2 Measure Guide
Trang 7Company: Sears Holdings Management Corp Size Class: One Size
CO10 Collar Height at Center BackCao cổ tại giữa thấn sau ( Như hình vẽ)
Measure straight at center back collar from neck seam to collar edge
Đo thẳng tại giữa cổ thân sau – từ đường may cổ tới mép cổ
CO11
Collar Band Height at Center Back
Cao chân cổ tại giữa thân sau ( Như hình vẽ)
Measure straight from neck seam to collar set seam
Đo thẳng tại từ đường may cổ tới đường may nối lá cổ với chân cổ
CO17
Collar Length at Seam
Dài cổ tại đường may ( Như hình vẽ)
With collar open, measure along neck seam from edge to edge
Mở cổ theo hình mình họa- đo dọc đường may cổ- từ mép tới mép
DTA How 2 Measure Guide
Trang 8CO18 Cao cổ trong đối với áo vest
Measure on the inside of collar straight from neck seam to collar set seam
Đo thẳng bên trong cổ áo- từ đường may cổ xuống đường may cổ
áo với thân
CO12 Collar Band LengthDài chân cổ
With collar open, measure along neck seam from end to end of band set seam
Mở cổ theo hình mình họa- đo dọc đường may cổ- từ đầu đến cuối của đường may nối chân cổ
CO13 Collar Point- Rộng lá cổ ( như hình vẽ)
Measure straight along edge from collar point to lapel seam or neck seam
Đo thẳng dọc theo cạnh từ điểm cổ áo đến đường may áo hoặc đường may cổ.
DTA How 2 Measure Guide
Trang 9Company: Sears Holdings Management Corp Size Class: One Size
CO29 Collar Width at ShoulderRộng cổ tại vai ( Như hình vẽ)
Measure collar at shoulder seam straight from neck seam to finished edge
Đo thẳng lá cổ tại đường may vai tới mép ngoài
lá cổ
CO14 Lapel PointRộng ve áo ( Như hình vẽ)
Measure straight along edge from lapel notch to lapel point
Đo thẳng dọc theo cạnh từ ve áo ( điểm bấm ve) đến điểm ve áo.
CO25 Lapel- Widest Point Rộng ve áo ( Như hình vẽ)
Measure perpendicular from roll line of lapel at widest point to lapel point
Đo vuông góc từ đường gấp ve áo tại điểm rộng nhất đến điểm ve áo.
DTA How 2 Measure Guide Company: Sears Holdings Management Corp Size Class: One Size
Trang 10Measure spread distance between collar point and lapel point If collar or lapel is rounded, measure from
center of curve
Đo khoảng cách giữa điểm cổ áo và điểm ve áo Nếu cổ áo hoặc áo được làm
tròn, đo từ giữa của đường cong.
CO16
Collar Length at Edge
Dài lá cổ tại mép ngoài ( như hình vẽ)
With collar open, measure along edge from point to point
Mở lá cổ như hình minh họa, đo dọc tại mép ngoài từ điểm đầu lá cổ này đến đầu lá cổ kia
CO20
Collar Spread- Point to Point
Khoảng cách lá cổ khi cài cúc ( như hình vẽ)
With garment flat on table, measure straight across from collar point to collar point
Đặt phẳng trên bàn, đo thẳng từ điểm cổ áo đến điểm cổ áo.