1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 thi online nâng cao lý thuyết trọng tâm về ag au ni zn sn pb

7 488 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 37,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D.Ag không phản ứng với dd H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng... Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư thu được kết tủa A.FeOH2 và CuOH2.. Cho B tác dụng với d

Trang 1

Thi online - Nâng cao - Lý thuyết trọng tâm về

Ag-Au-Ni-Zn-Sn-Pb

Câu 1 [109099]Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 2 [109101]Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu được 40,3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 3 [109102]Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây để thu được bạc tinh khiết ?

A.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch

Cu(NO3)2

C.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl D.Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H

2SO4đặc, nóng

Câu 4 [109103]Có hỗn hợp bột kim loại Ag và Cu Hãy chọn những phương pháp hoá học nào sau đây để tách riêng Ag và Cu ?

A.Đốt nóng trong không khí, hoà tan hỗn hợp vào

axit HCl, lọc, điện phân dung dịch B.

Dùng dd HNO3, cô cạn, nhiệt phân, dùng dd HCl, điện phân dd

C.Dùng dd H2SO4 loãng (có sục khí O2), khuấy,

lọc, điện phân dung dịch D.Cả 3 cách làm trên đều đúng.

Câu 5 [109106]Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

A.[Ar] 3d3d14s2.9 và [Ar] B.[Ar] 3d3d14s2.74s2 và [Ar] C.[Ar] 3d9 và [Ar] 3d3 D.[Ar] 3d74s2 và [Ar] 3d3

Câu 6 [109107]Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển

thành muối Cr(VI)

B.Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2

C.CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu

D.Ag không phản ứng với dd H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

Trang 2

Câu 7 [109108]Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y

và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

A.Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B.Fe(OH)2, Cu(OH)2 và

Zn(OH)2 C.Fe(OH)3 D.Fe(OH)3 và Zn(OH)2 Câu 8 [109109]Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng B.Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ. C.

Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm

đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh

Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

Câu 9 [109110]Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A.2,80 lít B.1,68 lít C.4,48 lít D.3,92 lít

Câu 10 [109111]Cho bột Cu dư vào 2 cốc đựng V1 (lít) dung dịch HNO3 4M và V2 (lít) dung dịch hỗn hợp HNO33M và H2SO4 1M đều thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất thoát ra Mối quan hệ giữa V1 và V2 là

A.V1 = 1,40V2 B.V1 = 0,8V2 C.V1 = 0,75V2 D.V1 = 1,25V2

Câu 11 [109112]Hoà tan 3,24 gam Ag bằng V ml dung dịch HNO3 0,7M thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X trong đó nồng độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Giá trị của V là

Câu 12 [109113]Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư Hiện tượng quan sát được là

A.xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần

B.xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm.

C.xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi

D.xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt

Câu 13 [109114]Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có M

= 42,5 đvC Tỉ số x/y là:

Câu 14 [109115]Cho các dung dịch: Cu(NO3)2, AlCl3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, FeCl3 Số dung dịch tạo kết tủa với dung dịch NH3 dư là

Trang 3

Câu 15 [109116]Malachit có công thức hoá học là CuCO3.Cu(OH)2 Từ chất này cách nào sau đây không điều chế ra được Cu tinh khiết ?

A.Trộn thêm C và nung nóng B.Trộn thêm H2 và nung nóng

C.Trộn thêm dung dịch H2SO4, điện phân D.Trộn thêm dung dịch HCl, điện phân

Câu 16 [109117]Cho 20 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 (dư) nung nóng thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch H2SO4 2M đem dùng là bao nhiêu (biết axit H2SO4 đã dùng dư 20% so với

lý thuyết)

Câu 17 [109118]Cho các dung dịch: CrCl2, CrCl3, ZnSO4, Al(NO3)3, AgNO3 Lần lượt nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 rồi dung dịch Ba(OH)2 vào mỗi dung dịch trên Có bao nhiêu trường hợp sau khi kết thúc thí nghiệm thu được kết tủa ?

Câu 18 [109119]Cho sơ đồ biến đổi sau: X → Y → Z → T → Cu Biết X, Y, Z, T là những hợp chất khác nhau của đồng Dãy biến hóa nào sau đây phù hợp với sơ đồ trên ?

A.CuO → Cu(OH)2 → CuCl2→ Cu(NO3)2 → Cu

B.CuSO4 → CuCl2 → Cu(OH)2→ CuO → Cu

C.Cu(NO3)2 → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu

D.CuSO4 → Cu(NO3)2 → CuCl2 → CuO → Cu

Câu 19 [109121]Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Ag2S với số mol bằng nhau thu được 3,696 lít

SO2 (đktc) và chất rắn B Cho B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 20 [109122]Hòa tan 1 gam một mẫu quặng chứa Au vào hỗn hợp cường thủy có dư, sau khi vàng hòa tan hoàn toàn thấy tiêu tốn 0,002 mol HNO3 Khối lượng Zn tối thiểu cần dùng để thu hồi lượng Au từ dung dịch thu được là:

A.0,195 gam B.0,065 gam C.0,130 gam D.0,65 gam

Câu 21 [109123]Cho hỗn hợp gồm a mol FeS2 và b mol Cu2S tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch A (chứa 2 muối sunfat) và 0,8 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất Tìm a và b là

A.a = 0,06; b = 0,03 B.a = 0,12; b = 0,06 C.a = 0,06; b = 0,12 D.a = 0,03; b = 0,06 Câu 22 [109125]Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; H2S và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:

Trang 4

A.2 B.3 C.4 D.1

Câu 23 [109126]Phản ứng hóa học nào sau đây kim loại trong sản phẩm có số oxi hóa +4

A.Pb + O2 –––to–→ B.Sn + HNO3 (đặc) –––to–→

C.Cu + O2 + HCl → D.Pb + H2SO4 (đặc) –––to–→

Câu 24 [109127]Hòa tan hết 5,355 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và FeS2 trong dung dịch HNO3 1,25M thu được dung dịch Y (chứa một chất tan duy nhất) và V lít (đktc) hỗn hợp D (hóa nâu ngoài không khí) chứa hai khí Giá trị của V là

Câu 25 [109128]Hợp kim X gồm Au, Ag, Cu Cho 47,8 gam hợp kim X tác dụng với nước cường toan dư, sau phản ứng thu được 5,376 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc); 8,61 gam kết tủa Y và dung dịch Z Thành phần phần trăm về khối lượng của Au trong hợp kim X là:

Câu 26 [109129]Hoà tan hoàn toàn 33,8 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước

dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 27 [109130]Trong phương pháp thủy luyện dùng để điều chế Ag từ quặng chứa Ag2S cần dùng thêm:

A.dd NaCN; Zn B.dd HCl đặc; Zn C.dd HNO3 đặc; Zn D.dd H2SO4 đặc; Zn

Câu 28 [109131]Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và khí

NO2 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 34,95 gam kết tủa không tan trong dung dịch axit mạnh Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là:

A.13,8 và 17,64 B.27,6 và 22,4 C.13,8 và 14,28 D.27,6 và 20,16

Câu 29 [109132]Khi hoà tan hoàn toàn 0,05 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol

NO sản phẩm khử duy nhất lần lượt là:

A.0,05 và 0,02 B.0,15 và 0,03 C.0,15 và 0,05 D.0,05 và 0,15

Câu 30 [109133]Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4,5m gam chất rắn Xác định nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X ?

Câu 31 [109134]Cho 23,8 gam kim loại M tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng tạo ra ion M2+ Dung dịch tạo

Trang 5

thành có thể tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M để tạo ra ion M4+ và Fe2+ M là

Câu 32 [109135]Hòa tan hoàn toàn 11,15 gam hỗn hợp X gồm crom và thiếc vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 11,15 gam X là:

Câu 33 [109136]Hòa tan 120 gam một mẫu quặng chứa vàng vào lượng dư nước cường thủy Kết thúc phản ứng có 0,015 mol HCl tham gia phản ứng Thành phần % về khối lượng của vàng trong mẫu quặng trên là:

Câu 34 [109137]Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 gam kết tủa Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu lượng kết tủa là

A.43,05 gam B.59,25 gam C.53,85 gam D.48,45 gam

Câu 35 [109138]Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 36 [109139]Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, NiCl2 Số trường hợp kết tủa hình thành bị tan là:

Câu 37 [109141]Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg, Co, Al vào cốc đựng 600 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) Sau khi phản ứng kết thúc, thêm dần dung dịch NaOH vào cốc để kết tủa lớn nhất Lọc kết tủa và nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là ?

Câu 38 [109142]Cho 0,2 mol FeCl2 vào dung dịch chứa 0,7 mol AgNO3, sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khối lượng kết tủa là

Câu 39 [109144]Cho hỗn hợp có a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y Biết a = b + 0,5c Ta có :

A.Dung dịch X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại. B.Dung dịch X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại

C.Dung dịch X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại D.Dung dịch X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại

Trang 6

Câu 40 [109146]Để nhận biết một anion X– người ta cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch mẫu thử, thấy xuất hiện kết tủa, lấy kết tủa cho vào dung dịch NH3 thấy kết tủa tan Vậy X– là

Câu 41 [109148]Nung một lượng muối sunfua của một kim loại hóa trị không đổi trong bình chứa oxi dư thì thoát ra 5,6 lít khí X (đktc) và chất rắn Y Chất rắn Y được nung với bột than dư tạo ra 41,4 gam kim loại Nếu cho toàn bộ khí X đi chậm qua bột Cu dư nung nóng thì thể tích khí giảm đi 20% Công thức của muối sunfua là

Câu 42 [182453]Người chụp ảnh thường dùng dung dịch X để lau sạch những vết đen bám trên Ag X là

A.Na2S2O3 B.Na2S2O7 C.Na2CrO4 D.NaSCN

Câu 43 [182454]Cho Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-Pb là

Câu 44 [182455]Người ta nướng 1 tấn quặng cancosin có 9,2% Cu2S và 0,77% Ag2S về khối lượng, biết hiệu suất quá trình điều chế Cu và Ag lần lượt đạt 75% và 82% Khối lượng Cu và Ag thu được lần lượt là

A.25,6 kg và 2,55 kg B.55,2 kg và 5,5 kg C.51,8 kg và 10,03 kg D.24,8 kg và 7,89 kg Câu 45 [182456]Cho các phát biểu về đồng, bạc, vàng như sau:

(1) Tính khử yếu dần theo thứ tự: Cu > Ag > Au

(2) Cả 3 kim loại đều tan trong dung dịch HNO3

(3) Cả 3 kim loại đều có thể tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất

(4) Dung dịch HNO3 chỉ hòa tan được Cu, Ag; còn không hòa tan được Au

(5) Chỉ có Cu mới hòa tan trong dung dịch HCl, còn Ag, Au không hòa tan trong dung dịch HCl

Số phát biểu đúng là

Câu 46 [182457]Có các phát biểu về kẽm sau:

(a) Zn có thể tác dụng với các dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH;

(b) những đồ vật bằng Zn không bị han rỉ, không bị oxi hóa trong không khí và trong nước;

(c) có thể dùng Zn để đẩy Au ra khỏi phức xianua [Au(CN)2]- (phương pháp khai thác vàng);

(d) Zn không thể đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4

(e) không tồn tại hợp chất ZnCO3

Số phát biểu đúng là

Câu 47 [182458]Cho các chất sau: Cu(OH)2, AgCl, Ni, Zn(OH)2, Pb, Sn Số chất tan trong dung dịch NH3là

Trang 7

A.2 B.3 C.4 D.5.

Câu 48 [182460]Những bức tranh cổ (vẽ bằng bột chì, thành phần chính là muối bazơ 2PbCO3.Pb(OH)2) thường có màu đen Hãy cho biết có thể dùng chất nào dưới đây để phục hồi bức tranh cổ này ?

Câu 49 [182462]Muối nguyên chất X màu trắng tan trong nước Dung dịch X phản ứng với HCl cho kết tủa trắng, tan trong dung dịch NH3 Khi axit hóa dung dịch tạo thành bằng HNO3 lại có kết tủa trắng xuất hiện trở lại Cho bột Cu vào dung dịch X, thêm H2SO4 và đun nóng thì có khí màu nâu bay ra và có kết tủa đen xuất hiện Công thức của X là

A.Ba(NO3)2 B.AgNO3 C.Pb(NO3)2 D.Cu(NO3)2

Đáp án

11.B 12.B 13.A 14.B 15.A 16.B 17.B 18.B 19.B 20.A

21.B 22.C 23.B 24.B 25.B 26.D 27.A 28.C 29.C 30.B

31.A 32.C 33.A 34.B 35.A 36.A 37.A 38.D 39.C 40.C

41.A 42.A 43.A 44.B 45.B 46.B 47.B 48.A 49.B

Ngày đăng: 10/10/2016, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w