1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi duyên hải đồng bằng bắc bộ môn toán lớp 11 năm 2016 đề đề xuất trường THPT chuyên bảo lộc lâm đồng

6 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 466,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 3: 3 điểm Cho tứ giác ABCD nội tiếp có các cặp cạnh đối không song song.. Các đường thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm E và các đường ch o AC và BD cắt nhau tại F.. Đường tròn ngo

Trang 1

KỲ THI HSG KHU VỰC DH VÀ ĐBBB LẦN THỨ 9

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: TOÁN; LỚP : 11

Câu hỏi 1: ( 4.0 điểm) Giải hệ phương trình sau

     

3

,

y x x x y x y x

x y

x y x y x y x

Đáp án câu hỏi 1: ĐK:  

0

x y y x

 

 

Ta viết lại pt (1)

y xxxyx yx   xyy xyx yxyxx (3) Nếu x0 từ điều kiện (*) ta có y0 không thỏa mãn hệ phương trình

Nếu x0, chia hai vế của pt (3) cho 2

0

y y y

y x

x x x

 

VT

               

Mặt khác VP 4 8 Khi đó VT(4)VP 4 khi y2x, thế vào phương trình (2) ta được phương trình: 3 2x32x2    x 2 x 1 x3x22x 1 0 (5) Đặt   3 2

f xxxx

Nh n t r ng f x  li n t c tr n R và ta có f  2 0, f 0 0, f  1 0, f  2 0

nên phương trình f x 0 có cả 3 nghiệm ph n iệt đều n m trong 2; 2

Đặt x2cos ,u u0; Khi đó sinu0 và ( ) có ạng :

8cosu 4cos u 4cosu 1 0 hay  3  2   

sinu 8cos u 4cos u 4cosu 1 0

4sin os 2 cos 1 4sin os sin 0 2sin 2 os2 2sin 2 cos sin 0

Giải pt ( ) ta thu được ; 3 ; 5

u   

 , khi đó vì x0 n n ta chọn

3

2 cos , 2 cos

x  x 

Với 2 cos

7

x 

ta được 4 cos

7

y 

Với 2 cos3

7

 ta được 4 cos3

7

; 2 cos ; 4 cos , 2 cos ; 4 cos

x y          

Số Phách

Số phách

Trang 2

Câu hỏi 2: ( 4.0 điểm)

Cho ãy số thực ( ) un thỏa mãn

, (0; 1)

, 1

u u

uuu n



Chứng minh r ng ãy ( ) un có giới hạn hữu hạn, tìm giới hạn đó

Đáp án câu hỏi 2:

Xét dãy

1

min ,

n

x

xx x



+ Ta thấy ngay x n(0;1)

+ Ta có

5

1

V y ãy  x n tăng, ị chặn tr n n n hội t , limx na (0 a 1) Chuyển qua giới hạn ta được: 1 3 43

1

aaa a + Ta sẽ chứng minh x nu2n1;u2n 1 (*) ng quy nạp theo n

Ta có x1 u u1; 2 1 Giả sử x nu2n1;u2n 1

1

x   xxuu  u  

1

x  xxx   xu   uu  

V y (*) đúng với mọi n nguy n ương Từ đó suy ra limu n 1

Trang 3

Câu hỏi 3: ( 3 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp có các cặp cạnh đối không song song Các đường

thẳng AB và CD cắt nhau tại điểm E và các đường ch o AC và BD cắt nhau tại F Đường tròn ngoại tiếp các tam giác AFD và BFC cắt nhau tại điểm thứ hai K Chứng minh r ng hai đường thẳng EK và

FK vuông góc

Đáp án câu hỏi 3:

 Gọi G là giao điểm của AD và BC, O là t m đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD

Ta ùng kí hiệu (ABC), (ABCD) tương ứng để chỉ đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC, tứ giác ABCD

Ta có AD, BC, FK lần lượt là tr c đẳng phương của các cặp đường tròn (ABCD) và (ADF), (ABCD)

và (BCF), (ADF) và (BCF) n n AD, BC, FK đồng quy tại G hay F, K, G thẳng hàng

 Không mất tổng quát ta giả sử F n m giữa K và G

DKC DKF CKF DAF CBF DOC DOC DOC

(ta có thể ùng góc định hướng cho mọi trường hợp)

Suy ra các điểm D, C, K, O cùng thuộc một đường tròn ta gọi là (C1)

 Tương tự, các điểm A, B, K, O cùng thuộc một đường tròn ta gọi là (C2)

Ta có AB, CD, OK lần lượt là tr c đẳng phương của các cặp đường tròn (ABCD) và (C2),

(ABCD) và (C1), (C1) và (C2) n n AB, CD, OK đồng quy tại E hay O, K, E thẳng hàng

 X t cực và đối cực đối với đường tròn (O), ta có GF là đối cực của E

n n GF vuông góc với OE

Mà G, K, F thẳng hàng; O, K, E thẳng hàng n n EK và FK vuông góc (điều phải chứng minh)

K

F

E

B A

O G

D

C

Trang 4

Câu hỏi 4: ( 3 điểm) Tìm tất cả các hàm số :f RR thỏa mãn:

     2   2

, ,

xf xyxyf xf x f yx yx yR

Đáp án câu hỏi 3:

 Cho =y ta được  2  2     

0

xf x xf x  (1)

 Cho =0, y=0 ta được f  0 0

 Cho =1, y=1 ta được f  1 1

 Cho y=1 ta được          2    2

2xf xf xxf xf xf xx (2) Bây giờ, giả sử tồn tại a0 sao cho af a 

f a  a 0 nên ta có f a  a f a  a 2a0 vô lý

vì v y f x   x, x 0  2 2

,

(1)  x f x ,  x R f x   x, x 0

x 0,y 0x yf x  xf y   0 yf x xf y  (3)

Thay x ởi y từ (3) xf y yf x xf y  yf x f x cx, x 0

2xf x f x x 2x x f x x 0 f x x, x 0

vì v y f x cx, x 0 với c1

Từ đó ta được     

0

0, 1

x khi x

f x

cx khi x c Thử lại thấy thỏa mãn

Trang 5

Câu hỏi 5: (3 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của 2 2

P   a b , trong đó a, b là các số nguy n thoả

mãn 1a b; 2014 và 2 2 2

(baba ) 1

Đáp án câu hỏi 5:

Ta t các nghiệm nguy n ương ( ; ) x y của phương trình: ( x2  xyy2)2  1 (1) với xy Gọi ( ; ) b a là một nghiệm như thế (ba)

+ X t ộ ( ab b ; ) ta có:  2 2 2 2 2 2

( ab )  ( ab b )  b   ( baba )  1

Suy ra ( ab b ; ) cũng là một nghiệm của (1)

Rõ ràng (2; 1) là một nghiệm của (1), n n ta có các ộ sau cũng là nghiệm của (1):

(3;2), (5;3), (8;5), (13;8), (21;13),(34;21),

+ X t ộ ( ; a ba ) ta có:  2 2 2 2 2 2

Suy ra ( ; a ba ) cũng là một nghiệm của (1)

- Nếu a     b a b 2 ab b (  a )  2 a2  b2  aba2  1 ( a  1) (vô lí)

- Nếu a   b a thì ộ ( ; a ba )là một nghiệm của (1) nhỏ hơn nghiệm ( ; ) b a

Quá trình phải ừng lại và kết thúc ở nghiệm ( ;1) ( b b  1) Chú ý th m r ng (2; 1) là ộ uy nhất thoả mãn (1) mà b  1

Tóm lại tất cả các nghiệm nguy n ương của (1) sẽ là:  F Fn; n1 với n  2 trong đó ãy số

 F n : 1 2

1

2

F F

FF Fn

 

Như v y giá trị lớn nhất của P ng giá trị lớn nhất của 2 2

1

n n

F  F với Fn  2014.

Dãy các số hạng của ãy Fi onacci thoả mãn là: 1, 1, 2, 3, , 8, 13, 21, 3 , , 89, 1 , 233,

377, 610, 987, 1597

V y giá trị lớn nhất của P ng 2 2

Trang 6

Câu hỏi 6: ( 3 điểm)

Cho t p hợp gồm 201 phần tử sau: 1; 2; 3; ; 2014 Cần loại ỏ ít nhất ao nhi u phần tử khỏi t p hợp tr n, sao cho t p hợp còn lại có tính chất: không có phần tử nào ng tích hai phần tử còn lại khác

Đáp án câu hỏi 6:

Trước hết, ta loại ỏ các số 2, 3, , , … , , và chứng minh t p các số còn lại là {1; ; 6;… ;201 } thỏa mãn đề ài

Th t v y, nếu trong 2 số có một số ng 1 thì hiển nhi n 1.xxy luôn đúng với mọi

x { ; 6;… ; 201 } và y{ ; 6;… ; 201 }\{x}

Nếu không số nào ng 1, tức là x, y{ ; 6;… ; 201 } và xy, thì 2

45 2025 2014

xy  

sẽ không thuộc t p đã cho

Như v y, ta đã chỉ ra một cách loại ỏ 3 phần tử thỏa mãn đề ài

B y giờ, ta t một cách loại ỏ ất kỳ ít hơn 3 phần tử

X t 3 ộ số: (2; 87; 287)

(3; 86; 386)

(4; 85; 485)

………

(44; 45; 4445)

Do tất cả các số trong các ộ tr n đôi một khác nhau, và ta chỉ loại ỏ ít hơn 3 phần tử, n n trong t p còn lại sẽ chứa ít nhất một trong số các ộ tr n Bộ a số ấy sẽ không thỏa mãn đề

ài, n n cách loại ỏ đang t cũng không thỏa mãn ài toán

V y ta cần loại ỏ ít nhất 3 phần tử

Ngày đăng: 10/10/2016, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm