1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập chuyên đề phương trình bất phương trình hệ phương trình lượng giác

10 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 352,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông.. VẤN ĐỀ 2 : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC... Xác định a để phương trình có nghiệm.. Với giá trị nào của m thì phương trình có

Trang 1

VẤN ĐỀ 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN KIẾN THỨC CƠ BẢN

Loại 1 : PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Phương trình Lời giải ( , 'k k )

' 2

 

   

' 2

 

   

t anX tan

cotX cot

X  A k

Giải các phương trình sau :

1) sin 1

2

x

2) 2sinx 3

3) cos 3

2

x

4) sin 2 3

2

x

   

 

 

  

 

 

sin 2 50

2

8) tanx 3

3

  

 

 

3

  

 

 

11) tan2 1

3

x

12) 2 tan sinx xtanx0

13) 2 tan cot

14) 2

3sin 2x7cos 2x 3 0

15) 2

6cos x5sinx 7 0

16) cos 2x5sinx 3 0

Trang 2

18) 2

6sin 3xcos12x14

19) 4sin4x12cos2x7

20) 2

2cos x3cos 2x4

21) 2

5sin x2cos 2x2

22) sin 2xsinx0

23) 5sinxcos2x 2 0

24) sin cos 1

2

x

x

 

25) tan2 2 3

4

  

 

 

26) 7 tanx4 cotx12

cot x 3 1 cot x 30

28) 2sin2x2cos2x4sinx 2 0

2 2

1 2 2 cos

1 tan

x

x

   

30) os2 2 os 22 3cos 2 4 0

31) 2 tanx 1 tan2x

32) tanxtan 2x0

33) tanx 3 cotx 1 30

34) 3tanx 3 cotx 3 30

35)

2

2

sin 2 2

tan sin 2 4 cos

x

x

 

36) 2 tan cot 2sin 2 1

sin 2

x

2

      

 

38) 3cos 2x4cos3xcos3x0

39) 4sinx 1 2cos 2 x 2

40) tanxtan 2xsin 3 cosx x

tan 45 tan 45

tan cot

x

 42) sin 2 sin 6x xsin 3 sin 5x x

43) sin sin 7x xsin 3 sin 5x x

44) sin 5 sin 3x xsin 9 sin 7x x

45) cos os3x c xsin 2 sin 6x xsin 4 sin 6x x0

46) sin 4 sin 5x xsin 4 sin 3x xsin 2 sinx x0

47) sin 5xsin 3xsin 4x

48) sinxsin 2xsin 3x0

49) cosxcos 3x2 cos 5x0

50) cos2xsin2xsin 3x c os4x

Trang 3

51) cos 22x3cos18x3cos14xcos10x0

os2 cos 2sin

2

x

53) 8cos 2 sin 2 os4x x c x 2

sin sin 2 sin 3

2

55) sin 32 xsin 42 xsin 52 xsin 62 x

56) sin 22 xsin 42 xsin 62 x

57) cos2x c os 22 x c os 32 x c os 42 x2

58) sin6xcos6x4cos 22 x

59) 2tan2x3tanx2cot2x3cotx 2 0

60) 2tan2x3tanx2cot2x3cotx 3 0

Tính giá trị gần đúng các nghiệm phương trình sau:

61) sin 2 2

  

 

  trong khoảng

,

3 6

 

 

 

 

62) os 2

x

c  trong khoảng 2 , 4 

63) tan3 3

5

x  

trong khoảng ,7 ,

2 6

 

 

64) sin 2 9 3cos 15 1 2 sin

      

    trong đoạn x0, 2

65) sin cos 1

x

x

s x   trong khoảng x0, 2

66) sin 3 sin os2 sin 2

1 os2

 trong khoảng x0, 2

67) 1 cos 1 cos 4 sin

cos

x x

   

trong khoảng x0, 2

GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH:

68) cos 2x4m1 sin x2m0

69) cos 2x2m3 cos x  m 1 0

70) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sau có 1 và chỉ 1 nghiệm x 0,

2m1 cos 2 x5cosx  m 3 0

71) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sau có nghiệm

3 ,

2 2

   cos 2x2m1 cos x  m 1 0

72) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sau có nghiệm 0,

12

 

cos 4xcos x m sin x

Trang 4

LOẠI 2

Cách giải :

cos sin

os cos os sin sin ,

sin

a c

b

 

  

 

 (điều kiện để phương trình có nghiệm

abc )

Giải các phương trình sau :

73) 4sinx3cosx5

74) 3 cosxsinx 2

75) sin cos 6

2

76) cos3xsin 3x1

77) cos5xsin 5x 1

78) 2 3 sin 3cos 9

2

79) 3sin 2x2 cos 2x3

80) 2sin 2x3cos 2x 13 sin 4x

81) sin 4x 3 cos 4x 3

os 2 15 sin 2 15 1

83) 2sinx9cosx 85

84) 2 sin 2x3cos 2x4

5 cos 2x18 12 sin 2x18  13

     

87) 2sin2x 3 sin 2x3

88) 2sin 22 x 3 sin 4x3

89) sin 8xcos6x 3 sin 6 xcos8x

90) 8 cos 3 1

sin cos

x

 

Trang 5

91) cos 3 sin 2 cos

3

 

 

     

93) 3 cos 2 sin 2 2 sin 2 2 2

6

 

 

12 cos 5sin 14

 

4sin 3cos 4 1 tan

cos

x

96) sin6 cos6 1sin 4 0

2

97) Tìm các giá trị của  để phương trình

c   xc   x c   có nghiệm x1 98) Tìm các giá trị của  để phương trình :

 2  2   2  

2sincos 1 x  3 sin x2 osc  3 3 sin 0

99) sin 42 x3sin 4 os4x c x4 os 4c 2 x0 trong khoảng 0,

2

 

Giải và biện luận phương trình theo tham số m :

100) Cho phương trình : m 3 os3c xsin 3xm.Chứng minh rằng phương trình trên luôn có nghiệm

101) Cho phương trình :m2cos2x2 sin cosm x x3m2.Giải và biện luận phương trình theo tham số m

102) Tìm các giá trị của 3 ,

4

x   

  thỏa mãn phương trình sau với mọi

m x mx mx mcxxx

103) Tìm m để phương trình có nghiệm : sin  1 cos

cos

m

x

LOẠI 3

Phương trình chứa tổng và tích của sinx và cosx

:A(sinx+cosx)+Bsinxcosx+C=0 (1)

4

      

 

2

2

1 2 sin cos

1 sin cos

2

t

  

Thay vào phương trình (1), ta có :

2

1

0 2

t

Giải các phương trình sau :

Trang 6

104) 3 sin xcosxsin 2x 3 0

105) sinxcosx4sin cosx x 1 0

106) 2 sin 2x3 3 sin xcosx 8 0

107) 2 sin xcosx3sin 2x2

108) 1 2 sinxcosxsin 2x 1 20

109) 2 sin4x 3sin2xcos2x 3 0

110) sin 2x4 cos xsinx 4 0

111) 5sin 2x12 sin xcosx120

112) 1 2 1 sin   xcosxsin 2x

113) sin 2 2 sin 1

4

   

 

2 sin xcos x sin 2x sinxcosx  2

4 sin xcos x 3sin 2x4 sinxcosx 0

sinx cosxx x

118) 2 cos 4 9 10 cos 2 6 0

      

sin 2xcos2x sin 2xcos 2x 1

3sin 2x4sin 2x 2 3 sin 3x c os3x  6 1 0 

121) Cho phương trình :sin 2x 2a2 sin xcosx2a 3 0

a) Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng 0,

2

 

 

 

b) Xác định a để phương trình có duy nhất một nghiệm trong khoảng 0,

2

 

 

 

c) Xác định a để phương trình có 2 nghiệm trong khoảng 0,

2

 

 

 

122) Cho phương trình :2.sin 2x2m 2 sin xcosx2m 1 0 Xác định m để phương trình có nghiệm trong khoảng 0,

LOẠI 4 :PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

Cách 1 :

Bước 1 : kiểm tra cosx = 0 có phải là nghiệm đúng của phương trình hay không ?

Bước 2 : chia hai vế của phương trình cho 2

os (cos 0)

c x x ta được phương trình bậc hai

có ẩn số phụ t = tanx 2  

Trang 7

Cách 2 :

Dùng công thức :

2

2

1 os2 os

2

1 os2 sin

2 1 sin cos sin 2

2

x

 

 



Để biến đổi phương trình về dạng bậc nhất đối với sin2x và cos2x (Acos2x + Bsin2x =

C)

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU :

123) sin2x10sin cosx x21cos2x0

124) sin2x2sin cosx x3cos2x0

125) 6sin2xsin cosx xcos2x2

126) sin 2x2sin2x2cos 2x

127) 2sin 22 x3sin 2 cos 2x xcos 22 x2

128) cos2x3sin cosx x 1 0

129) cos2 xsin2x 3 sin 2x1

130) 4 3 sin cos 4 os2 2sin2 5

2

131) 1 4 cos 6sin

sinxxx

132) sin6x c os6x3sin cosx x0

133) 3sin3x4 osc 3x3sinx

3sin 180 x 2 sin 90 x c os 90 x 5sin 270x 0

         

        

3sin x 3 3 sin cosx x 3 osc x0

139) 3sin2 os 3 3sin2 os sin os2 sin2 os

140) Số đo của một trong các góc của tam giác vuông ABC là nghiệm của phương trình

:sin3xsin sin 2x x3 osc 3x0 Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông

VẤN ĐỀ 2 : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH

LƯỢNG GIÁC

Trang 8

141) Cho phương trình lượng giác : cos2x2m1 cos x  m 1 0

142) Giải phương trình với 3

2

143) Tìm m để phương trình có nghiệm ,3

2 2

 

 

144) Cho phương trình lượng giác : 6 6

sin xcos xa sin 2x Xác định a để phương trình có nghiệm

3

3 tan tan cot 1 0 sin xxm xx   Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

146) Cho phương trình : sin 2xsin 3 xa sinx

a) Giải phương trình khi a = 1

b) Tìm a để phương trình có ít nhất 1 nghiệm xk(kZ)

147) Cho phương trình : 1 sin x 1 sin xkcosx

a) Giải phương trình với k = 2

b) Giải và biện luận phương trình trong trường hợp tổng quát

148) Cho phương trình :   2 2

cos

x

     Xác định a để phương trình có

nhiều hơn 1 nghiệm trong khoảng 0,

2

 

 

 

149) Tìm số dương a nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện :

 

2

  

  

VẤN ĐỀ 3 - MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG

MẪU MỰC

150) Giải phương trình : 2 2

4cos x3tan x4 3 cosx2 3 tanx 4 0

os3 2 os 3 2 1 sin 2

152) Giải phương trình : 2

2 sin 1 0

153) Giải phương trình : 2

os4 os2 5 sin 3

154) Giải phương trình : 15 24

cos xsin x1 155) Giải phương trình : 2 2  

tan xtan ycot xy 1 156) Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm : sinx2sin 2xsin 3x2 2

157) Giải phương trình : 2 2   9

sin sin sin

4

158) Giải phương trình : 2 1 2 2

sin sin 3 sin sin 3

4

159) Giải phương trình :

       

Trang 9

160) Giải phương trình :cos 1 1 cos 3 1 1 1

VẤN ĐỀ 4 - HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

161) Giải hệ phương trình :

tan cot 2 sin

4

tan cot 2 sin

4

     

 

 

     

162) Giải hệ phương trình :

1 sin cos sin cos

2 3

2 sin 2 sin 2

2

    





163) Giải hệ phương trình : sin sin 2



164) Giải hệ phương trình :

2 2

sin cos cos cos sin sin

 



165) Giải hệ phương trình : sin sin 2

cos cos 2

 

166) Giải hệ khi m = 0

167) Xác định m để hệ phương trình có nghiệm

168) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm :

1 sin sin

2 cos 2 cos 2

  

169) Giải hệ phương trình : 2 2 2

cos cos cos 1 cos cos cos 1

   

170) Giải hệ phương trình : sin 7 cos 0

5sin cos 6 0

   

171) Giải hệ phương trình :

2

9 sin 15sin sin 2 17 cos 11 0

5 cos 3sin 8 cos 1 0



172) Tìm m để hệ phương trình

1 sin sin

2 os2 os2

  

có nghiệm

173) Tìm m để hệ phương trình :

2 os2 os2 1 4 cos 0

 



đó

174) Giải và biện luận phương trình: sin  1 cos

cos

m

x

  

Trang 10

VẤN ĐỀ 5 - BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Giải các bất phương trình lượng giác sau:

3

  

 

 

176) sinxsin 2x0

177) sin cos 2 cos

3

178) cos2xcosx0

179)  34 sin 2 xcos 4x 1 2 30

180) 2 cos 2 3 1 sin 3 2 0

2

x

181) cos 4x 3 cos 2x 2 0

182) cos2x3cosx 4 0

183) tanxcotx4

184) 2 osc 4x7cos2x 3 0

185) 3tan2x 1 0

1

1 3 tan 2 1 3 0 cos 2x  x  

187)

2

1 tan

2 cos 0

4 tan

2

x

x x

 

188) tan 6xtan 3x0

189) Xác định 0  2 sao cho phương trình sau có nghiệm

2 2sin 1 2sin 1 0

190) Tìm các giá trị của a để phương trình sau vô nghiệm

2sin 1 6sin sin 1 0

191) Giải bất phương trình :sinxsin 3xsin 2x

192) Giải bất phương trình : 3 3 5

os os3 sin sin 3

8

193) Giải bất phương trình :sin 2 os2 1 0

sin 2 os2 1

 

 

194) Tìm tất cả giá trị của m để bất phương trình sau có nghiệm đúng với mọi

x:

cos

0

1 cos

 

 

Ngày đăng: 10/10/2016, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w