Câu 2: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong chân không 600n.. Câu 5: Một sóng dọc truyền trong một ôi trư ng thì phương d o động của các phần tử ôi trư ng C.. Tần số của sóng này bằ
Trang 1S O DỤC VÀ ĐÀO TẠO À T N
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - ĂM 2016
Môn thi: VẬT LÝ
Th i gi n i: 90
Mã đề: 515 (Đề thi trắc nghiệm gồm có 5 trang)
Câu 1: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đ n hồi với tốc độ truyền sóng v v ước sóng Hệ thức đúng
A v f B vf
D v 2 f
Câu 2: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong chân không 600n Bước sóng củ nó trong nước chiết
suất n = 4/3 là
Câu 3: Phát biểu n o s u đây đúng ?
A Chất khí h y hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục
B Chất khí h y hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch
C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
Câu 4: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,2mm và khoảng cách
từ h i khe đến màn quan sát bằng 2m Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc Biết khoảng vân qu n sát được trên màn bằng 1 Bước sóng của ánh sáng chiếu tới bằng
A 0,48m B 0,50m C 0,60m D 0,75m
Câu 5: Một sóng dọc truyền trong một ôi trư ng thì phương d o động của các phần tử ôi trư ng
C trùng với phương truyền sóng D vuông góc với phương truyền sóng
Câu 6: Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn cùng ph ước sóng 2cm Hiệu đư ng đi của
hai sóng truyền từ hai nguồn tới vân giao thoa cực đại thứ nă
Câu 7: Khi nói về sóng cơ học, nhận xét n o s u đây đ ng:
A Tần số sóng tuần hoàn theo không gian B Biên độ sóng tuần hoàn theo th i gian
C Tốc độ truyền truyền sóng biến thiên tuần hoàn
D Vận tốc d o động của các phần tử ôi trư ng biến thiên tuần hoàn
Câu 8: Một mạch d o động điện từ í tưởng đ ng có d o động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên một
bản tụ điện là 4 2C v cư ng độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5 2A Th i gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là
A 8
3s
Câu 9: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu n o s u đây sai?
A Sóng điện từ ng năng ượng
B Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Sóng điện từ không truyền được trong chân không
Câu 10: Một vật d o động điều hoà tần số f = 2Hz Vận tốc cực đại bằng 24c /s Biên độ d o động của vật
là
A A = 6cm B A = 4cm C A = 4m D A = 6m
Câu 11: Một vật d o động điều hòa với iên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng theo chiều â Phương trình d o động của vật là :
Trang 2A x = 6cos 4πt c B x = 6cos(4πt + π/2) c
C x = 6cos(4πt + π) c D x = 6cos(4πt - π/2) c
Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = A cos(20 t x)(cm), với t tính bằng s Tần số của sóng này bằng
Câu 13: Sắp xếp theo thứ tăng dần củ ước sóng các sóng điện từ sau:
A Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại
B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được
C Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại
D Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại
Câu 14: Chọn kết luận đ ng
Trong d o động điều hòa
A Vận tốc tỉ lệ thuận với i độ B Gia tốc tỉ lệ thuận với th i gian
C Quỹ đạo là một đoạn thẳng C Năng ượng giảm dần theo th i gian
Câu 15: Một con lắc ò xo d o động điều hò theo phương thẳng đứng Nhận xét n o s u đây sai?
A Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qu vị trí lò xo không biến dạng
B Lực tác dụng củ ò xo v o giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật d o động
C Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qu vị trí cân bằng
D Khi lực do lò xo tác dụng v o giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật dao động cũng
có độ lớn cực đại
Câu 16: Tại nơi có gi tốc trọng trư ng là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đ ng d o động đều hòa Biết
tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là l Chu kì d o động của con lắc này là
A 2 g
l
1
2
l g
2
g l
l g
Câu 17: Một mạch d o động điện từ í tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
Chu kì d o động riêng của mạch là
A T 2 LC B T 2 LC C T LC D T LC
Câu 18: Đặt điện áp u = U0cost v o h i đầu đoạn mạch gồ điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i cư ng độ dòng điện tức th i trong đoạn mạch; u1, u2 và u3
lần ượt điện áp tức th i giữ h i đầu điện trở, giữ h i đầu cuộn cảm và giữ h i đầu tụ điện; Z là tổng trở
củ đoạn mạch Hệ thức đúng
A i = u3C B i = u1
2
u L
u
Z
Câu 19: Mạch chọn sóng củ ột áy thu vô tuyến điện gồ ột tụ điện có điện dung th y đổi từ pF
10
160
v cuộn dây có độ tự cả F
5 , 2
Mạch trên có thể ắt được sóng điện từ có ước sóng nằ trong khoảng n o ?
A 2m 12 m B 3m 12 m C 3m 15 m D 2m 15 m
Câu 20: Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có h i đầu cố định chiều dài l ước sóng λ là
A l = k λ với k = 1; 2; 3 B l = k λ/2 với k = 1; 2; 3
C l = k λ/4 với k = 1; 2; 3 D l = (k - 0,5) λ với k = 1; 2; 3
Câu 21: Một ngư i quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 11 lần trong khoảng th i gian 15s
Chu kỳ của sóng là
A 1,5s B.7,5s C 1,36s D 0,68s
Trang 3Câu 22: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V v o h i đầu đoạn mạch RLC nối tiếp,
cuộn dây thuần cảm, R có giá trị th y đổi được Điều chỉnh R ở hai giá trị R1 và R2 sao cho R1 + R2 = 100 thì thấy công suất tiêu thụ củ đoạn mạch ứng với h i trư ng hợp n y như nh u Công suất này có giá trị là
Câu 23: ãy xác định đáp án đ ng
Kết luận n o dưới đây cho iết đoạn mạch RLC không phân nhánh khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng
A 2 =
LC
1 B 2 <
LC
1 C 2 >
RC
1 D 2
> LC
Câu 24: Đặt v o h i đầu cuộn dây thuần cảm L một hiệu điện thế u U co0 s( t ) thì dòng điện chạy qua cuộn dây là iI0cos(t) Giá trị của là:
A
2
B
2
4
3
4
Câu 25: Một vật d o động tắt dần có các đại ượng n o s u đây giảm liên tục theo th i gian?
A Biên độ và tốc độ B Li độ và tốc độ C Biên độ và gia tốc D Biên độ v cơ năng
Câu 26: Mắc mạch điện xoay chiều gồ điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C và cuộn thuần cảm L
vào mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz thì trong mạch có tính cảm kháng Nếu mắc đoạn mạch đó v o ạng điện xoay chiều 220V - 60Hz thì công suất tỏa nhiệt trên R sẽ
A không đổi B tăng C giảm D có thể tăng thể giảm
Câu 27: Góc chiết quang củ ăng kính ằng 80 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên củ ăng kính, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết qu ng Đặt một màn quan sát, s u ăng kính, song song với mặt phẳng phân giác củ ăng kính v cách ặt phân giác này một đoạn 1,5m Chiết suất củ ăng kính đối với ti đỏ là nđ = 1,50 v đối với tia tím là nt = 1,54 Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng
Câu 28: Bức xạ có ước sóng trong khoảng từ v i n nô ét đến 3,8.10-7m là
A tia X B tia tử ngoại C tia hồng ngoại D ánh sáng nhìn thấy
Câu 29: Một con lắc lò xo có khối ượng vật nhỏ d o động điều hò theo phương ng ng với phương trình
x = Acosωt Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là
A mωA2 B 1m A2
Câu 30: Động năng của electrôn trong ống cu-lít-giơ khi đến anốt phần lớn
A bị hấp thụ bởi kim loại làm catốt B biến th nh năng ượng tia X
C làm nóng anốt D bị phản xạ trở lại
Câu 31: Gọi nc, nl, nL, nv lần ượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng Sắp xếp thứ
tự n o dưới đây đúng ?
A nc > nl > nL > nv B nc < nl < nL < nv C nc > nL > nl > nv D nc < nL < nl < nv
Câu 32: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Câu 33: Để chữa bệnh còi xương ngư i ta dùng
A tia hồng ngoại B ánh sáng nhìn thấy C tia tử ngoại D tia X
Câu 34:: Trong cùng một khoảng th i gian, con lắc đơn d i 1 thực hiện được 5 d o động bé, con lắc đơn d i
2
thực hiện được 9 d o động bé Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc 112c Độ dài 1 và 2 của hai con lắc
Trang 4A 1= 162cm và 2= 50cm B 1= 50cm và 2= 162cm
C 1= 140cm và 2= 252cm D.1= 252cm và 2= 140cm
Câu 35: Một nguồn âm phát ra một â cơ ản và và các họa âm, Xét 3 họ â đầu tiên có tần số 20Hz; 40Hz
và 60Hz Âm tổng hợp của chúng có tần số là
Câu 36: Trong gi thực h nh đo gi tốc trọng trư ng củ trái đất tại phòng thí nghiệm, một học sinh đo được
chiều dài của con lắc đơn l = (8001)mm và chu kỳ d o động là T = (1,78 0.02)s Lấy π = 3,14 i tốc trọng trư ng củ Trái Đất tại phòng thí nghiệ đó
A (9,75 0,21) m/s2 B (10,02 0,24) m/s2
C (9,96 0,21) m/s2 D (9,96 0,24) m/s2
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối ượng m Con lắc d o động
điều hò theo phương ng ng với chu kì T Biết ở th i điểm t vật có i độ 5cm, ở th i điểm t+
4
T
vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách hai khe
tới màn D = 2m Chiếu bằng sáng trắng có ước sóng thỏa mãn 0,38µm 0,76µm Khoảng cách gần nhất từ nơi có h i vạch u đơn sắc khác nh u trùng nh u đến vân sáng trung tâm ở trên màn là
Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần, điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp Điện trở R = 100Ω , tụ
điện C có thể th y đổi được Đặt v o h i đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định điện áp hiệu dụng U = 200V và tần số không đổi Th y đổi C để ZC = 200Ω thì điện áp hiệu dụng giữ h i đầu đoạn R-C là URC đạt cực đại Khi đó giá trị của URC là
Câu 40: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f = 5Hz Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần ượt là
O,M,N,P s o cho O điể nút, P điểm bụng sóng gần O nhất Khoảng th i gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị i độ củ điểm P bằng iên độ d o động củ điểm M, N là 1/15 và 1/30s Biết khoảng cách giữ 2 điểm M,N 0.5c Bước sóng trên sợi dây là:
A 6cm B 12 cm C 3cm D 24cm
Câu 41: Một nguồn điể S phát sóng â đẳng hướng r không gi n i điểm A, B cách nhau 100m cùng
nằ trên phương truyền sóng cùng phía với S Điể M trung điểm AB và cách nguồn 70m có mức cư ng
độ âm 40dB Biết cư ng độ âm chuẩn Io = 10-12W/m2 và tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s và môi trư ng không hấp thụ â Năng ượng của sóng âm trong khoảng không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S qua A và B là
Câu 42: Một chất điể đ ng d o động điều hoà trên một đoạn thẳng Trên đoạn thẳng đó có ảy điểm theo
đúng thứ tự M1, M2, M3, M4, M5, M6 và M7 với M4 là vị trí cân bằng Biết cứ 0,05 s thì chất điểm lại đi qu các điểm M1, M2, M3, M4, M5, M6 và M7 Tốc độ củ nó úc đi qu điểm M3 là 20 c /s Biên độ A bằng
Câu 43: Điện năng được truyền tải trên đư ng dây một ph có điện trở không đổi với công suất truyền đi P
v điện áp truyền tải là U thì hiệu suất truyền tải điện năng 80% Nếu tăng công suất truyền đi ên 1,5 ần và tăng điện áp truyền tải lên 2,5 lần thì hiệu suất truyền tải là
Câu 44: Trong hiện tượng gi o tho sóng nước, hai nguồn A v B cách nh u 10c d o động theo phương
vuông góc với mặt nước, cùng iên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75
c /s C điểm trên mặt nước có CA = CB = 10c Xét các điểm trên mặt nước thuộc đoạn thẳng CB, điểm
mà phần tử tại đó d o động với iên độ cực đại cách điểm B một đoạn ngắn nhất gần với giá trị nào nhất sau
đây
Trang 5Câu 45: Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồ có điện trở R, tụ C và cuộn dây có điện trở r = 50, độ tự cảm L = H
1
Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều v o h i đầu đoạn mạch: u100 2 cos100t V( )thì công suất tỏa nhiệt trên R 50W Khi đó R v C phải có giá trị tương ứng là:
A 50 và F
4
10
B 10 và F
4
10
C 20 và F
3
10 D 30 và
3
10
F
Câu 46: Hai mạch d o động điện từ í tưởng gồm hai tụ điện giống hệt nhau, các cuộn cảm có hệ số tự cảm là
L1 và L2 Tần số d o động của mạch thứ nhất và thứ hai lần ượt là f1 = 3MHz và f2 = 4MHz Mạch d o động thứ 3 được tạo ra từ các linh kiện của hai mạch trên có tần số lớn nhất là
Câu 47: Cho mạch điện gồ điện trở, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp trong đó L có
thể th y đổi được Hiệu điện thế hiệu dụng h i đầu mạch là U =100V Khi L = L1 thì hiệu điện thế h i đầu cuộn cả đạt giá trị cực đại ULmax và hiệu điện thế h i đầu đoạn mạch nh nh ph hơn dòng điện là φ Khi L =
L2 thì hiệu điện thế h i đầu cuộn cảm bằng 3
2 ULmax và hiệu điện thế h i đầu đoạn mạch nh nh ph hơn dòng điện là 0,25φ ULmax có giá trị gần với giá trị nào nhất s u đây
Câu 48: Một con lắc ò xo đ ng d o động điều hòa mà lực đ n hồi
và chiều dài của lò xo có mối liên hệ được cho bởi đồ thị hình vẽ
Cho g = 10m/s2.Biên độ và chu kỳ d o động của con lắc là
A A = 6cm; T = 0,28s B A = 4cm; T = 0,28s
C A = 8cm; T = 0,56s D A = 6cm; T = 0,56s
Câu 49: Một ngư i dùng bộ sạc điện USB Power Adapter A1385 lấy điện từ mạng điện sinh hoạt để sạc điện
cho Smartphone Iphone 6 Plus Thông số kỹ thuật của A1385 và pin củ phone 6 P us được mô tả bằng bảng sau:
USB Power Adapter A1385 Pin của Smartphone Iphone 6 Plus
Input: 100V - 240V; ~50/60Hz; 0,15A Ouput:
5V; 1A
Dung ượng Pin: 2915 mAh
Loại Pin: Pin chuẩn Li-Ion
Khi sạc pin cho Iphone 6 từ 0% đến 100% thì tổng dung ượng h o phí v dung ượng mất át do áy đ ng chạy các chương trình 25% Xe dung ượng được nạp đều và bỏ qua th i gian nhồi pin Th i gian sạc pin
từ 0% đến 100% khoảng
A 2 gi 55 phút B 3 gi 26 phút C 3 gi 53 phút D 2 gi 11 phút
Câu 50: Cho hai chất điể d o động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọ độ vuông góc cùng gốc tọ độ Biết
trong quá trình d o động khoảng cách giữa chúng luôn bằng 10cm Khi chất điểm thứ nhất có i độ 6cm thì tốc
độ củ nó 12c /s.Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là
A 12cm/s B 9cm/s C 16cm/s D 10cm/s
-HẾT -
Fđh(N)
4
–2
0 4 6
(cm)
2
Trang 6Đ
Trang 7CHI TIẾT 1: Đ n đ ng
ệ thức đúng: vf
2: Đ n đ ng
3: Đ n đ ng
Qu ng phổ vạch củ nguyên tố n o thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
4: Đ n đ ng
5: Đ n đ ng
Sóng dọc thì phương d o động củ các phần tử ôi trư ng trùng với phương truyền sóng
6: Đ n đ ng
vân gi o tho cực đại: d2 d1 k (k )
Vân thứ 5: có k = 5 suy r d2 d1 510(cm)
7: Đ n đ ng
Trong sóng cơ học, vận tốc d o động củ các phần tử ôi trư ng iến thiên tuần ho n Các đại ượng như tần
số sóng, iên độ sóng v tốc độ truyền sóng không đổi
8: Đ n đ ng
0
2 2
16( )
Q
I
Theo hình vẽ, th i gi n ngắn nhất để điện tích trên 1 ản tụ giả từ
giá trị cực đại đến nử giá trị cực đại khoảng th i gi n t từ M đến
M’
T
9: Đ n đ ng
Sóng điện từ ng theo năng ượng; tuân theo các quy uật gi o tho , nhiễu xạ; sóng ng ng v truyền được trong chân không
M Qo O
M'
Qo/2
Trang 810: Đ n đ ng
2
f
11: Đ n đ ng
Khi t = 0 vật qu VTCB theo chiều â suy r
2
Phương trình d o động: 6 cos 4 ( )
2
x t cm
12: Đ n đ ng
2
Câu 13: Đ n đ ng
Thứ tự ước sóng tăng dần: ti tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, ti hồng ngoại
14: Đ n đ ng
Trong d o động điều hò , quỹ đạo ột đoạn thẳng
15: Đ n đ ng
Lực tác dụng củ ò xo v o giá đỡ ực đ n hồi, còn hợp ực tác dụng v o vật ực hồi phục, hợp củ ực
đ n hồi v trọng ực
16: Đ n đ ng
Chu kỳ d o động T 2 2 l
g
Câu 17 : Đ n đ ng
LC
18 : Đ n đ ng
Vì i cùng ph với u1 nên t có công thức u1
i R
19 : Đ n đ ng
Trang 9Có 2 c LC Theo đề i, 10(pF) C 160(pF) 3( )m 12( )m
20 : Đ n đ ng
Điều kiện để có sóng dừng trên ột sợi dây có 2 đầu cố định chiều d i ước sóng λ = kλ/2 với k = 1 ; 2 ; 3…
21 : Đ n đ ng
Khoảng th i gi n ph o nhô 11 ần ằng 10 chu kỳ T có T = 15/10 = 1,5(s)
22 : Đ n đ ng
T có
2
1
100( )
L C
23 : Đ n đ ng
Trong đoạn ạch RLC không phân nhánh, khi xảy r hiện tượng cộng hưởng thì 2 1
LC
24 : Đ n đ ng
Trong ạch điện xo y chiều chỉ có L, hiệu điện thế nh nh ph hơn dòng điện π/2 Vậy φ = π/2
25 : Đ n đ ng
Một vật d o động tắt dần thì có iên độ v cơ năng giả dần theo th i gi n
26: Đ n đ ng
Khi ắc ạch RLC v o ạng 220V – 50 z : ạch có tính cả kháng suy r L > ZC
Khi ắc v o ạng 220V – 60Hz :ZL tăng, C giả Suy r L – ZC tăng, vậy tăng
T có
2
2
U R
P
Z
U, R không đổi, tăng nên suy r P giả
27 : Đ n đ ng
Vì góc chiết qu ng A nhỏ nên t có D = (n – 1)A
Trên hình vẽ, có AM ti ó đỏ, AN ti ó tí , MN độ rộng qu ng phổ iên tục cần tì v A khoảng cách từ p phân giác củ ăng kính đến n chắn
Trang 10T có M = A t nDđ ; HN = AH.tanDt
Suy ra MN = HN – HM = AH.(tanDt – tan Dđ)
Vì D rất nhỏ nên t nD D (với D được tính ằng r di n)
Vậy MN = A (nt – nđ)A = 8,4 (mm)
28: Đ n đ ng
Bức xạ tử ngoại có ước sóng trong khoảng từ v i n no et đến 3,8.10-7
m
29: Đ n đ ng
Cơ năng củ con ắc
2
2 2
1
2 2
kA
30: Đ n đ ng
Động năng củ e ectron trong ống Cu- ít-giơ khi đến not phần ớn nóng not, chỉ 1 phần rất nhỏ có tác dụng iến th nh năng ượng ti X Do đó ngư i t phải át not khi ống Cu- ít-giơ hoạt động
31: Đ n đ ng
Bước sóng củ ánh sáng c ng ớn thì chiết suất củ ôi trư ng đối với nó c ng nhỏ Do đó, t có thứ tự chiết suất đối với các ti sáng ch , , ục, v ng như s u: nc > nl > nL > nv
32: Đ n đ ng
Qu ng phổ iên tục không phụ thuộc v o ản chất củ nguồn phát, chỉ phụ thuộc v o nhiệt độ củ nguồn phát
33: Đ n đ ng
Để chữ ệnh còi xương ngư i t dùng ti tử ngoại
34: Đ n đ ng
5 9
T thấy 1 > l2 Theo đề i, 1 – l2 = 112 (cm), suy ra l1 = 162 (cm) ; l2 = 50 (cm)
35 : Đ n đ ng
tổng hợp củ â cơ ản v các họ â có tần số củ â cơ ản (họ â ậc 1) 3 họ â đầu tiên có tần
số 20 z, 40 z v 60 z thì â tổng hợp có tần số 20 z
36 : Đ n đ ng
2
M N