a Đặc điểm về tính tình của một người.. b Đặc điểm về màu sắc của một vật... - Quyển vở này thật nhiều màu sắc... b.Đặc điểm về màu sắc của một vật.. c.Đặc điểm về hình dáng của người,
Trang 3Luyện từ và câu:
Từ chỉ đặc điểm.
Câu kiểu: Ai thế nào?
Trang 4Bài1/122: Dựa vào
tranh trả lời câu hỏi:
a Em bé thế nào?
(xinh đẹp, dễ thương )
Trang 5- Em bé rất xinh.
- Em bé cười rất tươi.
- Em bé rất dễ thương.
Trang 6b Con voi thế nào?
(Khoẻ, to, chăm chỉ )
c.Những quyển vở thế nào? (đẹp,nhiều màu,xinh xắn )
d.Những cây cau thế nào?
(cao, th ẳng, xanh tốt )
Trang 7a) Đặc điểm về tính tình của
một người M: tốt, ngoan, hiền
b) Đặc điểm về màu sắc của một vật M:
Bài 2 /122: Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật.
Trang 8b.Con voi thật khoẻ.
- Con voi trông rất to.
- Con voi làm việc rất chăm
chỉ.
Trang 9c Quyển vở này thật đẹp.
- Quyển vở này mới tinh.
- Quyển vở này thật nhiều màu sắc.
Trang 10d Cây cau thật cao.
-Hai cây cau trông thẳng tắp.
- Cây cau thật xanh tốt.
Trang 11Bài 2/122: Tìm những
từ chỉ đặc điểm của
người và vật:
Trang 12b.Đặc điểm về màu sắc của một vật
c.Đặc điểm về hình dáng
của người, vật.
M: trắng, xanh
M: cao, tròn
a.Đặc điểm về tính tình của một người M: tốt, ngoan
Trang 13Yêu cầu Từ ngữ
Tính tình
của người tốt, xấu, ngoan, hư, dữ,
chăm chỉ, cần cù, buồn.
Màu sắc
của vật
xanh, vàng, đỏ, đen, hồng, trắng, nâu
Hình dáng
của vật cao, thấp, béo, gầy,
vuông, tròn, méo,
Trang 14Bài 3/122: Chọn từ
thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả:
Trang 15a.Mái tóc của ông (hoặc bà ) em: bạc trắng, đen nhánh, hoa râm
Ai(cái gì, con gì)? thế nào ?
Mái tóc của ông em
Mái tóc của bà em
Mái tóc của ông em
bạc trắng.
đen nhánh.
đã hoa râm.
Trang 16b Tính tình của bố (hoặc mẹ) em: hiền hậu, vui vẻ, điềm đạm
c Bàn tay của em bé: mũm mĩm, trắng hồng, xinh xắn
d Nụ cười của anh (hoặc chị) em: tươi tắn, rạng rỡ, hiền lành
Ai(cái gì, con gì)? thế nào ?
a Mái tóc của ông em bạc trắng.
Trang 17a.Mái tóc của ông (hoặc bà ) em: bạc trắng, đen nhánh, hoa râm
a Mái tóc của ông em bạc trắng.
b Bố em rất nhân hậu.
c Em bé rất mũm mĩm.
Trang 18CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Bài sau : Từ chỉ tính chất.
Câu kiểu: Ai thế nào?
MRVT TN về vật nuôi (133)
- Nhận xét giờ học.
Trang 19Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
Chúc các em
học giỏi