1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 12 HDGBTTL cac bai toan cb ve dinh luong phan 2 hocmai vn

4 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 311,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho độdài đoạn thẳng CD nhỏ nhất.. Tìm trên  điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất.. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ ĐỊNH LƯỢNG Phần 2 HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 1

Bài 1 Cho ba điểm A(1;5;4), B(0;1;1), C(1;2;1) Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho độ

dài đoạn thẳng CD nhỏ nhất

Hướng dẫn giải:

Ta có AB    1; 4; 3 nên phương trình đường thẳng AB:

1

5 4

4 3

 

  

  

Để độ dài đoạn CD ngắn nhất nên D là hình chiếu vuông góc của C trên cạnh AB, gọi tọa độ điểm

D(1-a;5-4a;4-3a)DC( ; 4a a3;3a3)

Vì ABDC=>-a-16a+12-9a+9=0<=> 21

26

a

Tọa độ điểm 5 49 41; ;

26 26 26

Bài 2 Trong không gian oxyz cho hai đường thẳng d1 :

x y z; d2 :

1 2

1

  

 

  

 Tìm Ad B1; d2 sao cho AB ngắn nhất

Hướng dẫn giải:

Gọi A t; t;2t và  B 1 2t ; t ;1 t1 1  1, AB ngắn nhất khi nó là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng

d1 và d2

1 2

1

3

35

t

 



 

Bài 3 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho  P :x2y  z 5 0 và đường thẳng

3

2

x

d     y z

, điểm A( -2; 3; 4) Gọi  là đường thẳng nằm trên (P) đi qua giao điểm của ( d)

và (P) đồng thời vuông góc với d Tìm trên điểm M sao cho khoảng cách AM ngắn nhất

CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ ĐỊNH LƯỢNG (Phần 2)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

Hướng dẫn giải:

Chuyển phương trình d về dạng tham số ta được:

1 3

 

  

  

 Gọi I là giao điểm của (d) và (P) I2t3;t1;t3

Do I P   2t 3 2(t        1) (t 3) 5 0 t 1 I 1;0;4

Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương là a(2;1;1)

, mp( P) có vectơ pháp tuyến là n1; 2; 1 

a n

 

   Gọi u

là vectơ chỉ phương của   u 1;1;1

1 :

4

 

   

  

M M 1 u u; ;4u AM1u u; 3;u

AM ngắn nhất AM   AM  u  AM u   0 1(1 u) 1(u 3) 1.u0 4

3

u

 

Vậy 7 4 16; ;

Bài 4 Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho đường thẳng d 2 1

 

  và hai điểm:

A(1;-1;2) ,B(3 ;- 4;-2) Tìm điểm I trên đường thẳng d sao cho IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất

Hướng dẫn giải:

Ta có AB

= ( 2; - 3; - 4); AB // d1

Gọi A1 là điểm đối xứng của A qua d1 Ta có: IA + IB = IA1 + IB  A1B

IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất bằng A1B

Khi A1, I, B thẳng hàng  I là giao điểm của A1B và d

Do AB // d1 nên I là trung điểm của A1B

Gọi H là hình chiếu của A lên d1 Tìm được H 36 33 15; ;

29 29 29

A’ đối xứng với A qua H nên A’ 43 95; ; 28

29 29 29

I là trung điểm của A’B suy ra I 65; 21; 43

29 58 29

 

Trang 3

Bài 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1;2;3), song song

với đường thẳng d:

1 2 9

3 4

 

  

  

và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất

Hướng dẫn giải:

Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và song song với d, khi đó khoảng cách giữa d

và (P) là khoảng cách từ H tới (P)

Giả sử I là hình chiếu của H trên (P), ta có AHHImaxHI  A I

Vậy (P) cần tìm đi qua A và nhận AH

là véc tơ pháp tuyến

Ta có

(1 2 ; 9; 3 4 )

( ) : 1.( 1) 10( 2) 2( 3) 0 ( ) : 10 2 15 0

d

Bài 6 Cho 3 điểm A(a ; 0 ; 0), B(0 ; b ; 0), C(0 ; 0; c) với a, b, c là ba số dương thay đổi và luôn thỏa mãn

a2 + b2 + c2 = 3 Xác định a, b, c sao cho khoảng cách từ điểm O(0 ; 0; 0) đến mp(ABC) là lớn nhất

Hướng dẫn giải:

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x y z 1 0

a   b c , do đó khoảng cách từ gốc O đến mặt phẳng (ABC) là:

1

d

 

Ta có BĐT sau:

3

3 max

d

d

 

 

 

 

Dấu = xảy ra khi a  b c 1

Bài 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -1), B(7; -2; 3) và đường thẳng d có

phương trình

2 3

2 (t R)

4 2

 

   

  

Tìm trên d những điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến A và B là nhỏ nhất

Trang 4

Hướng dẫn giải:

Giả sử M 2 3t; 2t; 4 2t    d, dễ thấy AB//d

Gọi A’ đối xứng với A qua d MA’ MA MA MB= MA’ MB A’B  

Do đó (MA+ MB)min = A’B, khi A’, M, B thẳng hàng tức là: MA = MA’ = MB

Từ MA=MB dễ dàng suy ra M(2 ; 0 ; 4)

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm