1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 3 HDGBTTL cac kien thuc co ban ve duong thang phan 1 hocmai vn

4 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 359,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình ñường thẳng BC.. Tìm tọa ñộ các ñỉnh của hình chữ nhật.. Giải: 2 I 2 2 KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ ðƯỜNG THẲNG Phần 1 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PH

Trang 1

Bài 1: Cho ∆ ABC có ñỉnh A(1;2), ñường trung tuyến BM: 2x y+ + =1 0 và phân giác trong CD:

x y+ − = Viết phương trình ñường thẳng BC

Giải:

ðiểm C CD x y ∈ : + − = ⇒1 0 C t ( ;1− t)

( )

M BM x y + + = ⇒  + + − + = ⇔ = − ⇒t C

Từ A(1;2), kẻ AK CD x y: + − = tại I (ñiểm K BC1 0 ∈ )

Suy ra AK x :( − −1) (y −2)= ⇔ − + = 0 x y 1 0

x y

I

x y

+ − =

Tam giác ACK cân tại C nên I là trung ñiểm của AK ⇒ tọa ñộ của K −( 1; 0)

x y

+

Bài 2:

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I thuộc ñường thẳng

( )d x y: − − =3 0 và có hoành ñộ 9

2

I

x = , trung ñiểm của một cạnh là giao ñiểm của (d) và trục Ox Tìm tọa ñộ các ñỉnh của hình chữ nhật

Giải:

2

I

2 2

KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ ðƯỜNG THẲNG (Phần 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

Vai trò A, B, C, D là như nhau nên trung ñiểm M của cạnh AD là giao ñiểm của (d) và Ox, suy ra M(3;0)

( ) (2 )2 9 9

D

12

3 2

ABCD ABC

S

AB

( )



 , suy ra phương trình AD: 1.(x − +3) 1.(y −0)= ⇔ + − = 0 x y 3 0

Lại có MA = MD = 2

Vậy tọa ñộ A, D là nghiệm của hệ phương trình:

( )2 2 ( )2 2 ( ) (2 )2

+ − =

4 1

x y

=

= −

9 3

;

2 2

I  

  là trung ñiểm của AC, suy ra:

2

2

I

I

x x

y

+

 =



Tương tự I cũng là trung ñiểm BD nên ta có: B(5;4)

Vậy tọa ñộ các ñỉnh của hình chữ nhật là (2;1), (5;4), (7;2), (4;-1)

Bài 3:

Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình các ñường thẳng chứa các cạnh

AB, BC lần lượt là 4x + 3y – 4 = 0; x – y – 1 = 0 Phân giác trong của góc A nằm trên ñường thẳng

x + 2y – 6 = 0 Tìm tọa ñộ các ñỉnh của tam giác ABC

Giải:

A

B

Trang 3

ðường thẳng AC ñi qua ñiểm A(-2;4) nên phương trình có dạng:

( 2) ( 4) 0 2 4 0

a x + +b y − = ⇔ax by + + a b=

Gọi ∆1: 4x +3y − =4 0;∆2:x +2y − =6 0;∆3:ax by + +2a −4b=0

Từ giả thiết suy ra () ()

∆ ∆ = ∆ ∆ Do ñó :

() ()

25 5 5

0

a b

a b

a

a b

+

=

 + a = 0 ⇒ ≠ Do ñó b 0 ∆3:y− =4 0

+ 3a – 4b = 0: Có thể cho a = 4 thì b = 3 Suy ra ∆3: 4x +3y− = (trùng với 4 0 ∆ ) 1

Do vậy, phương trình của ñường thẳng AC là y - 4 = 0

C

Bài 4:

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G(−2, 0) biết phương trình các cạnh AB, AC theo thứ tự là 4x + y + 14 = 0; 2x +5y− = Tìm tọa ñộ các ñỉnh A, B, C 2 0

Giải:

Vì G(–2, 0) là trọng tâm của ∆ABC nên

Vì B(xB, yB) ∈ AB ⇔ yB = –4xB – 14 (2)

C C

x

y = − + ( 3)

Trang 4

Thế (2) và (3) vào (1) ta có

2

C

B

x x

x

x



Vậy A(–4, 2), B(–3, –2), C(1, 0)

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 23:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm