ĐƯỜNG TRÒN ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 8.. Đường tròn thuộc khóa học LTĐH KIT-1: Môn To
Trang 1Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng (d): 2x – y – 5 = 0
và đường tròn (C’): 2x y220x500 Hãy viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A, B, C(1; 1)
Giải:
A(3; 1), B(5; 5) (C): x2y24x8y100
Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn đi qua A(2; 1) và tiếp xúc với
các trục toạ độ
Giải:
Phương trình đường tròn có dạng:
a) 1
5
a a
Kết luận: 2 2
(x1) (y1) 1 và (x5)2(y5)2 25
Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (D): x – 3y – 4 = 0 và đường tròn
(C): x2 + y2 – 4y = 0 Tìm M thuộc (D) và N thuộc (C) sao cho chúng đối xứng qua điểm A(3;1)
Giải:
M (D) M(3b + 4; b) N(2 – 3b; 2 – b)
N (C) (2 – 3b)2 + (2 – b)2 – 4(2 – b) = 0 0; 6
5
b b
Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABC với các
4
Giải:
Điểm D(d;0) thuộc đoạn BC là chân đường phân giác trong của góc A
BÀI 8 ĐƯỜNG TRÒN
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 8 Đường tròn thuộc khóa học LTĐH KIT-1:
Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) tại website Hocmai.vn giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được
giáo viên truyền đạt trong bài giảng Bài 8 Đường tròn Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau đó làm
đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 2khi và chỉ khi
2
2
2 2
9
4
d
DB AB
x y
3 4 6 0
Giả sử tâm I của đường tròn nội tiếp có tung độ là b Khi đó hoành độ là 1 b và bán kính cũng bằng b
Vì khoảng cách từ I tới AC cũng phải bằng b nên ta có:
4
3 5
3 1
3 5
2
Rõ ràng chỉ có giá trị 1
2
b là hợp lý
Vậy phương trình của đường tròn nội tiếp ABC là:
Bài 5: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3
2 , A(2; –3), B(3; –2),
trọng tâm của ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y –8 = 0 Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C
Giải:
1
C , C2( 2; 10) + Với C1(1; 1) (C): x2 y2 11x 11y 16 0
+ Với C2( 2; 10) (C): x2 y2 91x 91y 416 0
Bài 6: Cho họ (Cm) có phương trình: 2 2
2 2( 3) 9 0
x y mx m y
a Tìm m để (Cm) là đường tròn
b Tìm m để đường tròn (Cm) tiếp xúc với Ox
c Tìm m để (Cm) cắt d: x y 1 0 tại AB sao cho AB = 10
d Tìm điểm cố định mà (Cm) luôn đi qua
e Tìm quĩ tích tâm I của đường tròn (Cm)
Giải:
I m m R a b c m m
b Để đường tròn (Cm) tiếp xúc với Ox
2
0
R
d I Ox R
c Để (Cm) cắt d: x y 1 0 tại AB sao cho AB = 10
Trang 32
0
( ; )
2
R
m AB
d Điểm cố định mà (Cm) luôn đi qua
2 2 0
6 9 0
e Quĩ tích tâm I của đường tròn (Cm)
3
I
I I I
x m
Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn