1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 09 HDGBTTL phuong trinh duong tron phan 1

3 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 373,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm bán kính đường tròn nội tiếp ABC.. Xác định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn C và đường thẳng d cho biết điểm A có hoành độ dương.. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN PHẦN 1 ĐÁP ÁN B

Trang 1

Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2;–3), B(3;–2), tam giác ABC có diện tích bằng

3

2; trọng tâm G của ABC nằm trên đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0

Tìm bán kính đường tròn nội tiếp ABC

Giải:

Gọi C(a; b), (AB): x –y –5 =0  d(C; AB) = 5 2

2

ABC

AB

 

2 (2)

a b

a b

a b

 

 ; Trọng tâm G

;

  (d)  3a –b = 4 (3)

 (1), (3)  C(–2; 10)  r = 3

S

p

 (2), (3)  C(1; –1)  3

2 2 5

S r p

 

Bài 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 4y – 5 = 0 Hãy viết phương

trình đường tròn (C) đối xứng với đường tròn (C) qua điểm M 4 2;

5 5

 

 

 

Giải:

(C) có tâm I(0;2), bán kính R = 3 Gọi I’ là điểm đối xứng của I qua M

 I 8; 6

5 5

   (C):

9

Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và đường tròn (C)

2 2

xyxy  Xác định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và đường thẳng d (cho

biết điểm A có hoành độ dương) Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B

Giải:

Tọa độ giao điểm A, B là nghiệm của hệ phương trình

1; 3

5 2 0

Vì A có hoành độ dương nên ta được A(2;0), B(–3;–1)

BÀI 9 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN (PHẦN 1)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 9 Phương trình đường tròn (Phần 1) thuộc khóa

học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) tại website Hocmai.vn giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại

các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng Bài 9 Phương trình đường tròn (Phần 1) Để sử dụng hiệu quả,

Bạn cần học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

Vì  0

90

ABC nên AC là đường kính đường tròn, tức điểm C đối xứng với điểm A qua tâm I của đường tròn Tâm I(–1;2), suy ra C(–4;4)

Bài 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2y22x4y 5 0 và A(0; –1) 

(C) Tìm toạ độ các điểm B, C thuộc đường tròn (C) sao cho ABC đều

Giải:

(C) có tâm I(1;2) và R= 10 Suy ra AI 2.IH 1 2( 1) 3 7;

3 2( 2) 2 2

H H

X

H Y

Gọi H là trung điểm BC, ta có I là trọng tâm tam giác ABC vì ABC là tam giác đều

Phương trình (BC) đi qua H và vuông góc với AI là: 1 3 3 7 0

     

3 12 0

Vì B, C  (C) nên tọa độ của B, C lần lượt là các nghiệm của hệ phương trình:

Giải hệ PT trên ta được: 7 3 3 3 3; ; 7 3 3 3 3;

    hoặc ngược lại

Bài 5: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: x  y 1 0 và hai đường tròn có phương trình: (C1): (x3)2(y4)2 8, (C2): (x5)2(y4)2 32

Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d và tiếp xúc ngoài với (C1) và (C2)

Giải:

Gọi I, I1, I2, R, R1, R2 lần lượt là tâm và bán kính của (C), (C1), (C2)

Giả sử I(a; a – 1)  d (C) tiếp xúc ngoài với (C1), (C2) nên

II1 = R + R1, II2 = R + R2 II1 – R1 = II2 – R2

(a3)  (a 3) 2 2 (a5)  (a 5) 4 2  a = 0  I(0; –1), R = 2

 Phương trình (C): x2(y1)2 2

Bài 6: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): x2 y2 13 và (C2):

(x6) y 25 Gọi A là một giao điểm của (C1) và (C2) với y A > 0 Viết phương trình đường thẳng d

đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

Giải:

(C1) có tâm O(0; 0), bán kính R1 = 13 (C2) có tâm I2(6; 0), bán kính R2 = 5 Giao điểm A(2; 3)

Giả sử d: a x(  2) b y(  3) 0 (a2b2 0) Gọi d1d O d( , ), d2 d I d( , )2

Từ giả thiết, ta suy ra được: R12d12 R22d22  2 2

 (6a 22a 3 )2 b 2 ( 2a 3 )2 2b 2 12

2

3a 0

3a

b b

  

Trang 3

Với b = 0: Chọn a = 1 Phương trình d: x 2 0

Với b = –3a: Chọn a = 1, b = –3 Phương trình d: x3y 7 0

Bài 7: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2y22x2y 3 0 và điểm M(0; 2)

Viết phương trình đường thẳng d qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB có độ dài ngắn nhất

Giải:

(C) có tâm I(1; 1) và bán kính R = 5 IM = 2 5

 M nằm trong đường tròn (C)

Giả sử d là đường thẳng qua M và H là hình chiếu của I trên d

Ta có: AB = 2AH = 2 2 2 2

2 IAIH 2 5IH 2 5IM 2 3 Dấu "=" xảy ra  H  M hay d IM Vậy d là đường thẳng qua M và có VTPT MI (1; 1)

Phương trình d: x  y 2 0

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 23:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương)  Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng - Bai 09 HDGBTTL phuong trinh duong tron phan 1
h óa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng (Trang 1)
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương)  Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng - Bai 09 HDGBTTL phuong trinh duong tron phan 1
h óa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w