1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 14 HDGBTTL phuong tinh elip phan2

4 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 389,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH ELIP PHẦN 2 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 14.. Phương trình Elip Phần 2 thuộc

Trang 1

Bài 1: Cho

2 2

9 4

E   có 2 tiêu điểm F1; F2 Tìm M thuộc (E) sao cho tam giác F1MF2 vuông tại M

Giải:

Ta có: a2 9;b2  4 c2 a2b2   5 c 5

Suy ra F1 5;0 ;  F2 5;0

0; 0 ( ) 1 (1)

9 4

MFMFMF MF    5x0;y0  5x y0; 00

2 2

0 0 5 (2)

Từ (1) và (2) ta có:

2

0 0

2 2

2

0 0

0

9

16

5

x

y

 



0

0

3 5 4 5

x

y

  



 

  



Vậy có 4 điểm M cần tìm

Bài 2: Cho đường thẳng d: 2x  y 3 0 và elip (E):

2 2

1

4 1

  Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với d và cắt (E) tại 2 điểm A, B sao cho diện tích tam giác AOB bằng 1

Giải:

- Tọa độ A, B là nghiệm của hệ:

2 2

2

1

x y m

x y

y my m



d cắt (E) tại 2 điểm A, B khi và chỉ khi hệ có 2 nghiệm phân biệt 324m2   0 8 m 8 (*)

- Gọi A(2ym y; ), B(2ym y; ) trong đó y1; y2 là nghiệm của (1)

BÀI 14 PHƯƠNG TRÌNH ELIP (PHẦN 2)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 14 Phương trình Elip (Phần 2) thuộc khóa học

LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) tại website Hocmai.vn giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các

kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng Bài 14 Phương trình Elip (Phần 2) Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần

học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

4 ,

2

5(8 )

4

m

2

2

m

5

m

Suy ra:

2

1

AOB

2

m

  

Vậy phương trình đường thẳng  là: : 2 2 0

x y

x y

   

Bài 3: Cho

2 2

16 9

E   và d: 3x4y120 Chứng minh rằng: d luôn cắt (E) tại 2 điểm phân biệt

A, B Tìm C thuộc (E) sao cho diện tích tam giác ABC bằng 6

Giải:

- Tọa độ giao điểm của d và (E) là nghiệm của hệ:

2 2

3

4 (4 ) 1

1

16 9

16 16

4

x

x

 d cắt (E) tại 2 điểm phân biệt A(4; 0), B(0; 3) Ta có: AB = 5

- Gọi C x y( ;0 0), H là hình chiếu của C lên AB

2 2

0 0

16 9

2 2

( ; )

5

ABC

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

24 3

4

x y

 



0

24 3 4

x

thế vào (1) ta có: x028x0240 (vô nghiệm)

Trang 3

+ Với 0 3 0

4

y   x thế vào (1) ta có:

2 0

18 8

2 8

18 8

2

x

 

 Vậy có 2 điểm C cần tìm

Bài 4: TSĐH 2002 D

Trong mặt phẳng hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy , cho elip (E) có phương trình:

2 2

1

16 9

  Xét điểm M chuyển động trên Ox và điểm N chuyển động trên tia Oy sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với (E) Xác định M, N để đoạn MN có độ dài nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

Giải:

Giả sử M(m; 0) và N(0; n) với m > 0, n > 0 là hai điểm chuyển động trên hai tia Ox và Oy

Đường thẳng MN có phương trình: x y 1 x y 1 0

m  n m  n

Đường thẳng này tiếp xúc với (E) khi và chỉ khi:

Theo BĐT Côsi ta có:

16 9

25 16.n 9m 25 2 16.9 49 7

Đẳng thức xảy ra

2 2





Kết luận: Với M2 7;0 , N 0; 21  thì MN đạt GTNN và GTNN (MN) = 7

Bài 5: Cho

2 2

9 4

E   , M(1; 1) Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt (E) tại 2 điểm A, B sao cho M là trung điểm AB

Giải:

- Đường thẳng x1 đi qua M cắt (E) tại 2 điểm 1;4 2 , 1; 4 2

Ta thấy M không là trung điểm của AB

- Xét đường thẳng d đi qua M(1; 1) với hệ số góc k, tức d có phương trình: yk x(  1) 1 (1)

thay (1) vào phương trình (E) ta được: 2  2

4x 9 k x(  1) 1 36

(9k 4)x 18 (1k k x) 9(1 k) 36 0 (2)

Đường thẳng d cắt (E) tại 2 điểm A, B thỏa mãn M là trung điểm AB khi và chỉ khi (2) có 2 nghiệm x A;x B

thỏa mãn:

Trang 4

1

M

k

9

k   , ta có

2

9

Còn 9k2 4 0 do đó với 4

9

k  thì phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt x A;x B thỏa mãn:

2

M

Vậy có 1 đường thẳng đi qua M(1; 1) thỏa mãn yêu cầu bài ra là d: 4x9y 13 0

Bài 6: Viết phương trình đường tròn đi qua tất cả các giao điểm của 2 elip:

2 2 1

25 4

2 2

2

16 9

Giải:

Gọi M x( M;y M) là một trong số tất cả các giao điểm của 2 elip đã cho, khi đó ta có:

2 2

1

1



2

2 2 2

200

524 161

161

M

M

x

y





Do đó phương trình đường tròn cần tìm là: 2 2 524

161

xy

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương

Ngày đăng: 09/10/2016, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương)  Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng - Bai 14 HDGBTTL phuong tinh elip phan2
h óa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng (Trang 1)
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương)  Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng - Bai 14 HDGBTTL phuong tinh elip phan2
h óa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng (Trang 2)
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương)  Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng - Bai 14 HDGBTTL phuong tinh elip phan2
h óa học LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) Chuyên đề 07. Hình học giải tích phẳng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm