1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 1 HDGBTTL ly thuyet co so phan 1 hocmai vn

3 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 283,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC.. 3 Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC.. b Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC.. c Tìm toạ độ điểm H

Trang 1

Bài 1:

Cho tam giác ABC biết A(-1;2) , B( 5 ; 7) , C(4 ; - 3 )

1) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn 3 MA −5AB BM=

2) Tính côsin của góc ABC

3) Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC

Gi ải:

1) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn 3 MA −5AB BM=

* Gọi M( x ; y) , ta có : MA = − −( 1 x ; 2 −y ) , AB =(6;5) , BM =( x −5; y−7)

* 3 MA −5AB BM= 3 3 30 5

x x

2) Tính côsin của góc ABC

* Ta có : BA  = − −( 6; 5) , BC= − −( 1; 10)

(+) , BA = 61 , BC= 101

* cos ( ) ( 6).( 1) ( 5).( 10) 56

BA BC

B

BA BC



3) Xác định tọa độ trực tâm của tam giác ABC

* Gọi H(x ; y) là trực tâm tam giác ABC , Ta có AH BC = 0



BH AC = 0



* Suy ra được : 1( 1) 10( 2) 0

5( 5) 5( 7) 0

Giải tìm được 101 7;

9 9

H  

Bài 2:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A( 4 ;1 ) B( 1; 4) C(2 ; -1)

a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuơng

b) Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu vuơng gĩc của A trên BC

LÝ THUYẾT CƠ SỞ (Phần 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

Giải:

a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông

AB=3 2 AC= 2 2 BC= 26

Ta có AB 2 +AC 2 =BC2

b) Tìm toạ ñộ tâm I và bán kính R của ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

I là trung ñiểm BC nên I(3

2;

3

2) và R=

26

c) Tìm toạ ñộ ñiểm H là hình chiếu vuông góc của A trên BC

Ta c ó

H BC BH k BC

AH BC

AH BC

22

13

x

x y

x y

y

 =





Vậy H 22 7;

13 13

Bài 3:

Cho tứ giác ABCD có A(0; 1), B(-2; -1), C(-1; -4), D(1; 0)

a Chứng minh rằng: Các tam giác ABD và BCD là những tam giác vuông

b Tính diện tích tứ giác ABCD

c Tìm M trên Oy ñể diện tích ∆ MBD và diện tích ∆ BCD bằng nhau

Giải:

a Ta có: AB = − −( 2; 2), AD =(1; 1) − ⇒AB AD  = ⇒0 AB AD

BC = − BD = ⇒BC BD = ⇒BC BD

Vậy ∆ ABD vuông tại A và ∆ BCD vuông tại B (ñpcm)

S ∆ = AB AD = S ∆ = BC BD = ⇒S =S ∆ +S∆ =

c Gọi M (0; )y Oy Sử dụng công thức ( )2

1 2

MBD

S ∆ = MB MD MBMD 

S ∆ =S th MB MD MB MD =

4 ( 1) (1 ) 2 (1 ) 10

Trang 3

3

Vậy có 2 ñiểm M thỏa mãn là M(0; 3) hoặc 0; 11

3

M − 

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 23:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm