1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 19 HDGBTTL cac bai toan ve khoang cach phan 2 hocmai vn

5 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 436,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH Phần 2 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG... Tìm trên đồ thị C hai điểm B, C thuộc hai nhánh sao cho tam giác ABC vuông cân tại đỉn

Trang 1

Bài 1 Cho hàm số

2

3 6

y

x

Tìm các điểm trên đồ thị sao cho tổng các khoảng cách từ đó đến hai trục là nhỏ nhất

Lời giải:

Điểm M(x, y) thuộc đồ thị thì x  1 và 1 2 4

x

Tổng các khoảng cách từ M đến các trục là:

x

2 víi x 1,+

x

x

TH1 Xét f(x) với x > 1

Ta có  

 2

x

  

2 x 1

f’(x) = 0   2 4

1 3

3,

2 1 3

f’(x) < 0 khi 1,1 2

3

  và f’(x) > 0 khi

2

3

Vậy  

1

2 2

3

x f x

khi 1 2

3

TH2 Xét f(x) với 0 x < 1

CÁC BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH (Phần 2)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

Khi đó

 2

x

Vậy    

0 1

x f x f

TH3 Xét f(x) với x < 0

Khi đó

2

x

 

 2

'

x

  

3

f’(x) < 0 khi 1 2

3

x  và f(x) > 0 khi 1 2

3

Vậy  

0

2

3

x f x

So sánh ta thấy    

1

x f x f

Vậy M(0;-3) là điểm cần tìm

Bài 2 Cho hàm số 1

2 1

x y x

 

a Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ đạt GTNN

b Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận đạt GTNN

Lời giải:

0

x

Tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ là: 0

0

x

Với 0 0 1 1 1

2 2

Trang 3

Với 0 0 0

Dấu = xảy ra khi 0 0

0

;

x

Vậy 3 1; 3 1

b Khoảng cách từ M đến TCN, TCĐ lần lượt là: d1  x0 ; 2

0

3 4

d x

2

x  

Vậy: 3 1; 3 1

;

  là các điểm cần tìm

Bài 3 Cho hàm số

2

3 6

y

x

Tìm các điểm M, N trên hai nhánh của đồ thị (mỗi điểm thuộc một nhánh) sao cho độ dài đoạn MN là nhỏ nhất

Lời giải:

Giả sử M(s, y(s)) và N (t, y(t)) ở đây t < 1 < s là các điểm thuộc đồ thị Khi đó

s t

2 2

s t

Nhưng  

2

, do đó

2

2

2

Dấu bằng đạt được khi:

Trang 4

 

4 2

4

2

5

2

5

t

s t

  

Từ đó ta có các điểm cần tìm là

2

2

Bài 4 Cho hàm số 1

2 1

x y x

 

Tìm 2 điểm A; B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số sao cho AB min

Lời giải:

Gọi 1; 3 1

2 4 2

A a

a

  thuộc nhánh trái,

1 3 1

;

2 4 2

B b

b

  thuộc nhánh phải của đồ thị hàm số (C), với 0

a b

Ta có: 2  2 3 3 2   3 3 3 2

2

b a

3 4

2

ab ab

Dấu bằng xảy ra

3 2

3

4 4

2

b a

b

 

Vậy hai điểm cần tìm là: 3 1; 3 1

3 1 3 1

;

Bài 5 Cho hàm số 2

2 1

x y x

 Tìm những điểm trên đồ thị (C) cách đều hai điểm A(2 , 0) và B(0 , 2)

Lời giải:

Dễ thấy phương trình đường trung trực của đoạn AB là: y = x

Những điểm thuộc đồ thị cách đều A và B có hoàng độ là nghiệm của phương trình:

2

1 5

1 0

2

x x

x

x

Trang 5

Vậy hai điểm trên đồ thị thỏa đề bài là: 1 5 1, 5 ; 1 5 1, 5

Bài 6 Cho hàm số 2

1

x y x

 Tìm trên đồ thị (C) hai điểm B, C thuộc hai nhánh sao cho tam giác ABC

vuông cân tại đỉnh A với A(2;0)

Lời giải:

Ta có ( ) : 2 2

1

C y

x

 

 ; Gọi

B b C c

  với ( b < 1 < c)

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của B, C lên trục Ox, ta có:

B

A

C

ABAC CAKBAH  CAKACKBAHACK

BHA CKA ABH CAK

HB AK

Hay:

2

1 1

1

b

b c

c c

b

  

 



Vậy ( 1;1),BC(3;3)

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 23:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm