log23 x log3x 3 1 x Lời giải: CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN GIẢI PT LOGARIT PHẦN 1 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo
Trang 1Các bài tập được tô màu đỏ là các bài tập nâng cao
log x x 4 log x x 3 0
Lời giải:
2
2
x
Bài 2 2(log9x)2 log3x.log ( 23 x 1 1)
Lời giải:
ĐK: x > 0
2
3
2
2(log ) log log ( 2 1 1) log log 2 log ( 2 1 1) 0
4
x
Bài 3 log2 xlog3xlog5xlog2x.log3x.log5x
Lời giải:
ĐK: x > 0
2
5 2
log 5 log 5 1 2
log 3 3
2
log 5.log log 5.log log log 3.log log log
log
3 log 3
x
x
Bài 4 log23 x log3x 3 1
x
Lời giải:
CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN GIẢI PT LOGARIT (PHẦN 1)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Các dạng toán cơ bản giải PT logarit (phần 1) thuộc
khóa học Luyện thi PEN -C: Môn Toán -Thầy Lê Bá Trần Phương tại website Hocmai.vn Để sử dụng hiệu quả, Bạn
cần học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này
Trang 2Điều kiện:
0 1 3
x x
3
3
log 3 log 3
1
1 log
x
x
x
Đặt tlog3x(*): 2
1
1
1
x t
t
t
Bài 5 log3xlog4xlog5x
Lời giải:
ĐK: x > 0
3
log log 3.log log 3log
log (1 log 3 log 3) 0
x
Bài 6 Giải phương trình : log5x.log3xlog5xlog3x
Lời giải:
Điều kiện : x>0
5
5
3
5
log
log 3 1
log 5
( )
x
tm
Bài 7 Giải phương trình: log (252 x3 1) 2 log (52 x31)
Lời giải:
Điều kiện:
3
x
Trang 3
3
3
log (25 1) log 4 5 1
x
2
1 log ( 1) log ( 4) log (3 )
Lời giải:
Điều kiện:
1
x
x
Phương trình tương đương:
2
2
2
2
log 1 log ( 4) log (3 )
log 1 log [(3 )( 4)]
1 (3 )( 4)
12 0
1 14
1 14
11
x
x x
x
Bài 9 Giải phương trình:
32
x
Lời giải:
5
x x
Phương trình tương đương:
2
2 3
2
2
2
3 log 32 log
2
2
2
1 1
5 5
25
8 8
64
x x x x
x x
x x x
x x
x
Trang 4Bài 10*. Giải phương trình :
3
2 3
x
Lời giải:
Điều kiện : x0
Phương trình tương đương:
3
1 1
2 2
1
log x 2 log x.log x 6 log x 0
2
2
6 log
log 3
x
log x.[1 - 2log x 6 log 2] 0
2
( )
tm
Bài 11*. Giải phương trình: 2 2
log x (4x 12x 9) log x (6x 23x21)4
Lời giải:
Điều kiện :
2
x x
2
2
3 7
1
2
x
Bài 12*. Giải phương trình : 2 2 2
log x x 1 log x x 1 log x x 1
Lời giải:
2
1 0
Trang 5Phương trình tương đương:
log 20.log x x 1 log x x 1 log x x 1 0
20
2 2
20
20
2
log 4 2
log 4 2
1 0
1 5
1 5
x
log 4
1
5
x
tx a
20 log 4 2
log 4
( )
tm
t
Bài 13*. Giải phương trình 2 2 2
log x x 1 log x x 1 log x x 1
Giải
Đk:
2
2
2
1 0
1 0
x
x x x x nên ta có:
Sử dụng phép đổi biến cơ số ta có:
Khi đó phương trình được viết dưới dạng:
Trang 6
2 15
2
log 1 0 1 log 15.log 15.log 1 1 2
Giải (1):
1 x x 1 1 x 1 1 x x 1
Giải (2):
15
2
2
log 3 2
Ta có:
15
15
log 3 2
log 3 log 3
log 3 2
2
x
Vậy phương trình có nghiệm là 1 log 3 15 log 3 15
2
3 log ( 2) 3 log (4 ) log ( 6)
Giải
Đk : 6 x 4;x 2
Phương trình đã cho tương đương với
3 log ( 2) 3 log (4 ) log ( 6) 2
3
2
Nếu 6 x 2 phương trình (*) tương đương với:
2
2
2
2
x
x x x
x x
Trang 7
2
2
2
x
x x x
x x
2 8
x
Vậy phương trình có nghiệm là x2;x 1 33
Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn