1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 3 dap an kiim loai tac dung voi NO3 trong moi truong axit TB

3 466 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 337,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FeNO32 được vì có H+, NO3- và Fe2+ Câu 17: BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA Fe, Cu VỚI DUNG DỊCH H + /NO 3 - ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC Các bài tập trong tài liệu này đượ

Trang 1

Bài tập mức độ Dễ/ Trung bình

Câu 2: n NO = 0,56/22,5 = 0,025 mol

Khi nung nóng Fe trong không khí thì thu được X gồm : Fe2O3 , Fe3O4 , FeO , Fe dư

X + HNO3 Muối Fe(NO3)3 + Khí NO + H2O

Tóm tăt : Fe + O2 X (1)

X + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O (2)

Nhận thấy số OXH của các nguyên tố thay đổi như sau :

Feo – 3 e  Fe3+

x 3x

O2o + 4e  O-2

y 4y

N+5 + 3e  N+2 = (NO)

0,075 0,025

Tổng số e cho bằng tổng số e nhận : 3x = 4y + 0,075

Bảo toàn khối lượng ở phản ứng (1) : m Fe + m O2 = m X

 56x + 32y = 3

 x = 0,045 , y = 0,015 mol

 m = 56.0,045 = 2,52 gam

Câu 6:

Thể tích dung dịch HNO3 là ít nhất  dung dịch gồm Fe2+ và Cu2+

(do Cu (và Fe dư, nếu có) và Fe3+

tác dụng vừa hết với nhau)

Bảo toàn e : ne cho = 0,6 mol = ne nhận  nNO = 0,2 mol

Ta có thể nhớ tỉ lệ : nHNO3 = 4nNO = 0,8 mol  V(HNO3) = 0,8 lít

Câu 7: n NO = 1,344/22,4 = 0,06 mol , gọi x , y là số mol của Fe(NO3)3 , H2O

(Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 ) + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

x 0,06 y

11,36 2y.63 242x 0,06.30 18.y

Theo định luật bảo toàn nguyên tố :N  3x + 0,06 = 2y

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng : 11,36 + 126y = 242x + 1,8 + 18y

x = 0,16 mol , y = 0,27  m Fe(NO3)3 = 242.0,16 = 38,72 gam

Câu 13:

Có Fe2+, Fe3+, SO42- , H+ nên X phản ứng được với tất cả các chất trên (Fe(NO3)2 được vì có H+, NO3- và

Fe2+)

Câu 17:

BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA Fe, Cu VỚI DUNG DỊCH H +

/NO 3 -

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Bài tập về phản ứng của Fe, Cu với dung dịch

để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử

/NO 3-” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 2

nFe = nCu = 0,15 mol

- Do thể tích dung dịch HNO3 cần dùng ít nhất → muối Fe2+ → ∑ ne cho = 2.(0,15 + 0,15) = 0,6 mol

- Theo đlbt mol electron nH+ = nHNO3 = (0,6.4)/3 = 0,8

→ VHNO3= 0,8 lít → đáp án C

Câu 18:

nCu = 0,15 mol ; nNO3– = 0,18 mol ; Σ nH+ = 0,36 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3– → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Do (0,36/8)<(0,15/3)<(0,18/2)→ H+ hết ; Cu dư

0,36→ 0,09

→ VNO = 0,09.22,4 = 2,016 lít → đáp án C

Câu 19:

nFe = 0,12 mol → ne cho = 0,36 mol; nHNO3 = 0,4 mol → ne nhận = 0,3 mol

- Do ne cho > ne nhận → Fe còn dư → dung dịch X có Fe2+ và Fe3+

- Các phản ứng xảy ra là:

Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

0,1 ← 0,4 → 0,1

Fe (dư) + 2Fe3+ → 3Fe2+

0,02 → 0,04

Cu + 2Fe3+ (dư) → Cu2+ + 2Fe2+

0,03 ← 0,06

→ mCu = 0,03.64 = 1,92 gam → đáp án A

Đáp án CBài tập mức độ Khó

Câu 24:

Bảo toàn e trên toàn bộ quá trình (sẽ thấy e nhường hết, e nhận tính theo H+

vì NO3- trên toàn bộ quá trình dư)

3n Fe + 2nCu = ¾ n H+ + n Ag+ ( tạo Ag) => nAg = 0,05.3 + 0,025.2 - 0,25.3 : 4 = 0,0125 mol

 m = 0,2.143,5 + 0,0125.108 = 30,05 gam (có Ag và AgCl)

Câu 25:

Trường hợp 1 : n Cu = 0,06 mol , n HNO3 = 0,08 mol

HNO3  H+ + NO3-

0,08 0,08 0,08

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Ban đầu 0,06 0,08 0,08

 Thể tích của NO : V1 = 0,02.22,4 = 4,48 lít

Trường hợp 2 : n Cu = 0,06 mol , n HNO3 = 0,08 mol , n H2SO4 = 0,04 mol

 Tổng số mol H+ : 0,18 mol , số mol NO3- : 0,08 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Ban đầu 0,06 0,16 0,08

 Thể tích khí thu được : V2 = 0,04.22,4 = 8,96 lít

 V2 = 2V1

Câu 26:

nH+=0,4 mol nNO3=0,08 mol nFe=0,2 mol nCu=0,3 mol

Fe → Fe3+ +3e Cu → Cu2+

+ 2e 0,02 0,02 0,06 0,03 0,03 0,06 Tổng số mol e nhường = 0,12 mol

NO3-+3e+4H+ →NO+2H2O

0,08 0,24 ne nhận>ne nhường nên Fe tan hết

0,04 0,12 0,16 nH+ dư=0,4-0,16=0,24 mol

Trung hoà X

Tổng số mol OH

-=3nFe3++2nCu2++nOH-=0,06+0,06+0,24=0,36 mol

Số mol NaOH=0,36 lít=360 ml

Câu 27:

khối lượng Fe = 0,3m gam và khối lượng Cu = 0,7m gam

Trang 3

Sau phản ứng còn 0,75m gam → Fe chỉ phản ứng 0,25m gam; Fe dư vậy sau phản ứng chỉ thu được muối

Fe2+

nHNO3 = 0,7 ; n(NO + NO2) = 0,25

Fe(NO3)2 = 0,25m/56

Áp dụng bảo toàn nguyên tố N : nN/muối = nN/axit – nN/khí

↔ 2(0,25m/56) = 0,7 – 0,25

Vậy m = 50,4 gam

Câu 28:

n H2SO4 = 0,03 → nH+ = 0,06

n H2 = 0,448/22,4 = 0,02

n Cu = 0,32/64 = 0,005

n NaNO3 = 0,005

Fe + 2H+ → Fe2+ + H2

x -2x -x -x

Al + 3H+ → Al3+ + 3/2H2

y -3y -y -3/2y

Ta có : x + 3/2y = 0,02 (1) và 56x + 27y = 0,87 – 0,32 = 0,55 (2)

(1)v(2) → x = 0,005 v y = 0,01

Dung dịch sau pứ có : nFe2+

= 0,005 và nH+ còn lại = 0,06 – 2x – 3y = 0,06 – 2.0,005 – 3.0,01 = 0,02 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O

0,005 -1/150 -0,005/3 -0,005/3

→ n H+

còn = 0,02 – 1/150 = 1/75 ; n NO3- = 0,005 – 0,005/3 = 1/300

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,005 -1/75 1/300 -1/300

Sau phản ứng H+

và NO3- hết

→ n NO = 0,005/3 + 1/300 = 0,005 → V NO = 0,005.22,4 = 0,112 lít

m muối = m các kim loại ban đầu + m SO42- + m Na+ = 0,87 + 0,03.96 + 0,005.23 = 3,865gam

Câu 29:

n Cu = 0,12 ; nHNO3 = 0,12; nH2SO4 = 0,1 → ∑nH+ = 0,32

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,12 -0,32 0,08 -0,12

→ Dung dịch sau pứ có 0,12 mol Cu2+

; 0,1 mol SO42- ; và (0,12 – 0,08) = 0,04 mol NO3

-→ m muối = 0,12.64 + 0,1.96 + 0,04.62 = 19,76 gam

Câu 30:

Thí nghiệm thứ (1) và (3) tạo ra Fe3+

; các thí nghiệm còn lại tạo ra Fe2+

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 22:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm