1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 3 dap an kiim loai tac dung voi NO3 trong moi truong axit k g

4 425 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 368,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Bài tập về phản ứng của Fe, Cu với dung dịch H + /NO 3-” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 1

Bài tập mức độ Trung bình

Câu 1:

Trường hợp 1 : n Cu = 0,06 mol , n HNO3 = 0,08 mol

HNO3  H+ + NO3-

0,08 0,08 0,08

3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Ban đầu 0,06 0,08 0,08

 Thể tích của NO : V1 = 0,02.22,4 = 4,48 lít

Trường hợp 2 : n Cu = 0,06 mol , n HNO3 = 0,08 mol , n H2SO4 = 0,04 mol

 Tổng số mol H+ : 0,18 mol , số mol NO3- : 0,08 mol

3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Ban đầu 0,06 0,16 0,08

 Thể tích khí thu được : V2 = 0,04.22,4 = 8,96 lít

 V2 = 2V1

Câu 4:

Các hợp chất của Fe có số oxi hóa là : 0 , +2 , +8/3

Khi tác dụng với HNO3 đặc nóng sẽ tạo ra Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

 các chất đó là : Fe , FeO , Fe(OH)2 , Fe3O4 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , FeCO3

Câu 9:

số mol của Fe,Cu là : 0,1 mol

Sơ đồ cho electron :

Fe – 3e  Fe3+ cho :0,3 mol e Cu – 2e Cu2+ cho :0,2 mol

 Tổng số mol e cho : 0,2 + 0,3 = 0,5 mol

Hỗn hợp khí thu được gồm NO , NO2 có số mol tương ứng là a , b, dựa vào sơ đồ dường chéo  a : b = 1 : 1

Sơ đồ nhận e :

N+5 + 3e N+2 N+5 + 1e  N+4

3a -a a - a

 Tổng số mol e nhận : 3a + a = 4a

Tổng số e cho = Tổng số e nhận

4a = 0,5  a = 0,125 mol  Tổng số mol hai khí : 0,25 mol  Tổng thể tích khí : 0.25.22,4 = 5,6 lít

Câu 12:

n HNO3 = 0,8.0,1 = 0,08 mol , n H2SO4 = 0,2.0,1 = 0,02 mol , n Cu = 3,2 / 64 = 0,05 mol

 Tổng số mol H+ : 0,08 + 0,04 = 0,12 mol

3Cu + 2NO3- + 8H+ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Ban đầu 0,05 0,08 0,12

BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA Fe, Cu VỚI DUNG DỊCH H +

/NO 3 -

(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Bài tập về phản ứng của Fe, Cu với dung dịch

H+/NO 3-” thuộc Khóa học luyện thi quốc gia PEN-C: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) tại website Hocmai.vn

để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Bài tập về phản ứng của Fe, Cu với dung dịch H +

/NO 3-” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.

Trang 2

 Tính theo H+

 n NO = 2/8 n H+ = 0,12.2/8 = 0,3 mol  V NO = 0,3.22,4 = 6,72 lít

Câu 13:

nH+=0,4 mol nNO3=0,08 mol nFe=0,2 mol nCu=0,3 mol

Fe → Fe3+ +3e Cu → Cu2+

+ 2e 0,02 0,02 0,06 0,03 0,03 0,06 Tổng số mol e nhường = 0,12 mol

NO3-+3e+4H+ →NO+2H2O

0,08 0,24 ne nhận>ne nhường nên Fe tan hết

0,04 0,12 0,16 nH+ dư=0,4-0,16=0,24 mol

Trung hoà X

Tổng số mol OH

-=3nFe3++2nCu2++nOH-=0,06+0,06+0,24=0,36 mol

Số mol NaOH=0,36 lít=360 ml

Bài tập mức độ Khó/ Cực Khó

Câu 16:

n H2SO4 = 0,03 → nH+ = 0,06

n H2 = 0,448/22,4 = 0,02

n Cu = 0,32/64 = 0,005

n NaNO3 = 0,005

Fe + 2H+ → Fe2+ + H2

x -2x -x -x

Al + 3H+ → Al3+ + 3/2H2

y -3y -y -3/2y

Ta có : x + 3/2y = 0,02 (1) và 56x + 27y = 0,87 – 0,32 = 0,55 (2)

(1)v(2) → x = 0,005 v y = 0,01

Dung dịch sau pứ có : nFe2+

= 0,005 và nH+ còn lại = 0,06 – 2x – 3y = 0,06 – 2.0,005 – 3.0,01 = 0,02 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O

0,005 -1/150 -0,005/3 -0,005/3

→ n H+

còn = 0,02 – 1/150 = 1/75 ; n NO3- = 0,005 – 0,005/3 = 1/300

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,005 -1/75 1/300 -1/300

Sau phản ứng H+

và NO3- hết

→ n NO = 0,005/3 + 1/300 = 0,005 → V NO = 0,005.22,4 = 0,112 lít

m muối = m các kim loại ban đầu + m SO42- + m Na+ = 0,87 + 0,03.96 + 0,005.23 = 3,865gam

Câu 17:

nCu = 0,02 ; nAg =0,005 => Tổng số mol e cho tối đa = 0,02.2 +0,005.1 = 0,45

nH+ = 0,09 mol; nNO3- = 0,06 (dư)

4H+ +NO3- + 3e => NO + 2H2O

Ag, Cu đã phản ứng hết

4NO2 + O2 + 2H2O => 4HNO3

Nồng độ mol HNO3 =0,015:0,15 = 0,1M Vậy pH= 1

Câu 18:

khối lượng Fe = 0,3m gam và khối lượng Cu = 0,7m gam

Sau phản ứng còn 0,75m gam → Fe chỉ phản ứng 0,25m gam; Fe dư vậy sau phản ứng chỉ thu được muối

Fe2+

nHNO3 = 0,7 ; n(NO + NO2) = 0,25

Fe(NO3)2 = 0,25m/56

Áp dụng bảo toàn nguyên tố N : nN/muối = nN/axit – nN/khí

↔ 2(0,25m/56) = 0,7 – 0,25

Trang 3

Vậy m = 50,4 gam

Câu 20:

18,4 gam X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS HNO 3 Y

2

Cu ; Fe ; H

SO ; NO  





Ba2+ + SO42–  BaSO4: nS =

4 BaSO

n = 0,2 mol; Fe3+ dd NH 3 Fe(OH)3: nFe =

3 Fe(OH)

n = 0,1 mol

Khi đó nCu = 18,4 0,2.32 0,1.56

0,1 64

 mol Bảo toàn e: 3.nFe + 2.nCu + 6.nS = 1

2 NO

n nNO2= 1,7 mol Vậy V = 1,7.22,4 = 38,08 lít

Câu 21:

nCu2+ = 0,16; nNO3- = 0,32 ; nH+ = 0,4 Kim loại dư  muối Fe2+

3Fe + 2NO3- + 8H+  3Fe2+ + 2NO + 4H2O (1) Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu (2)

0,15  - 0,4 - 0,1 0,16 0,16 - 0,16

m – 0,15.56 (1) + mtăng(2) = 0,6m  m = 17,8 g và V = 0,1.22,4 = 2,24 lít

Câu 22:

3 4

a 2a

a a

Fe O 8HCl 2FeCl +FeCl +4H O (a) Fe O ; Cu (1:1):

2FeCl Cu CuCl +2FeCl

(b) Sn ; Zn (2:1) +HCl muoi

(d) Fe (SO ) ; Cu (1:1): trong dd HCl: Fe (SO ) + Cu 2 eSOF CuSO







Câu 23:

Phương trình ion thu gọn:

Cu

3Cu + 8H+ + 2NO3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O (1)

0,3 0,8 0,2 0,2

3Fe2+ + 4H+ + NO3 3Fe3+ + NO + 2H2O (2)

0,6 1,0 1,0 0,2

Từ (1), (2)  nNO = 0,4 mol  V = 8,96 lít

Câu 24:

Có nNO = 0,2 mol; n N2O =0,05 mol

Đặt n NH4NO3 = x mol; nNO3-trong kim loại = 8x + 3nNO + 8nN2O = 8x + 1

Bảo toàn N có: (8x + 1 ) + 2x + 0,2.1 + 0,05.2 = 1,425 => x = 0,0125 mol

 Khối lượng hỗn hợp muối = 29 + (8.0,0125 + 1).62 + 80.0,0125 = 98,2 gam

Câu 26:

Tổng số mol NO = 0,07, số mol Cu = 0,0325

Fe cuối cùng về Fe2+

nên áp dụng BT e ta được:

0,07.3 = 0,0325.2 + 2x (x là số mol Fe)

Tìm được x = 0,0725 Vậy m = 4,06 gam

Câu 28:

Đặt số mol Fe = a, X = b, hoá trị của X là n

Ta có: 56x + X.b = 1,805 (*)

2x + nb = 0,0475.2 = 0,095

3x + nb = 0,04.3 = 0,12

Suy ra: x = 0,025, nb = 0,045

Từ đó: b = 0,045/n

Thay vào (*) được X = 9n Vậy n = 3, X = 27 là kim loại Al

Câu 30:

KNO2 ( x mol); KOH ( y mol) có hệ : 85x + 56y = 8,78 và x + y = 0,105 mol

Trang 4

 x = 0,1 mol ; y = 0,05 mol

 n N (spk) = 12,6.0,6 :63 – 0,1 = 0,02 mol

 n O (spk) = (5.0,02 – 2.0,02) : 2 = 0,03 mol

 m dung dịch sau = 12,6 + 1,28 – 0,02.14 – 0,03.16 = 13,12 gam

 C%m Cu(NO3)2 = 0,02.188 :13,12.100% = 28,66%

Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 22:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ nhận e : - Bai 3  dap an kiim loai tac dung voi NO3 trong moi truong axit k g
Sơ đồ nh ận e : (Trang 1)
Sơ đồ cho electron : - Bai 3  dap an kiim loai tac dung voi NO3 trong moi truong axit k g
Sơ đồ cho electron : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm