1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)

48 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

New findings of the thesis: - The thesis has determined the current status of myopia, spinal deformity, and dental caries among primary school students in 6 provinces in 4 regions including the North, Central, South and Central Highlands of Vietnam. The percentage of myopia in primary students was 5.8%, with an upward trend along with grade from 2.9% in grade 1, increased to 8.3% in grade 5; markedly different in different regions and high rate of 10.5% was in Hai Phong, 6.5% in HCM city, a low rate of 0.9% in Kon Tum, 1.1 % in Hoa Binh. Percentage of spinal deformity in students was not high at 3.6%, different by gender (women and men were at 3.0% and 4.1% respectively), increased by grade, different by regions, high in rural and mountainous areas (7.9% in Hoa Binh, 7.1% in Kontum), low in the urbans (2.0% in Ho Chi Minh city, 1.3% in Hai Phong). The percentage of dental caries in primary school students was high at 73.4%, different by gender. This percentage among female students was higher than among male students, tended to decrease with age, there was no significant differences by regions (66.0% - 86.6%). - The thesis has analyzed and pointed out the problems of school health activities, insufficient hygiene conditions along with the lack of knowledge, attitude and practice of students, students’ parents and teachers in the prevention of school-age diseases, contributed to the increasing incidence of the diseases among primary students. The lack of knowledge and wrong practice of students and students’ parents increases the risk of myopia, spinal deformity, and dental caries of students by 1.4 - 2.1 times with the statistical significance p

Ngày đăng: 09/10/2016, 22:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.2: Tỷ lệ hiện mắc CVCS ở học sinh theo tỉnh, thành phố - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.2 Tỷ lệ hiện mắc CVCS ở học sinh theo tỉnh, thành phố (Trang 7)
Bảng 3.1: Tỷ lệ hiện mắc cận thị ở học sinh theo tỉnh, thành phố - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.1 Tỷ lệ hiện mắc cận thị ở học sinh theo tỉnh, thành phố (Trang 7)
Bảng 3.3. Tỷ lệ hiện mắc sâu răng ở học sinh theo tỉnh, thành phố  Tỉnh - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.3. Tỷ lệ hiện mắc sâu răng ở học sinh theo tỉnh, thành phố Tỉnh (Trang 8)
Bảng 3.4. Kiến thức của GV trong phòng chống bệnh lứa tuổi học đường  Bệnh - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.4. Kiến thức của GV trong phòng chống bệnh lứa tuổi học đường Bệnh (Trang 10)
Bảng 3.5. Thực hành của GV phòng chống bệnh lứa tuổi học đường - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.5. Thực hành của GV phòng chống bệnh lứa tuổi học đường (Trang 10)
Bảng 3.6. Kiến thức của CMHS trong phòng chống bệnh cho HS   Bệnh - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.6. Kiến thức của CMHS trong phòng chống bệnh cho HS Bệnh (Trang 11)
Bảng 3.9. Hi u biết của cán bộ về các quy định về YTTH - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.9. Hi u biết của cán bộ về các quy định về YTTH (Trang 12)
4  Bảng chố g     đạt tiêu chuẩn  288  100,0 - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
4 Bảng chố g đạt tiêu chuẩn 288 100,0 (Trang 12)
Bảng 3.10. Điều kiện vệ sinh lớp học, phòng y tế và trang thiết bị - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.10. Điều kiện vệ sinh lớp học, phòng y tế và trang thiết bị (Trang 12)
Bảng 3.11. Một số hoạt động YTTH tại các trường nghiên cứu - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.11. Một số hoạt động YTTH tại các trường nghiên cứu (Trang 13)
Bảng 3.12. Mối liên quan giữa KAP và cận thị                  Tình trạng bệnh - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.12. Mối liên quan giữa KAP và cận thị Tình trạng bệnh (Trang 13)
Bảng 3.13. Mối liên quan giữa KAP và cong vẹo cột sống - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.13. Mối liên quan giữa KAP và cong vẹo cột sống (Trang 14)
Bảng 3.17. Hiệu quả trong thực hành của GV, CMHS về phòng chống - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.17. Hiệu quả trong thực hành của GV, CMHS về phòng chống (Trang 16)
Bảng 3.19. Điều kiện vệ sinh lớp học trước sau can thiệp - Nghiên cứu thực trạng ba bệnh lứa tuổi học đường phổ biến ở học sinh tiểu học và đề xuất giải pháp (TT)
Bảng 3.19. Điều kiện vệ sinh lớp học trước sau can thiệp (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w