bão hoà h i nơ ước trong không gian tr ng cây, t ng hàm lồ ă ượng AAB làm khí kh ng óng.ổ đb.
Trang 1TRAO Đ I N ƯỚC TH C V TỞ Ự Ậ
Nguy n Th Thu Huy nễ ị ề
Trưn g THPT chuyên Tr n Phú - H i Phòngầ ả
I N I DUNG KI N TH CỘ Ế Ứ
1 Các th nể ước , d ng nạ ưc trong t nhiên và trong th c v t và vai trò c a nóự ự ậ ủ
2 Quá trình h p th nấ ụ ướ ở ễc r
2.1 S h p th nự ấ ụ ướ ởc cây thu sinh và cây trên c nỷ ạ
2.2 C u trúc c a r liên quan n quá trình h p th nấ ủ ễ đ ấ ụ ước
2.3 Quá trình h p th nấ ụ ước và các ch t khoáng hoà tan trong nấ ưc t lông hút n m ch g c a ừ đ ạ ỗ ủ thân :
- Đặc i mđ ể
- Con đ n g
- C chơ ế
3 Quá trình v n chuy n nậ ể ướ ởc thân
3.1 C u trúc c a m ch g , m ch rây liên quan n quá trình v n chuy n nấ ủ ạ ỗ ạ đ ậ ể ưc và các ch t h u c ấ ữ ơ trong thân
3.2 M i liên quan gi a hai quá trình v n chuy n v t ch t thânố ữ ậ ể ậ ấ ở
3.3 Quá trình v n chuy n nậ ể ưc và các ch t khoáng hoà tan trong nấ ướ ởc thân
- Đặc i mđ ể
- Con đ n g
- C chơ ế
4 Quá trình thoát h i nơ ướ ởc lá
4.1 C u trúc c a lá liên quan n quá trình thoát h i nấ ủ đ ơ ước
4.2.Vai trò c a quá trình thoát h i nủ ơ ước
4.3 Quá trình thoát h i nơ ước
- Đặc i mđ ể
- Con đ n g
- C chơ ế
5 Các nhân t môi trố ưn g và quá trình trao i nđ ưc
5.1 Ánh sáng
5.2 Nhi t ệ độ
5.3 Độ ẩ đ m t và không khíấ
5.4 N ng ồ độ CO2 và O2
5.5 Dinh d ưn g khoáng
6 Khái ni m v cân b ng nệ ề ằ ưc trong c th và v n ơ ể ấ đề tưi n ưc h p lí cho cây tr ngợ ồ
6.1 Khái ni m v cân b ng nệ ề ằ ưc
6.2 Khái ni m v h s héo và h n sinh líệ ề ệ ố ạ
6.3 V n ấ đề tưi n ưc h p líợ
- Th i gian tờ ưi
- L ưn g nưc t ưi
- Phưn g pháp tưi
II CÂU H I ÔN T P VÀ BÀI T PỎ Ậ Ậ
Câu 1 Trình bày v các th nề ể ước , d ng nạ ưc trong t , trong cây và vai trò c a nó.đ ủ
Tr l iả ờ
Trang 21 Các th nể ước :
- Trong t : Th l ng, th r n, th h iđấ ể ỏ ể ắ ể ơ
- Trong cây: Th l ng, th r n, th h iể ỏ ể ắ ể ơ
i v i t : Ba th này u có vai trò quan tr ng trong c u trúc c a t Tuy nhiên th l ng có vai trò
quan tr ng nh t trong vi c cung c p nọ ấ ệ ấ ước cho cây tr ng.ồ
i v i cây: Th r n s phá v t bào, mô Th h i trong các m ch th n g c n tr s v n chuy n
nước Ch có th l ng là gi vai trò quan tr ng b c nh t trong c u trúc và trong trao i ch t c a cây.ỉ ể ỏ ữ ọ ậ ấ ấ đổ ấ ủ
2 Các d ng nạ ước :
- Trong t : Nđấ ước mao d n trong các mao m ch c a â t, nẫ ạ ủ đ ước ng m trong kho ng tr ng c a â t, ầ ả ố ủ đ
nước ng m bám xung quanh các keo t , nậ đấ ướ ẩc t m n m trong các keo t Nói chung có th chia ằ đấ ể
nước trong t thành hai d ng : nđấ ạ ướ ực t do và n ước liên k t ( liên k t ch t và không ch t) D ng ế ế ặ ặ ạ
nướ ực t do ó ng vai trò cung c p nđ ấ ước cho cây, d ng nạ ước liên k t ó ng vai trò c u trúc â t.ế đ ấ đ
- Trong cây: Trong t bào th c v t, nế ự ậ ướ ồ ạc t n t i trong ba d ng là nạ ước hydrat hoá, n ước d tr và ự ữ
nước khe
+Nước hidrat hoá
Là m t thành ph n liên k t hoá h c c a ch t nguyên sinh, nộ ầ ế ọ ủ ấ ước hydrat hoá k t h p v i các ion, các ế ợ ớ
ch t h u c hoà tan và các i phân t , choáng h t các k h gi a các siêu c u trúc c a ch t ấ ữ ơ đạ ử ế ẽ ở ữ ấ ủ ấ nguyên sinh và thành t bào Nh tính lế ờ ưỡn g c c mà các phân t nự ử ướ ậc t p h p và tích lu các bợ ỹở ề
m t tích i n dặ đ ệ ướ ại d ng chu i linh n g.ỗ độ
N ước hydrat hoá ch chi m t 5-10% toàn b nỉ ế ừ ộ ướ ếc t bào, nh ng l i r t c n cho s s ng c a t ư ạ ấ ầ ự ố ủ ế bào Vi c làm gi m không á ng k hàm lệ ả đ ể ượn g nước hydrat hoá s gây nên các bi n i nghiêm ẽ ế đổ
tr ng v c u trúc ch t nguyên sinh và t ó d n n s ch t c a t bào.ọ ề ấ ấ ừđ ẫ đế ự ế ủ ế
+ Nước d trự ữ
N ước d tr có m t trong các xoang tích nự ữ ặ ước và ch y u trong không bào ó là d ng nủ ế Đ ạ ước d ễ
c d n truy n nh t
+ Nước khe
N ước khe có m t trong các kho ng gian bào gi a các t bào và trong các y u t d n truy n c a h ặ ả ữ ế ế ố ẫ ề ủ ệ
m ch (xylem) và h n g rây (phloem).ạ ệố
Ch c n ng c a nứ ă ủ ước khe nh là môi trư ườn g d n truy n ch t hoà tan theo kho ng cách ng n (h ẫ ề ấ ả ắ ệ apoplast) trong r và lá cây và d n truy n kho ng cách dài trong xylem và phloem.ễ ẫ ề ả
Nhìn chung nước trong cây có th tóm t t hai d ng:ể ắ ở ạ
N ướ ực t do và n ước liên k t (liên k t ch t và không ch t) D ng nế ế ặ ặ ạ ước liên k t ó ng vai trò quan ế đ
tr ng trong c u trúc c a t bào, mô, c quan, c th D ng nọ ấ ủ ế ơ ơ ể ạ ướ ực t do tham gia vào quá trình trao
i ch t c a cây nh : i u hoà nhi t c th , làm dung môi hoà tan nhi u ch t, tham gia tr c ti p
vào các ph n n g hoá h c ả ứ ọ
Câu 2 Hãy trình bày v nề ước liên k t và nế ướ ực t do ?
Tr l iả ờ
- Nước liên k t là nế ước b gi b i m t l c nh t nh do quá trình thu hoá hoá h c c a các ion, các ị ữ ở ộ ự ấ đị ỷ ọ ủ phân t , các ch t trùng h p ho c liên k t trong các thành ph n c u trúc D ng nử ấ ợ ặ ế ầ ấ ạ ước này chi m ế kho ng 30% lả ượn g n¬ước trong th c v t Tu theo m c ự ậ ỳ ứ độ liên k t khác nhau mà d ng nế ạ ước này
m t d n tính ch t v t lí, hoá h c, sinh h c c a nấ ầ ấ ậ ọ ọ ủ ước nh : kh n ng làm dung môi, bay h i, tham giaư ả ă ơ vào các ph n n g hoá h c Tuy nhiên d ng nả ứ ọ ạ ước liên k t có vai trò r t quan tr ng trong quá trình ế ấ ọ
ch ng ch u c a c th trố ị ủ ơ ể ước các i u ki n b t l i c a môi trđ ề ệ ấ ợ ủ ườn g nh khô h n, nóng, l nh,…ư ạ ạ
- Nướ ực t do là nước không tham gia vào v thu hoá xung quanh các ion, các phân t , các ch t ỏ ỷ ử ấ
Trang 3trùng h p, không tham gia vào các liên k t c u trúc D ng n ¬ c này có trong các gian bào, trong ợ ế ấ ạ ư ớ không bào, trong m ch d n và chi m m t lạ ẫ ế ộ ượng l n trong cây (70%) D ng nớ ạ ước này v n gi ẫ ữ được tính ch t v t lí, hoá h c và sinh h c c a nấ ậ ọ ọ ủ ước nh làm dung môi, kh n ng i u nhi t khi bay h i, ư ả ă đ ề ệ ơ tham gia vào các ph n ng hoá h c, t o ả ứ ọ ạ độ nh t c a ch t nguyên sinh Nh¬ v y d ng nớ ủ ấ ư ậ ạ ướ ực t do
có vai trò đặc bi t quan tr ng trong quá trình trao ệ ọ đổi ch t, chúng qui nh cấ đị ường độ ủ c a các quá trình sinh lí
Câu 3 Th nào là th nế ế ước ?
Tr l iả ờ
ó là i l ng có giá tr b ng hi u s gi a n ng l ng t do trên n v th tích c a n c liên k t
c ch t, nơ ấ ướ đ ềc i u hoà áp su t ho c nấ ặ ước th m th u và n ng lẩ ấ ă ượng t do c a nự ủ ước nguyên ch t ấ
n v c a th n c là n ng l ng trên n v kh i l ng hay th tích (Jun/kg hay Jun/cm3) M t
nguyên t c c b n là nắ ơ ả ước luôn luôn được v n chuy n t n i có th nậ ể ừ ơ ế ước cao đến n i có th nơ ế ước
th p.ấ
Câu 4 Th nào là th m th u và áp su t th m th uế ẩ ấ ấ ẩ ấ
Tr l iả ờ
Th m th u là s chuy n d ch c a dung môi t dung d ch có n ng ẩ ấ ự ể ị ủ ừ ị ồ độ ấ th p sang dung d ch có n ng ị ồ cao h n qua màng Thí d n u dung d ch ng trong n c có n ng cao c ng n cách v i
dung d ch ị đường có n ng ồ độ ấ th p h n b ng m t màng thì các phân t nơ ằ ộ ử ước s di chuy n t dung ẽ ể ừ
d ch có n ng ị ồ độ ấ th p sang dung d ch có n ng ị ồ độ cao qua màng Màng lo i này, t c là màng ch cho ạ ứ ỉ
nướ đc i qua mà không cho các phân t khác i qua, g i là màng bán th m Nh ng màng trong h ử đ ọ ấ ữ ệ
th ng s ng không hoàn toàn là màng bán th m mà thố ố ấ ường là màng th m ch n l c.ấ ọ ọ
Quá trình th m th u gi a hai dung d ch s ti p t c cho ẩ ấ ữ ị ẽ ế ụ đến khi n ng ồ độ ủ c a hai dung d ch b ng ị ằ nhau Quá trình th m th u là m t ẩ ấ ộ đặc tr ng r t quan tr ng c a các quá trình sinh h c.ư ấ ọ ủ ọ
Áp su t th m th u là l c ấ ẩ ấ ự đẩ ủy c a các phân t dung môi t dung d ch có n ng ử ừ ị ồ độ ấ đế th p n dung d chị
có n ng ồ độ cao qua màng Trong v t lý áp su t th m th u ậ ấ ẩ ấ được tính b ng công th c P = RTC (P là ằ ứ
áp su t th m th u thấ ẩ ấ ường tính theo đơn v atmôtphe-atm, R là h ng s = 0,082, T là nhi t ị ằ ố ệ độ tuy t ệ
i = 273 + t0C, C là n ng dung d ch tính theo n ng phân t gam/lít) Trong quá trình th m
th u s chuy n d ch c a dung môi qua màng s d ng l i khi hai dung d ch ấ ự ể ị ủ ẽ ừ ạ ị đạ đượt c s cân b ng ự ằ
n ng ồ độ ứ, t c là cân b ng áp su t th m th u Tuy nhiên hi n tằ ấ ẩ ấ ệ ượng này thường không x y ra t ả ở ế bào th c v t.ự ậ
Trong quá trình th m th u t bào th c v t ch nh n nẩ ấ ế ự ậ ỉ ậ ướ đếc n m c bão hoà, vì khi ó thành t bào ứ đ ế
th c v t sinh ra m t l c ch ng l i s c trự ậ ộ ự ố ạ ứ ương nước g i là áp su t trọ ấ ương nước có chi u ngề ược v i ớ
áp su t th m th u và khi hai áp su t này cân b ng thì nấ ẩ ấ ấ ằ ước d ng l i và t bào ch m c bão hoà ừ ạ ế ỉ ở ứ
nước ch không b phá v ứ ị ỡ
Câu 5 Bi u th c tính s c hút nể ứ ứ ước c a t bào th c v t là: S = P – T Trong ó S là s c hút nủ ế ự ậ đ ứ ước
c a t bào, P là áp su t th m th u, T là s c c ng trủ ế ấ ẩ ấ ứ ă ương nước Khi cho m t t bào th c v t ã phát ộ ế ự ậ đ tri n ể đầ đủy vào trong m t dung d ch Hãy cho bi t:ộ ị ế
a Khi nào s c c ng trứ ă ương nước T xu t hi n và t ng lên?ấ ệ ă
b Khi nào giá tr T ị đạ ự đạt c c i? Khi ó giá tr T b ng bao nhiêu?đ ị ằ
c Khi nào giá tr T gi m? Khi nào T gi m t i 0 ?ị ả ả ớ
d Khi nào T đạt giá tr âm?ị
Tr l iả ờ
a T xu t hi n khi nấ ệ ước b t ắ đầ đu i vào t bào.ế
T t ng lên khi t bào ti p t c nh n nă ế ế ụ ậ ước T t ng trong các tră ường h p sau: ợ đưa cây vào trong t i, ố
Trang 4bão hoà h i nơ ước trong không gian tr ng cây, t ng hàm lồ ă ượng AAB làm khí kh ng óng.ổ đ
b T đạ ự đạt c c i khi t bào ã bão hoà nế đ ước (no nước) Khi ó T = Pđ
c T gi m khi t bào b t ả ế ắ đầu m t nấ ước
T đạt giá tr b ng 0 khi t bào b t ị ằ ế ắ đầu ch m co nguyên sinh.ớ
d T < 0 khi t bào m t nế ấ ướ độc t ng t do nộ ước b c h i qua b m t t bào, làm cho ch t nguyên sinhố ơ ề ặ ế ấ không tách kh i thành và kéo thành t bào lõm vào trong, khi ó S = P - (- T ) S =P+T.ỏ ế đ
Câu 6
1 Cho m t t bào th c v t có áp su t th m th u là 1,2 atm vào m t dung d ch có áp su t th m th u ộ ế ự ậ ấ ẩ ấ ộ ị ấ ẩ ấ
là 0,8 atm H i nỏ ước s d ch chuy n nh th nào?ẽ ị ể ư ế
2 Thành ph n c u trúc nào óng vai trò chính trong quá trình th m th u c a t bào th c v t trên? ầ ấ đ ẩ ấ ủ ế ự ậ
Gi i thích.ả
Tr l iả ờ
1 - Søc hót níc: St bào = P - T = 1,2 - T ; S = P = 0,8 atmế đ đ
- NÕu S = 1,2 – T > 0,8 tøc lµ T < 0,4 -> S tÕ bµo > S -> níc ®i vµo tÕ bµođ
- NÕu S = 1,2 – T < 0,8 tøc lµ T > 0,4 -> S tÕ bµo< S -> níc ®i ra khái tÕ bµođ
- NÕu S = 1,2 – T = 0,8 tøc lµ T = 0,4 -> S tÕ bµo = S -> níc kh«ng dÞch chuyÓnđ
2 Kh«ng bµo
- Gi¶i thÝch: Kh«ng bµo lµ n¬i chøa c¸c chÊt hßa tan T¹o ASTT
Câu 7 Cây tr ng trong ồ đất có áp su t th m th u P = 0,3 atm, trong khi áp su t th m th u c a r câyấ ẩ ấ ấ ẩ ấ ủ ễ này là 0,1 atm và s c c ng trứ ă ương nước T = 0,8 atm H i cây có th s ng ỏ ể ố đượ ở đấc t này không?
Gi i thích vì sao ?ả
Tr l iả ờ
P đất = 0,3 atm , S cây = P cây - T cây S = 0,1 - 0,8 = - 0,7 atm Nh v y, cây ã tr ng không s ng ư ậ đ ồ ố
c t này, vì s c hút n c có giá tr âm, t c là cây không l y c n c, mà còn b m t
nước
Câu 8 Cho bi t: P: áp su t th m th u; T: S c c ng trế ấ ẩ ấ ứ ă ương nước; S: S c hút nứ ước Tính s c hút ứ
nước c a t bào trong các trủ ế ường h p sau:ợ
a) T bào bão hòa nế ước
b) T bào tr ng thái thi u nế ở ạ ế ước
c) Khi x y ra hi n tả ệ ượng xitoriz
T ó rút ra ý ngh a c a s c hút nừ đ ĩ ủ ứ ước?
Tr l iả ờ
a) Khi t bào bão hòa nế ước: P = T mà S = P - T => S = O
b) Khi t bào tr ng thái thi u nế ở ạ ế ước thì P > T, S = P - T ta có: O < S < P
c) Khi x y ra hi n tả ệ ượng xitoriz thì T mang giá tr âm.ị
Khi thay vào công th c: S = P - T, ta có: S = P - (-T) = P + T có: S > Pứ
Ý ngh a c a S: S bi u th tình tr ng thi u nĩ ủ ể ị ạ ế ước trong t bào do ó có ý ngh a l n trong vi c s d ng ế đ ĩ ớ ệ ử ụ
ch tiêu này ỉ để xây d ng ch ự ế độ ướ ướ t i n c cho cây
Câu 9 Khi nghiên c u áp su t th m th u c a d ch t bào c a m t s loài cây ngứ ấ ẩ ấ ủ ị ế ủ ộ ố ười ta thu được s ố
li u sau:ệ
Rong uôi chó: 3,14 atm Bèo hoa dâu: 3,49 atmđ
Cây đậu leo: 10,23 atm Cây bí ngô: 9,63 atm
Phi lao: 19,68 atm Cây s n: 24,08 atmơ
a) Em có th rút ra k t lu n gì? Gi i thích?ể ế ậ ả
Trang 5b) Có th s p x p các cây vào các nhóm sinh thái khác nhau nh th nào, t i sao có s s p x p ể ắ ế ư ế ạ ự ắ ế ó?
đ
Tr l iả ờ
a - K t lu n:ế ậ
+ Áp su t th m th u là m t ấ ẩ ấ ộ đạ ượi l ng bi n ế đổi
+ Nh ng nhóm cây sinh thái khác nhau thì có P khác nhau.ữ
+ Cây m c ọ ở đất khô c n thì có áp su t th m th u c a d ch bào l n, cây th y sinh thì có áp su t ằ ấ ẩ ấ ủ ị ớ ủ ấ
th m th u nh ẩ ấ ỏ
- Gi i thích:ả
+ Áp su t th m th u ấ ẩ ấ được xác nh b ng công th c: P = RTCi trong óđị ằ ứ đ
C là n ng ồ độ ị d ch bào
i là h s i n li c a ch t tanệ ố đ ệ ủ ấ
R là h ng s khíằ ố
T nhi t ệ độ dung d chị
C và i khác nhau m i loài sinh v t còn R và T không ph thu c vào các loài sinh v t.ở ỗ ậ ụ ộ ậ
+ nh ng môi trỞ ữ ường sinh thái khác nhau, th nế ước trong đất khác nhau, cây mu n hút ố được
nước thì ph i t o ra m t ti m n ng th m th u l n h n ti m n ng th m th u trong ả ạ ộ ề ă ẩ ấ ớ ơ ề ă ẩ ấ đất (P d ch bào > ị
P d ch ị đất) Vì môi trở ường nước, P môi trường nh => P d ch bào th p, còn môi trỏ ị ấ ở ường đất khô
c n, P d ch ằ ị đấ ớt l n => P d ch bào l n.ị ớ
b D a vào áp su t th m th u c a d ch t bào, ta có th x p các cây trên vào các nhóm theo chi u ự ấ ẩ ấ ủ ị ế ể ế ề
t ng d n c a áp su t th m th u:ă ầ ủ ấ ẩ ấ
- cây a m hay m sinh (rong uôi chó, bèo hoa dâu).ư ẩ ẩ đ
- cây trung sinh (cây đậu leo, bí ngô)
- cây a h n hay h n sinh (cây s n, phi lao).ư ạ ạ ơ
Câu 10 M t cây thu c loài th c v t m sinh m c trong ộ ộ ự ậ ẩ ọ đất có n ng ồ độ mu i cao, m c dù ã ố ặ đ được
tướ ưới n c cây này v n b héo.ẫ ị
a Cho bi t 3 giá tr o ế ị đ được v th nề ế ước c a cây trên là: – 5 atm, - 1 atm và – 8 atm Hãy x p các ủ ế giá tr trên tị ương ng v i th nứ ớ ế ướ ởc lá, r và ễ đất?
b Để cây không b héo có th s d ng phị ể ử ụ ương pháp nào trong các phương pháp sau là hi u qu ệ ả
nh t, gi i thích t i sao?ấ ả ạ
+ T ng ă độ ẩ m không khí
+ Tướ ưới n c ti p t c cho cây.ế ụ
+ Ph m t l p sáp trên b m t lá.ủ ộ ớ ề ặ
+ Đưa cây vào bóng râm
Tr l iả ờ
a Nướ đ ừ ơc i t n i có th nế ước cao đến n i có th nơ ế ước th p Cây ang b héo nên th nấ đ ị ế ước c a lá, ủ
r và ễ đấ ầ ượt l n l t là - 1 atm, - 5 atm, - 8 atm
b S d ng phử ụ ương pháp ti p t c tế ụ ướ ưới n c cho cây để ă t ng th nế ước cho đấ ửt, r a m n.ặ
Câu 11 Nướ được c h p th t ấ ụ ừ đất vào cây qua r theo hai con ễ đường:
a) ó là hai con Đ đường nào?
b) Nêu nh ng ữ đặ đ ểc i m l i và b t l i c a hai con ợ ấ ợ ủ đường ó?đ
c) H r ã kh c ph c ệ ễ đ ắ ụ đặ đ ểc i m b t l i c a hai con ấ ợ ủ đường ó b ng cách nào?đ ằ
Tr l iả ờ
a) ó là hai con Đ đường :
Trang 6- Con đường qua thành t bào lông hút vào các kho ng tr ng gian bào, ế ả ố đến thành t bào n i bì, g pế ộ ặ vòng ai Caspari, chuy n vào t bào n i bì r i vào m ch g c a r đ ể ế ộ ồ ạ ỗ ủ ễ
- Con đường t bào: nế ước vào t bào ch t, qua không bào, s i liên bào Nói chung là nế ấ ợ ướ đc i qua các ph n s ng c a t bào, qua t bào n i bì r i vào m ch g c a r ầ ố ủ ế ế ộ ồ ạ ỗ ủ ễ
b) Nêu nh ng ữ đặ đ ểc i m l i và b t l i c a hai con ợ ấ ợ ủ đường
- Con đường d c thành t bào và gian bào: h p th nhanh và nhi u nọ ế ấ ụ ề ước (l i), nh ng lợ ư ượng nước
và các ch t khoáng hoà tan không ấ được ki m tra (b t l i).ể ấ ợ
- Con đường t bào: lế ượng nước và các ch t khoáng hoà tan ấ được ki m tra b ng tính th m ch n ể ằ ấ ọ
l c c a t bào s ng (l i), nh ng nọ ủ ế ố ợ ư ướ được c h p th ch m và ít (b t l i)ấ ụ ậ ấ ợ
c) S kh c ph c c a h r : ự ắ ụ ủ ệ ễ Đặt vòng ai Caspari trên thành t bào n i bì Vòng ai Caspari đ ế ộ đ được
c u t o b ng ch t không th m nấ ạ ằ ấ ấ ước và không cho các ch t khoáng hoà tan trong nấ ướ đc i qua Vì
v y nậ ước và các ch t khoáng hoà tan ph i i vào trong t bào n i bì, ây lấ ả đ ế ộ ở đ ượng nướ đc i vào được
i u ch nh và các ch t khoáng hoà tan c ki m tra
Câu 12 R th c v t trên c n có ễ ự ậ ạ đặ đ ểc i m hình thái gì thích nghi v i ch c n ng tìm ngu n nớ ứ ă ồ ước và
h p th nấ ụ ước và mu i khoáng?ố
Tr l iả ờ
R th c v t trên c n sinh trễ ự ậ ạ ưởng nhanh, âm sâu, lan to hđ ả ướng t i ngu n nớ ồ ướ đặc, c bi t hình ệ thành liên t c các t bào lông hút v i s lụ ế ớ ố ượng kh ng l ã t o nên b m t ti p xúc l n gi a r v i ổ ồ đ ạ ề ặ ế ớ ữ ễ ớ
t, nh v y s h p th n c và các ion khoáng c thu n l i
Câu 13 Nêu các đặ đ ểc i m c a lông hút liên quan ủ đế quá trình h p th nấ ụ ước
Tr l iả ờ
h p th n c, các t bào lông hút có c i m c u t o và sinh lí phù h p v i ch c n ng nh n
nướ ừ đấc t t:
+ Thành t bào m ng, không th m cutin.ế ỏ ấ
+ Ch có m t không bào trung tâm l n ch a nhi u ch t hòa tan nên áp su t th m th u r t cao.ỉ ộ ớ ứ ề ấ ấ ẩ ấ ấ + Có nhi u ti th , ho t ề ể ạ động hô h p m nh cung c p ATP cho ho t ấ ạ ấ ạ động hút khoáng
+ Đầu lông hút nh , thuôn nh n ỏ ọ để len vào mao qu n ả đất
Vì v y các d ng nậ ạ ướ ực t do và d ng nạ ước liên k t không ch t t ế ặ ừ đấ đượt c lông hút h p th m t ấ ụ ộ cách d dàng nh s chênh l ch v áp su t th m th u (t th nễ ờ ự ệ ề ấ ẩ ấ ừ ế ước cao đến th nế ước th p).ấ
Câu 14 Gi i thích vì sao cây trên c n b ng p úng lâu s ch t?ả ạ ị ậ ẽ ế
Tr l iả ờ
i v i cây trên c n, khi b ng p úng r cây thi u ôxy nên phá ho i ti n trình hô h p bình th ng
c a r , tích lu các ch t ủ ễ ỹ ấ độc h i ạ đố ớ ếi v i t bào làm cho lông hút ch t và không hình thành ế được lông hút m i Không có lông hút cây không h p th ớ ấ ụ được nước, cân b ng nằ ước trong cây b phá v và ị ỡ cây b ch t.ị ế
Câu 15 Gi i thích vì sao các loài cây trên c n không s ng ả ạ ố được trên đất ng p m n?ậ ặ
Tr l iả ờ
- Để ố s ng được trên đất ng p m n, t bào c a cây ph i có áp su t th m th u cao h n (d ch bào ậ ặ ế ủ ả ấ ẩ ấ ơ ị
ph i u trả ư ương) so v i môi trớ ường đất m n bao quanh r , cây m i h p th ặ ễ ớ ấ ụ được nướ ừ đấc t t D ch ị bào r cây trên c n nhễ ạ ược trương so v i môi trớ ường đất ng p m n nên không th h p th ậ ặ ể ấ ụ được
nướ ừ đấc t t, cân b ng nằ ước trong cây b phá v và cây b ch t.ị ỡ ị ế
- Cây ng p m n thậ ặ ường có các đặ đ ểc i m thích nghi đảm b o cung c p ôxy cho quá trình hô h p c aả ấ ấ ủ các t bào r nh có các r hô h p (các cây thu c chi B n, V t, M m) Cây trên c n không có ế ễ ư ễ ấ ộ ầ ẹ ắ ạ được các đặ đ ể đc i m ó nên không th s ng ể ố được trên đất ng p m n.ậ ặ
Trang 7Câu 16 Khi tr ng cây trên ồ đất có ch a hàm lứ ượng mu i vô c cao thì t c ố ơ ố độ sinh trưởng c a cây sủ ẽ
nh th nào? Gi i thích?ư ế ả
Tr l iả ờ
Khi tr ng cây trên ồ đất có ch a hàm lứ ượng mu i vô c cao thố ơ ường d n ẫ đế ố độn t c sinh trưởng c a ủ cây gi m Vì :ả
- Làm gi m kh n ng hút nả ả ă ước c a r do n ng ủ ễ ồ độ dung d ch ị đất cao
- M t s ion khoáng c a dung d ch môi trộ ố ủ ị ường nh hả ưởng x u lên kh n ng hút khoáng c a cây do ấ ả ă ủ
n ng ồ độ ủ c a chúng trong dung d ch quá cao.ị
Câu 17 Quá trình v n chuy n nậ ể ước trong thân ã di n ra nh th nào?đ ễ ư ế
Tr l iả ờ
- Con đường v n chuy n: theo dòng m ch g là chính Tuy nhiên, nậ ể ạ ỗ ước c ng có th v n chuy n ũ ể ậ ể theo chi u t trên xu ng m ch rây hay v n chuy n ngang t m ch g sang m ch rây ho c ngề ừ ố ở ạ ậ ể ừ ạ ỗ ạ ặ ược
l i.ạ
- Đặ đ ểc i m: con đường dài (t r lên lá), qua các t bào ch t (m ch g ).ừ ễ ế ế ạ ỗ
- Động l c: ph i h p c a 3 l c:ự ố ợ ủ ự
+ L c hút c a lá do quá trình thoát h i nự ủ ơ ước (quan tr ng nh t).ọ ấ
+ L c ự đẩ ủ ễy c a r do quá trình h p th nấ ụ ước
+ L c trung gian: l c liên k t gi a các phân t nự ự ế ữ ử ước v i nhau và v i thành m ch g ớ ớ ạ ỗ
Câu 18 N u m t ng m ch g b t c, dòng nh a nguyên trong ng ó có th ti p t c i lên ế ộ ố ạ ỗ ị ắ ự ố đ ể ế ụ đ được không?
Tr l iả ờ
N u m t ng m ch g b t c, dòng nh a nguyên trong ng ó v n có th ti p t c i lên ế ộ ố ạ ỗ ị ắ ự ố đ ẫ ể ế ụ đ được b ng ằ cách chuy n ngang qua các l bên vào ng bên c nh và ti p t c i lên trên.ể ỗ ố ạ ế ụ đ
Câu 19 Thi t k thí nghi m ch ng minh hi n tế ế ệ ứ ệ ượng áp su t r ấ ễ
Tr l iả ờ
- Nước b ị đẩ ừ ễy t r lên thân do m t l c ộ ự đẩy g i là áp su t r , b ng ch ng là hi n tọ ấ ễ ằ ứ ệ ượng r nh a và ỉ ự ứ
gi t:ọ
- Hi n tệ ượng r nh a: c t cây thân th o ỉ ự ắ ả đến g n g c, sau vài phút s th y nh ng gi t nh a r ra t ầ ố ẽ ấ ữ ọ ự ỉ ừ
ph n thân cây b c t i u ó ch ng t có m t áp l c ầ ị ắ Đ ề đ ứ ỏ ộ ự đẩy nước lên t r vì khi ó không còn b lá ừ ễ đ ộ
n a nên không còn l c kéo c a thoát h i nữ ự ủ ơ ước
- Hi n tệ ượng gi t: úp cây trong chuông thu tinh kín, sau m t êm th y các gi t nứ ọ ỷ ộ đ ấ ọ ướ ức ra mép ở
lá Nh v y không khí trong chuông thu tinh ã bão hoà h i nư ậ ỷ đ ơ ước, nước b ị đẩ ừ ạy t m ch g c a r ỗ ủ ễ lên lá không thoát được thành h i qua khí kh ng ã thành gi t mép lá.ơ ổ đ ứ ọ ở
Câu 20 T i sao hi n tạ ệ ượng gi t ch x y ra cây thân b i và cây thân th o?ứ ọ ỉ ả ở ụ ả
Tr l iả ờ
+ Khi không khí bão hoà h i nơ ước, s c hút nứ ước c a lá b ng không hi n tủ ằ ệ ượng gi t x y ra do áp ứ ọ ả
su t r ấ ễ
+ Ap su t r thấ ễ ường có gi i h n c a nó, ph thu c vào loài cây và thớ ạ ủ ụ ộ ường ch ỉ đẩ đượy c c t nộ ước cao vài 3 mét
+ Nh ng cây thân b i th p và thân th o có chi u cao th p, d b tình tr ng bão hoà h i nữ ụ ấ ả ề ấ ễ ị ạ ơ ước và áp
su t r ấ ễ đủ ạ m nh để đẩy nướ ừ ễc t r lên lá gây ra hi n tệ ượng gi t.ứ ọ
Câu 21
1 Vì sao t bào lông hút c a cây xanh có th hút nế ủ ể ước theo cách th m th u?ẩ ấ
2 Trên m t vùng ộ đất ng p m n ta th y các loài cây sú, v t, ậ ặ ấ ẹ đước phát tri n t t còn lúa thì phát tri n ể ố ể
Trang 8r t kộm Em hóy gi i thớch hi n tấ ả ệ ượng v a nờu trờn?ừ
Tr l iả ờ
1 Màng t bào lụng hỳt cú tớnh th m ch n l c (màng bỏn th m tế ấ ọ ọ ấ ương đối)
2 Khụng bào c a cõy ch u m n (sỳ, v t) ch a d ch bào t o ỏp su t th m th u l n, do tớch tr m t ủ ị ặ ẹ ứ ị ạ ấ ẩ ấ ớ ữ ộ
lượng mu i l n l y ố ớ ấ được nước c a mụi trủ ường cú n ng ồ độ mu i th p h n.ố ấ ơ
Cỏc cõy khỏc cú ỏp su t th m th u th p h n khụng l y ấ ẩ ấ ấ ơ ấ được nước mà cũn b m t nị ấ ước
Cõu 22 Nờu động l c v n chuy n cỏc ch t trong m ch g (xilem) M ch g g m cỏc t bào ch t ự ậ ể ấ ạ ỗ ạ ỗ ồ ế ế thớch nghi v i quỏ trỡnh v n chuy n nớ ậ ể ước và mu i khoỏng nh th nào?ố ư ế
Tr l iả ờ
- M ch g g m cỏc t bào ch t n i k ti p nhau t o thành ng r ng giỳp dũng nạ ỗ ồ ế ế ố ế ế ạ ố ỗ ước, ion khoỏng và cỏc ch t h u c ấ ữ ơ đượ ổc t ng h p r di chuy n bờn trong ợ ở ễ ể Động l c v n chuy n nự ậ ể ước và mu i ố khoỏng trong m ch g g m ba l c: l c ạ ỗ ồ ự ự đẩy (ỏp su t r ), l c hỳt do thoỏt h i nấ ễ ự ơ ướ ởc lỏ (l c ch ự ủ
y u), l c liờn k t gi a cỏc phõn t nế ự ế ữ ử ước v i nhau và v i thành t bào m ch g ớ ớ ế ạ ỗ
- S v n chuy n trong m ch g khụng ph i là v n chuy n tớch c c Do m ch g là cỏc t bào ch t, ự ậ ể ạ ỗ ả ậ ể ự ạ ỗ ế ế
cú tỏc d ng làm gi m s c c n c a dũng nụ ả ứ ả ủ ướ được c v n chuy n ngậ ể ược chi u tr ng l c trong cõy ề ọ ự
ng th i thành c a nh ng t bào ch t dày giỳp cho ng d n khụng b phỏ hu b i ỏp l c õm hỡnh
thành trong ng d n b i l c hỳt do thoỏt h i nố ẫ ở ự ơ ướ ởc lỏ
Cõu 23 Ch ng minh c u t o c a m ch g thớch nghi v i ch c n ng v n chuy n nứ ấ ạ ủ ạ ỗ ớ ứ ă ậ ể ước và cỏc ion khoỏng t r lờn lỏ.ừ ễ
Tr l iả ờ
- Trong thõn c a th c v t cú m ch g g m cỏc t bào ch t T bào m ch g g m 2 lo i qu n bào vàủ ự ậ ạ ỗ ồ ế ế ế ạ ỗ ồ ạ ả
m ch ng n i k ti p v i nhau t o thành con ạ ố ố ế ế ớ ạ đường v n chuy n nậ ể ước và cỏc ion khoỏng t r lờn ừ ễ lỏ
- H th ng qu n bào g m cỏc t bào h p và dài ó m t h n ch t nguyờn sinh và ch t Chỳng cú ệ ố ả ồ ế ẹ đ ấ ẳ ấ ế thành t bào dày, hoỏ g và gi a cỏc vỏch cú nhi u l cho nế ỗ ữ ề ỗ ướ đ ừ ếc i t t bào này qua t bào khỏc ế (v n chuy n ngang) Theo chi u th ng ậ ể ề ẳ đứng, gi a cỏc t bào c ng cú vỏch ng n nh ng cú r t nhi uữ ế ũ ă ư ấ ề
l trờn cỏc vỏch ng n ú t o nờn m t h th ng liờn t c v n chuy n nỗ ă đ ạ ộ ệ ố ụ ậ ể ước lờn cao
- H th ng m ch g c ng gi ng nh qu n bào là nh ng t bào ch t cú thành t bào dày và hoỏ g ệ ố ạ ỗ ũ ố ư ả ữ ế ế ế ỗ Khỏc c b n v i qu n bào là gi a cỏc t bào khụng cú vỏch ng n nờn t o cỏc ng mao qu n liờn ơ ả ớ ả ữ ế ă ạ ố ả
t c su t h th ng d n, qua ú nụ ố ệ ố ẫ đ ước ch y trong mao qu n thụng su t.ả ả ố
Cõu 24 Vỡ sao núi: Thoỏt h i nơ ước là m t "tai ho t t y u " ?ộ ạ ấ ế
Tr l iả ờ
"Tai h a" õy là mu n núi trong su t quỏ trỡnh sinh trọ ở đ ố ố ưởng và phỏt tri n c a mỡnh, th c v t ph i ể ủ ự ậ ả
m t i m t lấ đ ộ ượng nước quỏ l n (hơn 99% lợng nớc cây lấy vào từ đất phải thoát ra ngoài không khí ớ qua lá) và nh v y nú ph i h p th m t lư ậ ả ấ ụ ộ ượng nướ ớc l n h n lơ ượng nước m t i ú là m t i u ấ đ Đ ộ đ ề khụng d dàng gỡ trong i u ki n mụi trể đ ề ệ ường luụn luụn thay đổi
"T t y u" là mu n núi th c v t c n ph i thoỏt m t lấ ế ố ự ậ ầ ả ộ ượng nướ ớc l n nh th , vỡ quỏ trỡnh thoỏt h i ư ế ơ
nước cú ý ngh a r t quan tr ng :ĩ ấ ọ
- S thoỏt nự ướ ởc lỏ ó t o ra m t s c hỳt nđ ạ ộ ứ ước, m t s chờnh l ch v th nộ ự ệ ề ế ước theo chi u hề ướng
gi m d n t r ả ầ ừ ễ đến lỏ và nước cú th chuy n t r lờn lỏ m t cỏch d dàng Ngể ể ừ ễ ộ ể ười ta g i ú là ọ đ động
c trờn c a con ơ ủ đường v n chuy n nậ ể ước
- M t khỏc khi thoỏt m t lặ ộ ượng nướ ớc l n nh v y, nhi t ư ậ ệ độ ủ c a b m t lỏ ề ặ đượ đ ềc i u hoà, ch cao ỉ
h n nhi t ơ ệ độ trong búng rõm m t chỳt Ngay sa m c nhi t ộ ở ạ ệ độ ủ c a lỏ n i n ng chúi chang c ng ch ơ ắ ũ ỉ cao h n trong búng rõm 6 - 70C.ơ
Trang 9- M t lý do quan tr ng h n n a là khi thoát h i nộ ọ ơ ữ ơ ước thì khí kh ng m và ổ ở đồng th i v i h i nờ ớ ơ ước thoát ra, dòng CO2 s i t không khí vào lá, ẽ đ ừ đảm b o cho quá trình quang h p th c hi n m t cách ả ợ ự ệ ộ bình thường
Câu 25 Hãy trình bày nh ng hi u bi t v khí không?ữ ể ế ề
Tr l iả ờ
Khí kh ng là m t c u trúc r t ổ ộ ấ ấ độ đc áo trên b m t cây, ch y u là trên b m t lá, g m hai t bào b oề ặ ủ ế ề ặ ồ ế ả
v có thành trong dày h n thành ngoài, t o nên m t khe nh gi a hai t bào (mi ng khí kh ng), ệ ơ ạ ộ ỏ ữ ế ệ ổ xung quanh hai t bào b o v là các t bào lân c n t o thành m t khoang dế ả ệ ế ậ ạ ộ ở ưới mi ng khí kh ng ệ ổ
V c b n có hai d ng t bào b o v : t bào d ng qu th n và t bào d ng qu t T bào b o v ề ơ ả ạ ế ả ệ ế ạ ả ậ ế ạ ả ạ ế ả ệ
có m t nhân l n và nhi u l c l p Khí kh ng có h u h t các loài th c v t, tr n m, t o và ph n l nộ ớ ề ụ ạ ổ ở ầ ế ự ậ ừ ấ ả ầ ớ
n m m t dằ ở ặ ưới lá Trên thân và các b ph n c a hoa, qu c ng có khí kh ng S lộ ậ ủ ả ũ ổ ố ượng khí
kh ng/cm2 c a lá khác nhau các cây khác nhau, trung bình 10.000 khí kh ng/cm2 Nh ng cây ổ ủ ở ổ ữ
ch u h n ki u m ng n¬ị ạ ể ọ ước nh ¬ cây x ¬ ng r ng, cây d a,…ch có 1.000 khí kh ng/cm2, trong khiư ư ơ ồ ứ ỉ ổ nhi u cây g m t khí kh ng có th lên t i 100.000/cm2 Vai trò chính c a khí kh ng là trao i
khí (O2,CO2 , H2O khi quang h p, hô h p và thoát h i nợ ấ ơ ước) Nói chung khí kh ng m ngoài sáng ổ ở
và óng trong t i.đ ố
Câu 26 Trình bày v c ch óng m khí kh ng ?ề ơ ế đ ở ổ
Tr l iả ờ
C ch óng m khí kh ng là c s khoa h c nh m gi i thích s óng m khí kh ng.ơ ế đ ở ổ ơ ở ọ ằ ả ự đ ở ổ
Khi đưa cây ra ngoài sáng thì khí kh ng m , ổ ở đưa cây vào trong t i thì khí kh ng óng i u này ố ổ đ Đ ề
c gi i thích b ng nguyên nhân ánh sáng Ngoài sáng, t bào khí kh ng quang h p làm thay i
PH trong t bào và s thay ế ự đổi này kích thích s phân gi i tinh b t thành ự ả ộ đường làm áp su t th m ấ ẩ
th u c a t bào t ng lên, t bào khí kh ng hút nấ ủ ế ă ế ổ ước và khí kh ng m Trong t i, quá trình di n ra ổ ở ố ễ
ngượ ạc l i
M t khác khí kh ng thặ ổ ường óng l i khi cây không l y đ ạ ấ được nước do b h n Nguyên nhân gây ra ị ạ
hi n tệ ượng óng khí kh ng này l i do s t ng hàm lđ ổ ạ ự ă ượng axit AAB Axit này t ng lên kích thích các ă
b m ion ho t ơ ạ động và các kênh ion m ra lôi kéo các ion ra kh i t bào khí kh ng, t bào khí kh ng ở ỏ ế ổ ế ổ
m t nấ ước và óng l i.đ ạ
Ngoài ra còn có c ch do ho t ơ ế ạ động c a các b m ion d n ủ ơ ẫ đến s tích lu ho c gi m hàm lự ỹ ặ ả ượng ion trong t bào khí kh ng Các b m ion này ho t ế ổ ơ ạ động ph thu c vào nhi t ụ ộ ệ độ ự, s chênh l ch hàm ệ
lượng nước, n ng ồ độ CO2, gi a trong và ngoài t bào.ữ ế
Câu 27 M c dù di n tích l khí c a toàn b khí kh ng ch g n b ng 1% di n tích c a lá, nh ng ặ ệ ỗ ủ ộ ổ ỉ ầ ằ ệ ủ ư
lượng nước thoát ra kh i khí kh ng l i l n h n lỏ ổ ạ ớ ơ ượng nước thoát qua b m t lá nhi u l n T i sao ề ặ ề ầ ạ
v y?ậ
Tr l iả ờ
C s v t lý c a quá trình b c h i nơ ở ậ ủ ố ơ ướ đc ã ch ng minh r ng: các phân t nứ ằ ử ước b c h i và thoát ố ơ vào không khí mép ch u nở ậ ước d dàng h n nhi u so v i các phân t nễ ơ ề ớ ử ước b c h i t gi a ch u ố ơ ừ ữ ậ
nước Nh v y v n t c thoát h i nư ậ ậ ố ơ ước không ch ph thu c vào di n tích thoát h i mà ph thu c ỉ ụ ộ ệ ơ ụ ộ
ch t ch vào chu vi c a các di n tích ó Rõ ràng là hàng tr m khí kh ng trên m t milimet vuông lá ặ ẽ ủ ệ đ ă ổ ộ
s có t ng chu vi l n h n r t nhi u so v i chu vi lá và ó là lý do t i sao lẽ ổ ớ ơ ấ ề ớ đ ạ ượng nước thoát qua khí
kh ng là chính và v i v n t c l n.ổ ớ ậ ố ớ
Câu 28 Đố ới v i th c v t c n, nự ậ ở ạ ước tham gia vào quá trình quang h p i qua nh ng con ợ đ ữ đường nào, do các c ch nào?ơ ế
Tr l iả ờ
Trang 10Con đường C chơ ế
T ừ đất vào t bào lông hút c a r qua các t bào s ng c a mô m n r vào bó m ch Chênh l ch áp ế ủ ễ ế ố ủ ề ễ ạ ệ
su t th m th u.ấ ẩ ấ
T các m ch g c a r lên thân, lá Nh l c hút c a tán lá, l c liên k t gi a các phân t nừ ạ ỗ ủ ễ ờ ự ủ ự ế ữ ử ước và l cự
y c a r
đẩ ủ ễ
T các gân lá qua các t bào mô m m lá ừ ế ề đế ỗn l khí thoát ra ngoài Nh s thoát h i nờ ự ơ ước c a láủ Câu 29 Vì sao khi khi khí kh ng m thì h i liên t c thoát ra ngoài, CO2 t ngoài vào lá Nêu ổ ở ơ ụ ừ
phương pháp xác nh cđị ường độ thoát h i nơ ước b ng phằ ương pháp cân nhanh
Tr l iả ờ
- Dưới khí kh ng: ch a h i nổ ứ ơ ước, O2, CO2 Khi khí kh ng m , h i nổ ở ơ ước liên t c thoát do chênh ụ
l ch n ng ệ ồ độ ơ ướ h i n c trong bu ng khí cao (bão hoà) v i không khí có n ng ồ ớ ồ độ ơ ướ h i n c th p (do ấ ánh sáng, nhi t ệ độ, gió) CO2 bu ng dồ ưới khí kh ng tr c ti p cung c p cho quang h p nên n ng ổ ự ế ấ ợ ồ độ
th p h n so v i bên ngoài CO2 t ngoài vàoấ ơ ớ ừ
- Phương pháp xác nh: I = (P1 – P2).60/t.S (mg/h/dm2)đị
Trong ó: P1: tr ng lđ ọ ượng lá ban đầu (mg)
P2: tr ng lọ ượng lá sau t phút (mg)
S: di n tích lá (dm2)ệ
T: th i gian (phút)ờ
Câu 30 Nêu c ch h p th nơ ế ấ ụ ướ ởc th c v t? T i sao không tự ậ ạ ướ ưới n c bu i tr a?ổ ư
Tr l iả ờ
- Nước: thường được h p th b ấ ụ ị động vào r do s chênh l ch th nễ ự ệ ế ước gi a r và ữ ễ đất R có th ễ ế
nước th p nấ ước vào r không tiêu t n ATP.ễ ố
- Mu i khoáng: ch 1 ít mu i khoáng ố ỉ ố được v n chuy n th ậ ể ụ động (theo dòng nước, s chênh l ch ion,ự ệ
c ch hút bám th ơ ế ụ động), ph n l n mu i khoáng ầ ớ ố được v n chuy n ch ậ ể ủ động ngược chi u n ng ề ồ độ,
c n tiêu t n n ng lầ ố ă ượng ATP
- Không nên tưới lúc tr i n ng vì:ờ ắ
+ làm đất bí khí, không t t cho hô h p r ố ấ ễ
+ khi tướ ưới n c, l khí m ra làm cây thoát h i nỗ ở ơ ước m nh d héoạ ễ
+ nướ đọc ng trên lá nh th y kính h i t t p trung ánh sáng ư ấ ộ ụ ậ đốt cháy lá
Câu 31 Gi i thích các hi n tả ệ ượng sau trên c s hi n tơ ở ệ ượng hút nước và thoát nước c a cây xanh:ủ
1 Hi n tệ ượng r nh a và gi t.ỉ ự ứ ọ
2 Khi bón nhi u phân ề đạm vào g c thì cây b héo.ố ị
3 Khi m a lâu ngày, ư đột ng t n ng to thì cây héo.ộ ắ
4 Người ta thường x i xáo, làm c s c bùn cho m t s cây tr ng.ớ ỏ ụ ộ ố ồ
Tr l iả ờ
1 Hi n tệ ượng r nh a và gi tch ng t áp su t r ỉ ự ứ ọ ứ ỏ ấ ễ đẩy nước ch ủ động lên thân
2 Khi bón nhi u phân ề đạm vào g c thì cây b héobón nhi u phân làm t ng ASTT c a ố ị ề ă ủ đất nên t bào ế
r cây không hút ễ được nước
3 Khi m a lâu ngày, ư đột ng t n ng to thì cây héom a lâu ngày, ộ ắ ư độ ẩ m không khí cao s c n tr s ẽ ả ở ự thoát h i nơ ước N ng to ắ đột ng t s ộ ẽ đốt nóng lá (vì s thoát h i nự ơ ước g p khó kh n).ặ ă
4 Người ta thường x i xáo, làm c s c bùn cho m t s cây tr ngt ng lớ ỏ ụ ộ ố ồ ă ượng oxi cho r giúp r hô ễ ễ
h p t t t o n ng lấ ố ạ ă ượng để hút nước
Câu 32
1 C ch hút nơ ế ước và v n chuy n nậ ể ước trong cây