1 MÔN: TOÁN CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.. Ι Câu hỏi trắc nghiệm.. 4 k đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để 1 nghiệm đúng x?. Câu hỏi trắc nghiệm.. Câu hỏi t
Trang 11
MÔN: TOÁN CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI3: MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I
Câu
số
Nội dung câu hỏi và các phương án trả lời Đáp
án
Mức
độ
BT_
LT
1 Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn và A B C
với M = (tgA.tgB - 1).(tgA.tgC) - 1)
Hỏi M nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A M = 4 B M < 4
C M 4 D Giá trị khác
2 Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn: xy + yz + zx = 1 Tính
2
2 2
2
2 2
2
2 2
z 1
) y 1 )(
x 1 ( z y
1
) x 1 )(
z 1 ( y x
1
) z 1 )(
y 1 ( x M
A M = 2 B M = 4
C M = 6 D M = 8
3 Cho biểu thức: T = 16.sin100.sin300.sin500.sin700 Vậy T nhận giá trị
nào sau đây:
1
A
2
1
Β
3
C
1
D
4 Cho ABC với các góc A, B, C theo thứ tự lập thành 1 cấp số nhân,
công bội q = 2 Gọi a, b, c theo thứ tự là các cạnh của ABC tương
ứng với các góc A, B, C
1 b
1 c
1
Τ
nhận giá trị nào sau đây:
1
A
0
B
2
C
2
1
D
5
: thøc biÓu trÞ gi¸
m i T ) Z k ( 2 k a
Víi π
1 a cos a sin
1 a cos a sin
4 4
1 L
3
2 L
Trang 22
2
3 L
1 L
D
6 Cho P = (tg2x - tgx) (sin2x - tgx)
Chọn đáp án đúng:
A P = tg2 x B P = tgx
C P = cos2x D P = sin2x
7
C Q = tgx D Q = cotgx
8
Với 0 x 2
π
thì mệnh đề nào sau đây là đúng?
1 2
x tgx
x sin 2
2 2
2
1 2
x tgx x sin 2
2 2 2
1 2
x tgx
x sin 2
2 2
2
9 Cho p = cotg4a + cotg4b + 2tg2a.tg2b + 2
Giá trị nhỏ nhất của p là:
A minp = 2
B minp = 4
C minp = 6
D Không có
10 Cho A, B, C là 3 góc 1 Giá trị lớn nhất của hàm số:
y = 3cosA + 2(cosB + cosC) là:
1 2
3
10
B
3
11
C
3 2
11 Tìm giá trị nhỏ nhất của:
y 2 2 ( x R)
x cos x sin
Câu hỏi trắc nghiệm:
1 y min
2 y min
3 y min
1 3 y min
Trang 33
12 Với 0 < x, y, z < Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
3
z y x sin 3
z sin y sin x sin
3
z y x sin 3
z sin y sin x sin
3
z y x sin 3
z sin y sin x sin
ΙΙΙ
ΙΙ
Ι
Câu hỏi trắc nghiệm:
A Chỉ I
B Chỉ II
C Chỉ III
D Tất cả đều sai
13 A, B, C là 3 góc của 1 Giá trị lớn nhất của M = 4cosA + 5cosB + 5
cosC là:
8
57 A
4
57
B
2
9 C
D Giá trị khác.G
14 Xét hàm số:
) 1 ( x
sin 1
x cos x sin x cos
2
4
6 2 y min
Ι
2
3 2 1 y max
ΙΙ
2
3 2 1 y min
ΙΙΙ
4
6 2 y max
Ι
Câu hỏi trắc nghiệm
A Chỉ I
B II và III
C Chỉ III
D I và IV
E Tất cả đều sai
15 Cho bất phương trình:
k.(|sinx| + |cosx| +1) |sin2x| + |sinx| + |cosx| + 2
Trang 44
k đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để (1) nghiệm đúng x?
Câu hỏi trắc nghiệm
1 A
4
21
B
2
3 C
2
5 D
16 Cho hàm số:
y sinx cosx cosx sinx
Câu hỏi trắc nghiệm:
2 y max
4 2 y max
2 1 y max
1 2 y max
17 Cho ABC có các góc C B A 900
) 1 ( 2
B sin 2
A sin 2
B A cos
Μ Câu hỏi trắc nghiệm:
1 min
A
2
1 min
.
4
5 min
4
1 min
18 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y = sin20x + cos20x
Câu hỏi trắc nghiệm:
1 max
A
2 y max
2 1 y max
D Giá trị khác
19 Xét hàm số: y = sin6x + cos6x + asinx.cosx
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
3
-a víi
; 1 -x t¹i 2
a 4
1 y max
Trang 5
5
3
a 3 víi
; 3
a x t¹i 1 12
a y max
II
2
3
-a víi
; 1 x t¹i 2
a 4
1 y min
0
a 3 víi
; 1 x t¹i 2
a 4
1 y min
3
a 0 víi
; 1 -x t¹i 2
a 4
1 y min
Câu hỏi trắc nghiệm:
A I và III
B II và III
C II và IV
D II, IV và V
E Tất cả đều đúng
20 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
Hãy chọn đáp án đúng:
A: max y =1/2; miny = 0;
B: maxy = 1; miny = -2
C: max y = 3/4; miny = -1;
D: maxy = 0; miny = -1
21 Cho a, b, c > 0 và asinx + bcosy = c Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
22 Cho phương trình:
) 1 ( 0
x 3 cos x 2 cos x sin
1 x
3 tg x 2
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A (1) có 1 họ nghiệm
B (1) có 2 họ nghiệm
C (1) có 3 họ nghiệm
D (1) vô nghiệm
Trang 66
23 Cho phương trình:
) 1 ( x
sin
x cos 3 1 2 2
x cos 1
1 x
cos 1
1 x sin
1
2
2
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Z k
; k 2 3 x : nghiÖm hä
1 cã (1)
Z k
; k 2 3
4 x : nghiÖm hä
1 cã (1)
Z n
; n 3 ) 1 ( x : nghiÖm hä
1 cã (1)
D (1) vô nghiệm
24 Cho phương trình:
) 1 ( x
tg 2
x sin 1 x sin x tg )
x sin 1 ( 4
) x cos 1 ( ) x cos 1
Nghiệm của phương trình là:
Z k
; 2
k 4
Z k
; k 2 3
Z k
; 2
k 4
D Vô nghiệm.D
25 Cho phương trình:
) 1 ( x
cos
1 x 3 cos 2 x sin
1 x 3 sin
Nghiệm của (1) là:
Z k
; 2
k 4
Z k
; 2
k 4
Z k
; 3
k 12
D A và C
26 Cho phương trình:
cos3x.tg5x = sin7x (1) Nghiệm của phương trình (1) là:
) Z m (
; 10
m 20
Trang 77
) Z m (
; 2
m x
) Z t (
; t x
D Cả A và C
27 Cho phương trình:
(1 tgx).cos x (1 cotgx).sin x 2.sin2x (1)
3 3
Nghiệm của (1) là:
) Z k (
; k 4
) Z k (
; k 2 4
) Z k (
; k 2 4
) Z k (
; k 2
28 Giải phương trình:
) 1 ( 4
9 ) y x ( sin y sin x
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Z m , k m
3 y
m k 3
x :
lµ nghiÖm cã
(1)
π π
π π π
Z m , k m
k 3 y
m 3
x :
lµ nghiÖm cã
(1)
π π π
π π
C Cả A và B
D (1) vô nghiệm
29 Cho phương trình:
) 1 ( 0
a 3 1 x cos
2 x tg ) a 1 ( 2
a = ? để (1) có nhiều hơn 1 nghiệm trong khoảng 0 π ; 2
1 a 0
1 a 3
1
1 a 2
1
Trang 88
2
1 a
1 a 3
1
D
30 Cho phương trình: cos3x - cos2x + mcosx - 1 = 0 (1)
m = ? Để (1) có đúng 7 nghiệm khác nhau thuộc (/2 ; 2)
A m < 3
B 1 < m < 3
C m > 1
D m > 3 hoặc m < 1
31 Cho tam giác ABC thoả mãn
) 2 ( 2
C sin 2
B cos 2
B sin 2
C cos
) 1 ( 2
C g cot 2 tgB tgA
3 3
Chọn phương án đúng
A Tam giác ABC vuông tại A
B Tam giác ABC đều
C Tam giác ABC có một góc bằng 45o
D Tam giác ABC cân có góc ở đỉnh bằng 120o
32 Cho phương trình:
) 1 ( x
2 cos 2
x cos x 4 sin 5 x cos 2 x sin
nghiệm của phương trình (1) là:
Z k
; k 2 4
2
k 4
B π π
C Nghiệm khác D Vô nghiệm
33 Cho phương trình:
) 1 ( 0
1 ) gx cot tgx ( m x tg 3 x sin
m = ? Để (1) có nghiệm:
0 m
R m
2
1 m
C
3 4 m 3 4
34 Cho phương trình:
) 1 ( 6
1 sin 4 cos 3
6 sin
4 cos
x x
x x
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A (1) vô nghiệm
Trang 99
Z k
; const
; k 2 x
: d¹ng nhÊt duy nghiÖm hä
1 cã (1)
Z m
; const φ
; m 2 φ x : d¹ng nhÊt duy nghiÖm hä
1 cã (1)
D Cả B và C
35 Cho phương trình:
) 1 ( x
4 sin
2 x
2 sin
1 x cos
1
Nghiệm của phương trình (1) là:
Z m
; m 2 6
Z m
; m 6
Z m
; m 6 ) 1 (
C m π π
D Giá trị khác
36 Giải phương trình: (1 - tgx) ( a+ sin2x) = 1 + tgx (1)
Hãy chọn đáp án đúng:
37 Giải phương trình: sinx = Error! Objects cannot be created
from editing field codes sin 5x - cos x (1)
Hãy chọn đáp án đúngH:
Trang 10
10
38 Tìm m để hệ sau có nghiệm:
) 2 ( m
x sin m y tg
) 1 ( m
mtgy x
sin 2 2
Câu hỏi trắc nghiệm:
0 m
3
4 m 0
3
4 m
0 m
39 Cho hệ phương trình:
) 2 ( m
y 2 cos x 2 cos
) 1 ( 2
1 y sin x sin
Tìm m để hệ trên có nghiệm
Câu hỏi trắc nghiệm:
2
1 m
A
4
7 m
4
7 m 2
1
C
2
1 m 4
7 m
D
40 Tìm m để hệ:
) 2 ( 2
x 0
) 1 ( 0
1 x cos ) 1 m ( x sin m
π
Có 2 nghiệm cách nhau /2
Câu hỏi trắc nghiệm:
0 m
A
2
3 1 m
B
2
3 1 m
C
2
3 1 m
D
1 m
E
Trang 1111
41 Tìm nghiệm của hệ:
) 2 ( 1
x 2 cos 3 y 2 cos
) 1 ( 1
tgy tgx tgx tgy
Câu hỏi trắc nghiệm:
) Z m , k ( m 2 y
k 4
x
π π
π π
) Z n , k ( n 6
5 y
k 12
7 x
π π
π π
C Cả A và B D Nghiệm khác
42 Tìm nghiệm của hệ sau:
4
5 y sin x sin
2
3 y sin x sin
2 2
Câu hỏi trắc nghiệm:
) Z m ( m
6 ) 1 ( y
) Z k ( k
2 2
x
A
m
π π
π π
) Z p ( p 2 2 y
) Z n ( n 6 ) 1 ( x
B
n
π π
π π
C Cả A và B
D Vô nghiệm
43 Với mỗi tam giác ABC gọi k là số mà:
C sin
C cos 1 k ) b a (
c2 2 Chọn phương án đúng:
A k không phụ thuộc vào tam giác ABC
B k = 4S ở đây S là diện tích tam giác ABC
C k = 8S
D k = abc/R, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
44 Với mỗi tam giác ABC gọi T = tgA + tgB + tgC
Chọn phương án đúng
3
cã lu«n
ta ABC gi¸c tam mäi
B Tồn tại tam giác ABC để T B = 5
3 3 th
nhän ABC gi¸c tam NÕu
Trang 1212
D.Vớimọitamgiác ABCta cóΤ 28.
45 Với mỗi tam giỏc ABC đặt P = cosA + cosB + cosC
Chọn phương ỏn đỳng
12
17 có
ta ABC giác tam mọi Với
B Tồn tại tam giác ABC để P = 1
C Với mọi tam giác ABC ta có P > 1
3 có
ta ABC giác tam mọi Với
46 Với mỗi tam giỏc ABC ta đặt
2
C cos 2
B cos 2
A cos C sin B sin A
Ρ
Chọn phương ỏn đỳng:
A Tồn tại tam giỏc ABC để P = 0,1
B Tồn tại tam giỏc ABC để P = -3
C Với mọi tam giỏc ABC ta luụn cú P - 0,1
D Với mọi tam giỏc ABC ta luụn cú P 0
47 Với mỗi tam giỏc ABC đặt
2
C g cot 2
B g cot 2
A g cot tgC tgB
Ρ
Chọn phương ỏn đỳng:
A Với mọi tam giỏc ABC ta luụn cú P 0
B Nếu tam giỏc ABC nhọn thỡ P 0
3
ABC giác tam tại Tồn
3
có luôn
ta nhọn ABC giác tam mọi Với
48 Cho ABC, biểu thức:
Nhận giỏ trị nào ở dới đõy?
A: P = 0 B: P = 1
C: P =1/2 D: P = -1
49 Cho P = tg A + tg B + tgC, ở đú A, B, C là sơ đồ cỏc gúc của ABC
nhọn
Hóy chọn đỏp ỏn đỳng:
C: P 3 D: P 3 3
Trang 1313
50 Cho tam giác ABC thoả mãn:
2
B A tg ) b a ( btgB
Chọn phương án đúng:
A Tam giác ABC vuông tại C
B Tam giác ABC cân tại A
C Tam giác ABC cân tại C
D Tam giác ABC vuông hoặc cân tại C