1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

13 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 215,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MÔN: TOÁN CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.. Ι Câu hỏi trắc nghiệm.. 4 k đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để 1 nghiệm đúng x?. Câu hỏi trắc nghiệm.. Câu hỏi t

Trang 1

1

MÔN: TOÁN CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI3: MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

Câu

số

Nội dung câu hỏi và các phương án trả lời Đáp

án

Mức

độ

BT_

LT

1 Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn và A  B  C

với M = (tgA.tgB - 1).(tgA.tgC) - 1)

Hỏi M nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A M = 4 B M < 4

C M  4 D Giá trị khác

2 Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn: xy + yz + zx = 1 Tính

2

2 2

2

2 2

2

2 2

z 1

) y 1 )(

x 1 ( z y

1

) x 1 )(

z 1 ( y x

1

) z 1 )(

y 1 ( x M

A M = 2 B M = 4

C M = 6 D M = 8

3 Cho biểu thức: T = 16.sin100.sin300.sin500.sin700 Vậy T nhận giá trị

nào sau đây:

1

A

2

1

Β

3

C

1

D 

4 Cho ABC với các góc A, B, C theo thứ tự lập thành 1 cấp số nhân,

công bội q = 2 Gọi a, b, c theo thứ tự là các cạnh của ABC tương

ứng với các góc A, B, C

1 b

1 c

1

 Τ

nhận giá trị nào sau đây:

1

A

0

B

2

C 

2

1

D 

5

: thøc biÓu trÞ gi¸

m i T ) Z k ( 2 k a

Víi   π 

1 a cos a sin

1 a cos a sin

4 4

1 L

3

2 L

Trang 2

2

2

3 L

1 L

D  

6 Cho P = (tg2x - tgx) (sin2x - tgx)

Chọn đáp án đúng:

A P = tg2 x B P = tgx

C P = cos2x D P = sin2x

7

C Q = tgx D Q = cotgx

8

Với 0 x 2

π

thì mệnh đề nào sau đây là đúng?

1 2

x tgx

x sin 2

2 2

2

1 2

x tgx x sin 2

2 2 2

1 2

x tgx

x sin 2

2 2

2

9 Cho p = cotg4a + cotg4b + 2tg2a.tg2b + 2

Giá trị nhỏ nhất của p là:

A minp = 2

B minp = 4

C minp = 6

D Không có

10 Cho A, B, C là 3 góc 1 Giá trị lớn nhất của hàm số:

y = 3cosA + 2(cosB + cosC) là:

1 2

3

10

B

3

11

C

3 2

11 Tìm giá trị nhỏ nhất của:

y 2 2 ( x R)

x cos x sin

Câu hỏi trắc nghiệm:

1 y min

2 y min

3 y min

1 3 y min

Trang 3

3

12 Với 0 < x, y, z <  Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

3

z y x sin 3

z sin y sin x sin

3

z y x sin 3

z sin y sin x sin

3

z y x sin 3

z sin y sin x sin

ΙΙΙ

ΙΙ

Ι

Câu hỏi trắc nghiệm:

A Chỉ I

B Chỉ II

C Chỉ III

D Tất cả đều sai

13 A, B, C là 3 góc của 1  Giá trị lớn nhất của M = 4cosA + 5cosB + 5

cosC là:

8

57 A

4

57

B

2

9 C

D Giá trị khác.G

14 Xét hàm số:

) 1 ( x

sin 1

x cos x sin x cos

2

4

6 2 y min

Ι

2

3 2 1 y max

ΙΙ

2

3 2 1 y min

ΙΙΙ

4

6 2 y max

Ι

Câu hỏi trắc nghiệm

A Chỉ I

B II và III

C Chỉ III

D I và IV

E Tất cả đều sai

15 Cho bất phương trình:

k.(|sinx| + |cosx| +1)  |sin2x| + |sinx| + |cosx| + 2

Trang 4

4

k đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để (1) nghiệm đúng x?

Câu hỏi trắc nghiệm

1 A

4

21

B

2

3 C

2

5 D

16 Cho hàm số:

y sinx cosx cosx sinx

Câu hỏi trắc nghiệm:

2 y max

4 2 y max

2 1 y max

1 2 y max

17 Cho ABC có các góc C  B  A  900

) 1 ( 2

B sin 2

A sin 2

B A cos 

 Μ Câu hỏi trắc nghiệm:

1 min

A

2

1 min

.

4

5 min

4

1 min

18 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y = sin20x + cos20x

Câu hỏi trắc nghiệm:

1 max

A

2 y max

2 1 y max

D Giá trị khác

19 Xét hàm số: y = sin6x + cos6x + asinx.cosx

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

3

-a víi

; 1 -x t¹i 2

a 4

1 y max

Trang 5

5

3

a 3 víi

; 3

a x t¹i 1 12

a y max

II

2

3

-a víi

; 1 x t¹i 2

a 4

1 y min

0

a 3 víi

; 1 x t¹i 2

a 4

1 y min

3

a 0 víi

; 1 -x t¹i 2

a 4

1 y min

Câu hỏi trắc nghiệm:

A I và III

B II và III

C II và IV

D II, IV và V

E Tất cả đều đúng

20 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

Hãy chọn đáp án đúng:

A: max y =1/2; miny = 0;

B: maxy = 1; miny = -2

C: max y = 3/4; miny = -1;

D: maxy = 0; miny = -1

21 Cho a, b, c > 0 và asinx + bcosy = c Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:

22 Cho phương trình:

) 1 ( 0

x 3 cos x 2 cos x sin

1 x

3 tg x 2

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A (1) có 1 họ nghiệm

B (1) có 2 họ nghiệm

C (1) có 3 họ nghiệm

D (1) vô nghiệm

Trang 6

6

23 Cho phương trình:

) 1 ( x

sin

x cos 3 1 2 2

x cos 1

1 x

cos 1

1 x sin

1

2

2





 

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Z k

; k 2 3 x : nghiÖm hä

1 cã (1)

Z k

; k 2 3

4 x : nghiÖm hä

1 cã (1)

Z n

; n 3 ) 1 ( x : nghiÖm hä

1 cã (1)

D (1) vô nghiệm

24 Cho phương trình:

) 1 ( x

tg 2

x sin 1 x sin x tg )

x sin 1 ( 4

) x cos 1 ( ) x cos 1

Nghiệm của phương trình là:

Z k

; 2

k 4

Z k

; k 2 3

Z k

; 2

k 4

D Vô nghiệm.D

25 Cho phương trình:

) 1 ( x

cos

1 x 3 cos 2 x sin

1 x 3 sin

Nghiệm của (1) là:

Z k

; 2

k 4

Z k

; 2

k 4

Z k

; 3

k 12

D A và C

26 Cho phương trình:

cos3x.tg5x = sin7x (1) Nghiệm của phương trình (1) là:

) Z m (

; 10

m 20

Trang 7

7

) Z m (

; 2

m x

) Z t (

; t x

D Cả A và C

27 Cho phương trình:

(1 tgx).cos x (1 cotgx).sin x 2.sin2x (1)

3 3

Nghiệm của (1) là:

) Z k (

; k 4

) Z k (

; k 2 4

) Z k (

; k 2 4

) Z k (

; k 2

28 Giải phương trình:

) 1 ( 4

9 ) y x ( sin y sin x

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Z m , k m

3 y

m k 3

x :

lµ nghiÖm cã

(1)

π π

π π π

Z m , k m

k 3 y

m 3

x :

lµ nghiÖm cã

(1)

π π π

π π

C Cả A và B

D (1) vô nghiệm

29 Cho phương trình:

) 1 ( 0

a 3 1 x cos

2 x tg ) a 1 (  2    

a = ? để (1) có nhiều hơn 1 nghiệm trong khoảng 0 π ; 2

1 a 0

1 a 3

1

1 a 2

1

Trang 8

8

2

1 a

1 a 3

1

D

30 Cho phương trình: cos3x - cos2x + mcosx - 1 = 0 (1)

m = ? Để (1) có đúng 7 nghiệm khác nhau thuộc (/2 ; 2)

A m < 3

B 1 < m < 3

C m > 1

D m > 3 hoặc m < 1

31 Cho tam giác ABC thoả mãn

) 2 ( 2

C sin 2

B cos 2

B sin 2

C cos

) 1 ( 2

C g cot 2 tgB tgA

3 3

Chọn phương án đúng

A Tam giác ABC vuông tại A

B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC có một góc bằng 45o

D Tam giác ABC cân có góc ở đỉnh bằng 120o

32 Cho phương trình:

) 1 ( x

2 cos 2

x cos x 4 sin 5 x cos 2 x sin

nghiệm của phương trình (1) là:

Z k

; k 2 4

2

k 4

B π π 

C Nghiệm khác D Vô nghiệm

33 Cho phương trình:

) 1 ( 0

1 ) gx cot tgx ( m x tg 3 x sin

m = ? Để (1) có nghiệm:

0 m

R m

2

1 m

C  

3 4 m 3 4

34 Cho phương trình:

) 1 ( 6

1 sin 4 cos 3

6 sin

4 cos

x x

x x

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A (1) vô nghiệm

Trang 9

9

Z k

; const

; k 2 x

: d¹ng nhÊt duy nghiÖm hä

1 cã (1)

Z m

; const φ

; m 2 φ x : d¹ng nhÊt duy nghiÖm hä

1 cã (1)

D Cả B và C

35 Cho phương trình:

) 1 ( x

4 sin

2 x

2 sin

1 x cos

1

Nghiệm của phương trình (1) là:

Z m

; m 2 6

Z m

; m 6

Z m

; m 6 ) 1 (

C  m π  π 

D Giá trị khác

36 Giải phương trình: (1 - tgx) ( a+ sin2x) = 1 + tgx (1)

Hãy chọn đáp án đúng:

37 Giải phương trình: sinx = Error! Objects cannot be created

from editing field codes sin 5x - cos x (1)

Hãy chọn đáp án đúngH:

Trang 10

10

38 Tìm m để hệ sau có nghiệm:

) 2 ( m

x sin m y tg

) 1 ( m

mtgy x

sin 2 2

Câu hỏi trắc nghiệm:

0 m

3

4 m 0

3

4 m

0 m

39 Cho hệ phương trình:

) 2 ( m

y 2 cos x 2 cos

) 1 ( 2

1 y sin x sin

Tìm m để hệ trên có nghiệm

Câu hỏi trắc nghiệm:

2

1 m

A  

4

7 m

4

7 m 2

1

C   

2

1 m 4

7 m

D

40 Tìm m để hệ:

) 2 ( 2

x 0

) 1 ( 0

1 x cos ) 1 m ( x sin m

π

Có 2 nghiệm cách nhau /2

Câu hỏi trắc nghiệm:

0 m

A 

2

3 1 m

B  

2

3 1 m

C   

2

3 1 m

D  

1 m

E  

Trang 11

11

41 Tìm nghiệm của hệ:

) 2 ( 1

x 2 cos 3 y 2 cos

) 1 ( 1

tgy tgx tgx tgy

Câu hỏi trắc nghiệm:

) Z m , k ( m 2 y

k 4

x

π π

π π

) Z n , k ( n 6

5 y

k 12

7 x

π π

π π

C Cả A và B D Nghiệm khác

42 Tìm nghiệm của hệ sau:

4

5 y sin x sin

2

3 y sin x sin

2 2

Câu hỏi trắc nghiệm:

) Z m ( m

6 ) 1 ( y

) Z k ( k

2 2

x

A

m

π π

π π

) Z p ( p 2 2 y

) Z n ( n 6 ) 1 ( x

B

n

π π

π π

C Cả A và B

D Vô nghiệm

43 Với mỗi tam giác ABC gọi k là số mà:

C sin

C cos 1 k ) b a (

c2  2   Chọn phương án đúng:

A k không phụ thuộc vào tam giác ABC

B k = 4S ở đây S là diện tích tam giác ABC

C k = 8S

D k = abc/R, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

44 Với mỗi tam giác ABC gọi T = tgA + tgB + tgC

Chọn phương án đúng

3

cã lu«n

ta ABC gi¸c tam mäi

B Tồn tại tam giác ABC để T B = 5

3 3 th

nhän ABC gi¸c tam NÕu

Trang 12

12

D.Vớimọitamgiác ABCta cóΤ 28.

45 Với mỗi tam giỏc ABC đặt P = cosA + cosB + cosC

Chọn phương ỏn đỳng

12

17 có

ta ABC giác tam mọi Với

B Tồn tại tam giác ABC để P = 1

C Với mọi tam giác ABC ta có P > 1

3 có

ta ABC giác tam mọi Với

46 Với mỗi tam giỏc ABC ta đặt

2

C cos 2

B cos 2

A cos C sin B sin A

 Ρ

Chọn phương ỏn đỳng:

A Tồn tại tam giỏc ABC để P = 0,1

B Tồn tại tam giỏc ABC để P = -3

C Với mọi tam giỏc ABC ta luụn cú P  - 0,1

D Với mọi tam giỏc ABC ta luụn cú P  0

47 Với mỗi tam giỏc ABC đặt

2

C g cot 2

B g cot 2

A g cot tgC tgB

 Ρ

Chọn phương ỏn đỳng:

A Với mọi tam giỏc ABC ta luụn cú P  0

B Nếu tam giỏc ABC nhọn thỡ P  0

3

ABC giác tam tại Tồn

3

có luôn

ta nhọn ABC giác tam mọi Với

48 Cho  ABC, biểu thức:

Nhận giỏ trị nào ở dới đõy?

A: P = 0 B: P = 1

C: P =1/2 D: P = -1

49 Cho P = tg A + tg B + tgC, ở đú A, B, C là sơ đồ cỏc gúc của  ABC

nhọn

Hóy chọn đỏp ỏn đỳng:

C: P  3 D: P  3 3

Trang 13

13

50 Cho tam giác ABC thoả mãn:

2

B A tg ) b a ( btgB

Chọn phương án đúng:

A Tam giác ABC vuông tại C

B Tam giác ABC cân tại A

C Tam giác ABC cân tại C

D Tam giác ABC vuông hoặc cân tại C

Ngày đăng: 09/10/2016, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w