phụ tùng toyota. toyota. tai lieu toyota
Trang 2HỆ THỐNG MÃ CỦA TOYOTA
I Các khái niệm cơ bản
II Cấu trúc mã phụ tùng III Phân loại phụ tùng
NỘI DUNG
2
Trang 3MODEL TGN40L-GKMNKUENGINE 1TRFE
FRAME NO TGN40-1157837
COLOR3E5 TRIMFK11
Trim code
TRANS/AXLE: A131L-552PLANT A31
JAPAN
TOYOTA MOTOR CORPORATION
Mã kiểu xe Loại động cơ
Số khung
Mã màu
Mã nội thất
Mã dây chuyền sản xuất
1 Bảng thông tin xe ( Name Plate )
Là tấm biển chỉ cho thấy tên nhà sản xuất xe, mã xe, số nhận dạng và các thông tin quan trọng khác của xe
I Các khái niệm cơ bản
3
Trang 42 Mã kiểu xe ( Full Model Code ):
Là một trong những thông tin được hiển thị trên Name Plate, gồm một chuỗi các ký tự biểu thị đầy đủ các thông tin cơ bản về xe như: loại động cơ, mã khung gầm,
I Các khái niệm cơ bản
4
Trang 53 Số VIN – V ehilce I ndentification N umber
Số VIN là số nhận dạng xe, mỗi một số VIN bao gồm 17 ký tự trong đó có cả chữ cái và số được chia làm 3 nhóm :
VD : JTH BE96S5 90044739
I Các khái niệm cơ bản
5
Trang 6(Chỉ thị màu hoặc kích thước)
Mã phụ tùng Toyota bao gồm 10 hay 12 số (2 ký tự cuối cùng có thể là chữ)
II Cấu trúc mã phụ tùng
6
Trang 7Chỉ ra mã màu hoặc kích thước
Mã bổ trợ
II Cấu trúc mã phụ tùng
7
Trang 8Mã phụ tùng Toyota gồm 5 loại chính
1> Phụ tùng thông thường – Ordinary Parts
2> Phụ tùng tiêu chuẩn và bán tiêu chuẩn – Standard Parts & Semi-Standard Parts.
3> Phụ tùng theo bộ – Set Parts & Kit Parts 4> Dụng cụ sửa chữa – Tools
5> Phụ kiện và dầu mỡ – Accessories & Mineral Oil
III Phân loại mã phụ tùng
8
Trang 91) Phụ tùng thông thường – Ordinary Parts :
- Phụ tùng đơn ( Single Parts): là những phụ tùng không thể chia nhỏ hơn được
Trang 10- Cụm phụ tùng không thể tháo rời (Subassembly Parts): là cụm phụ tùng được tạo
bởi nhiều hơn 2 phụ tùng được ghép lại bằng phương pháp hàn, ép nóng
Số thứ 3 và/hoặc số thứ 4 là
số 0 Số thứ 5 khác 0
VD : Bánh đà
13405 - 0C010
1) Phụ tùng thông thường – Ordinary Parts :
III Phân loại mã phụ tùng
10
Trang 11- Cụm phụ tùng không được tháo rời (Assembly Parts): là cụm phụ tùng được tạo bởi
1) Phụ tùng thông thường – Ordinary Parts :
III Phân loại mã phụ tùng
11
Trang 12Mã phụ tùng tiêu chuẩn
9
Chỉ định kích thước Chỉ định vật liệu và phương pháp gia công bề mặt Đặc tính của vật liệu
Mã phân loại
Ký tự khác 0
VD : bulong, đai ốc,
91111-40814
2) Phụ tùng tiêu chuẩn và bán tiêu chuẩn
- Phụ tùng tiêu chuẩn (Standard Parts) : là những phụ tùng có chất lượng vật tư, hình
dạng, kích thước được tiêu chuẩn hóa theo tiêu chuẩn của xe.
III Phân loại mã phụ tùng
12
Trang 132) Phụ tùng tiêu chuẩn và bán tiêu chuẩn
- Phụ tùng bán tiêu chuẩn (Standard Parts) : là những phụ tùng không được xem
như phụ tùng tiêu chuẩn nhưng tương tự như các phụ tùng tiêu chuẩn và thường được
sử dụng.
III Phân loại mã phụ tùng
13
Trang 14- Phụ tùng theo bộ (không tháo rời) (Set Parts) : bao gồm một phụ tùng chính kết
hợp với nhiều phụ tùng nhỏ khác để đơn giản hóa quá trình sửa chữa.
III Phân loại mã phụ tùng
14
Trang 15- Cụm phụ tùng (Kit Parts) : là một nhóm phụ tùng mà cần thay thế đồng loạt trong một
nội dung công việc sửa chữa.
III Phân loại mã phụ tùng
15
Trang 164) Phụ tùng phục vụ cho sửa chữa
III Phân loại mã phụ tùng
16
Trang 18Các nhóm mã được chia thành 5 thành phần cơ bản dựa theo cấu hình xe
Nhóm Động cơ, nhiên liệu Nhóm Truyền lực, khung gầm Nhóm Thân vỏ (ngoại thất)
Nhóm Thân vỏ (nội thất) Nhóm Điện
Trang 19Pít-tông & xéc-măng
Lọc dầu
Trục khuỷuĐáy các-te
Trang 20Bộ giảm âm sau
Liên quan đến hệ thống phanh
Liên quan đến hệ thống phanh tay
Lọc xăngLọc gió
Dây đai dẫn động
Đường ống ra của bộ tản nhiệt
Đường ống vào của bộ tản nhiệt
Van hằng nhiệt
20
Trang 21Liên quan đến ly hợp
Liên quan đến hệ thống treo
Liên quan đến
HT lái Liên quan đến hệ thống vi sai
Liên quan đến trục sau
Liên quan đến trục các-đăngLiên quan đến hộp số
Liên quan đến hộp số sànLiên quan đến hộp số tự độngLiên quan đến trục trước
21
Trang 22Gương chiếu hậu ngoài
Trần xeGạt mưa
Nẹp cửa sổ
Nẹp cửa
Ốp bậc lên xuốngKính chắn gióChắn bùn
Đèn xi-nhan trướcĐèn pha
Lưới tản nhiệtCản trước
Trang 23Kính hậuNắp ca-bô sau
Kính cửaTay nắm cửa & khóa cửa
Tai xe trước
Nắp chụp moay-ơ
Cửa xe
Biểu tượng
Đèn soi biển sốCụm đèn hậu
Cản sauTai xe sau
23
Trang 24Ghế ngồi
Kính chiếu hậu trong xe
Tấm ốp trầnMiếng ốp tựa tayNắp khoang hành lýDây đai an toàn
Trang 25KHÓA ĐÀO TẠO HOẠT ĐỘNG PHỤ TÙNG CƠ BẢN 2015
25