Tỉnh thănh phố: Đă Nẵng.Trường: THPT Phan Chđu Trinh Môn: Hoâ học.. Xác định chiều chuyển dịch cân bằng khi: Tăng nhiệt độ của hệ, bơm thêm hỗn hợp CO2, N2 vào hệ, thêm CO vào hệ.. Biết
Trang 1Tỉnh thănh phố: Đă Nẵng.
Trường: THPT Phan Chđu Trinh
Môn: Hoâ học Khối: 10
Tín giâo viín soạn: Hồ Viết Toản
Số mật mê:
Phần năy lă phâch
Số mật mê:
ĐỀ VĂ ĐÂP ÂN CHI TIẾT
Bài 1: 1 Viết đầy đủ các phản ứng hạt nhân sau:
a 32
15P → ? + 0 e
1
-b 21084 P o → 20682Pb + ?
c 23994 P u → 23592U + ?
d 27 Mg
1
- + ?
2 Đồng vị phóng xạ 13153I dùng trong các nghiên cứu và chữa bệnh bướu cổ Một mẫu thử ban đầu có 1,00 mg 13153I Sau 13,3 ngày lượng Iốt đó còn lại là 0,32 mg Tìm thời gian bán huỷ của Iốt phóng xạ đó
Bài 2: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp
Ion-electron
a Fe3O4 + HNO3 → NxOy +
b FexOy + H2SO4 đặc nóng → SO2 +
c CrI3 + Cl2 + KOH → K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
d P + NH4ClO4 → N2 + Cl2 + H3PO4
Bài 3: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng
+ (k)
Na +Cl (k) = NaCl(r) ∆Ho
Biết nhiệt thăng hoa của Natri : +20,64 KCal/mol
Năng lượng liên kết của Cl-Cl : +58,0 KCal/mol
Ái lực e của Cl : - 83,17 KCal/mol
Năng lượng Ion hoá của Na : +119,98 KCal/mol
Nhiệt tạo thành của NaCl : -98,23 Kcal/mol
Bài 4: 1 Cho cân bằng 2SO 2 (K) + O 2 (K) 2SO3(K) ∆H < 0
a Xác định chiều chuyển dịch cân bằng khi: Tăng nhiệt độ của hệ, bơm thêm hỗn hợp CO2, N2 vào hệ, thêm CO vào hệ
b Đun nóng hỗn hợp có 2 mol SO2 và 1 mol O2 trong bình kín có thể tích 4 lít ở toC có mặt xúc tác V2O5 Sau 1 thời gian hệ đạt đến trạng thái cân
bằng Biết áp suất của hỗn hợp đầu và áp suất hỗn hợp sau phản ứng ở toC là
Trang 2P và P' (atm) Xác định giới hạn của tỉ số P'P
2 Có phản ứng mA + nB = pC (nhiệt độ không đổi)
- Khi tăng nồng độ của A gấp đôi Giữ nguyên nồng độ của B thì vận tốc phản ứng tăng gấp đôi
- Khi giữ nguyên nồng độ của A nhưng giảm nồng độ của B 3 lần thì vận tốc phản ứng giảm 27 lần
a Tính m, n Viết biểu thức của vận tốc phản ứng
b Biết rằng trong hợp chất C nguyên tố A có hoá trị 3, B
có hoá trị 1 Phân tử A và B đều có 2 nguyên tử Tính p.
Bài 5:
1 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi Oxi hoá hoàn toàn 15,6g hỗn hợp A trong Oxi dư thu được 28,4g hỗn hợp hai Oxyt
Nếu lấy 15,6g hỗn hợp A hoà tan trong dung dịch HCl thu được V(l) khí đkc Tính V
2 Hoà tan m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần vừa đủ 100,8
ml dung dịch HCl 36,5% (d = 1,19 g/ml) thấy thoát ra 1 chất khí và thu được dung dịch A có khối lượng 161,352 gam
a Tính khối lượng m(g) của hỗn hợp
b Cô cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối khan
Bài 6: Cho 1,52 gam hỗn hợp gồm sắt và một kim loại A
thuộc nhóm IIA hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 0,672 lít khí (đkc) Mặt khác 0,95 gam kim loại A nói trên không khử hết 2gam CuO ở nhiệt độ cao
1 Hãy xác định kim loại A
2 Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Trang 3Tỉnh thănh phố: Đă Nẵng.
Trường: THPT Phan Chđu Trinh
Môn: Hoâ học Khối: 10
Tín giâo viín soạn: Hồ Viết Toản
Số mật mê:
Phần năy lă phâch
Số mật mê:
ĐỀ VĂ ĐÂP ÂN CHI TIẾT
Bài 1: (5đ)
1 a 32 P
16 + 0 e
1
b 21084 P o → 20682Pb + 42 H e 0,5đ
c 23994 P u → 23592U + 42 H e 0,5đ
d 27 Mg
1
k = 1t ln
c
131 53 đ
131 53 I I
từ (a) và (b) ta có:
t1/2 =
0,32
1,00 ln
13,3
x 0,693
= 0,6931,14x 13,3 ngày Vậy 131 I
53 có chu kỳ bán rả là t1/2 = 8,08 ngày 1đ
Bài 2: (5đ)
Fe3O4 + 8H+ - e → 3Fe3+ + 4H2O x (5x - 2y)
0,25đ Sự khử :
-3
xNO +(6x-2y)H+ +(5x-2y)e → NxOy +(3x-y)H2O x
Phương trình Ion rút gọn:
(5x - 2y) Fe3O4 +
-3
xNO + (46x - 18y)H+ → (15x - 6y)Fe3+ + NxOy + (23x - 9y)H2O 0,25đ
Thêm vào mỗi vế (45x - 18y)
-3
NO
Hoàn thành phương trình phân tử
(5x - 2y) Fe3O4 + (46x - 18y)HNO3 →
(15x - 6y)Fe(NO3)2 + NxOy + (23x - 9y)H2O 0,25đ
Trang 5Tỉnh thănh phố: Đă Nẵng.
Trường: THPT Phan Chđu Trinh
Môn: Hoâ học Khối: 10
Tín giâo viín soạn: Hồ Viết Toản
Số mật mê:
Phần năy lă phâch
Số mật mê:
ĐỀ VĂ ĐÂP ÂN CHI TIẾT
Phương trình Ion rút gọn
2FexOy + (3x - 2y) 2
-4
SO + (12x - 4y)H+ → 2xFe3+ + (3x - 2y)SO2 + (6x - 2y)H2O 0,25đ
Thêm vào mỗi vế 3x 2
-4
SO Hoàn thành phương trình phân tử
2FexOy + (6x - 2y)H2SO4 → xFe2(SO4)3 + (3x - 2y)SO2 + (6x -2y)H2O
0,25đ
-27e → 2
-4
CrO + 3I
-4
Phương trình Ion rút gọn
2CrI3 + 64OH- + 27Cl2 → 2 2
-4
CrO + 6I
-4
O + 32H2O + 54Cl- 0,25đ Thêm vào mỗi vế 64 K+
Hoàn thành phản ứng
2CrI3 + 27Cl2 + 64KOH → 2K2CrO4 + 6KIO4 + 54KCl + 32H2O 0,25đ
→ P 3
-4
Phương trình Ion thu gọn:
8P + 10NH4ClO4 → 5N2 + 8P 3
-4
O + 5Cl2 + 8H2O + 24H+
0,25đ Hoàn thành phương trình phân tử:
8P + 10NH4ClO4 → 5N2 + 5Cl2 + 8H3PO4 + 8H2O 0,25đ
Bài 3: (5đ)
Na(r) → Na(k) ∆H1 = +20,64 KCal/mol 0,5đ
Na(k) - 1e → +
(k)
a
N ∆H2 = +119,98 KCal/mol 0,5đ
(k) 2
Cl 2
1
= Clk ∆H3 = +582 = +29KCal/mol 0,5đ
Trang 6Phần năy lă phâch
Số mật mê:
ĐỀ VĂ ĐÂP ÂN CHI TIẾT
∆H5 = ∆H0 + ∆H1 + ∆H2 + ∆H3 + ∆H4 1đ
∆H0 = ∆H5 - (∆H1 + ∆H2 + ∆H3 + ∆H4)
= -98,22 - (20,64 + 119,98 + 29 - 83,17)
Bài 4: (5đ)
1 a) - Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều
- Khi thêm CO2, N2 vào hệ → tăng áp suất của hệ nên cân
- Khi thêm CO vào hệ CO tác dụng với O2 làm nồng độ
O2↓ cân bằng chuyển theo chiều nghịch 0,5đ b) 2SO 2 (k) + O 2 (k) SO 3 (k) ∆H <
mol
p/ứng : xmol x2mol
xmol
)mol x mol
ns = 2 - x + 1 - 2x + x = 3 - x2 mol 0,25đ
s
t P
P
= s
t n
n
→ P'P =
32
x
-3 Vì 2 ≥ x ≥ 0 → 32 ≤ P'P ≤ 1 0,5đ
2 a) V = K m
A
C n
B
C
Khi tăng gấp đôi A - giữ nguyên B ta có
V
V'
=
m A A
C' C
÷
x
n B B
C' C
÷
→ 12 =
m
2 1
÷
→ m = 1 1đ
Trang 7Khi giữ nguyên A giảm B 3 lần thì:
V
V"
=
m A A
C' C
÷
x
n B B
C' C
÷
→ 271 =
n
1 3
÷
→ n =
Biểu thức tính vận tốc phản ứng V = K m
A
C n
B
C trở thành V = kCA 3
B
C
Tỉnh thănh phố: Đă Nẵng.
Trường: THPT Phan Chđu Trinh
Môn: Hoâ học Khối: 10
Tín giâo viín soạn: Hồ Viết Toản
Số mật mê:
Phần năy lă phâch
Số mật mê:
ĐỀ VĂ ĐÂP ÂN CHI TIẾT
b) Công thức chất C: AB3
Phương trình phản ứng: A2 + 3B2 = pAB3 → p =
Bài 5: (5đ)
X2On 0,25đ
Y2Om 0,25đ
mO2 = 28,4 - 15,6 = 12,8 → nO2 = 12,832 = 0,4 0,5đ
2O
2-0,4 1,6e
= 1,6 0,5đ
2) m d 2HCl = 100,8 x 1,19 = 119,952g → nHCl = 119,952100x 36,5x 36,5 = 1,2 0,5đ
x 2x x x
Trang 9Tỉnh thănh phố: Đă Nẵng.
Trường: THPT Phan Chđu Trinh
Môn: Hoâ học Khối: 10
Tín giâo viín soạn: Hồ Viết Toản
Số mật mê:
Phần năy lă phâch
Số mật mê:
ĐỀ VĂ ĐÂP ÂN CHI TIẾT
Bài 6: (5đ)
Số mol H2 = 0,67222,4 = 0,03 mol 0,5đ
1 Đặt x, y là số mol của Fe và A
x x
y y
từ (1) và (2) suy ra: x = 1,5256--0,03A A 0,5đ
0,95
A = 80a → a = 0,95Ax 80 < 2 → A > 38 1đ Vậy 50,6 > A > 38 → A = 40 (Co)
to