II/ Tự luận: Câu 1: Lập công thức hoá học một loại Ôxit Phốt pho biết rằng hóa trị của Phôtpho là V.. Trắc nghiệm Câu 1: Hãy cho biết câu trả lời đúng trong các câu sau: A- Chất nhờng Ox
Trang 1Đề kiểm tra 45 phút Môn : Hoá 8
I Trắc nghiệm (4đ)
Câu 1: Một số công thức hoá học đợc viết nh sau:
Fe2O3 , Ca2O, ZnO, Al2O3, CaCO3.
Hãy chỉ ra những công thức hoá học viết sai ? Viết lại cho đúng
Câu 2: Cho các Oxit sau:
SO2, Na2O, Fe2O3 , P2O5, CO2 CaO và đợc chia làm 2 loại?
A Các Ôxit axit: SO2, Na2O, Fe2O3
B Các Ôxit axit: SO2,CO2. ,P2O5
C Các Ôxit Bazơ: Na2O, Fe2O3 ,CO2
D Các Ôxit Bazơ> Na2O, Fe2O3 , CaO
Hãy tìm câu trả lời đúng
Câu 3: hoàn thành các phản ứng sau:
A .HgO -t0 - Hg + ,
B .+ O2 - ZnO
C KMnO4 - K2MnO4 + MnO2+
D P + - P2O5
Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá hợp hay phản ứng phân huỷ vì sao?
II/ Tự luận:
Câu 1: Lập công thức hoá học một loại Ôxit Phốt pho biết rằng hóa trị của Phôtpho là V Đọc tên Oxits đó?
Câu 2: Trong phòn thí nghiệm ngời ta điều chế Oxit từ KMnO4 Tính khối lợng và thể tích khí Oxi thu đợc ( ở ĐKTC) khi nung 3,16g KMnO4/
Đáp án:
Câu 1: Công thức sai : Ca2O (0,25đ)
Công thức đúng: CaO (0,25đ) Câu 2: mỗi ý đúng đợc (0,25đ)
Câu 3: Hoàn thành 4 phơng trình (2đ) mỗi phần 0,5đ
Điền đúng hoá chất: ( B, D) (0,25đ)
Trang 2Phản ứng phân huỷ (A, C) (0,25đ) Giải thích đúng: (0,5đ)
II Tự luận
Câu 1: lập đợc công thức : P2O5 (1,5đ)
Đọc tên : + Đi phốt pho pentaôxit (0,25đ)
+ Phôt pho V Ôxit (0,25đ) Câu 2:
-Viết phơng trình phản ứng (1đ)
- Tính đợc khối lợng mo2 = 0,32g (1,5đ)
- Tính đợc thể tích Vo2 = 224ml ( 1,5đ)
Đề kiểm tra 45 phút
môn Hoá 8
I Trắc nghiệm
Câu 1: Hãy cho biết câu trả lời đúng trong các câu sau:
A- Chất nhờng Oxi cho chất khác là chất khử
B- Chất chiếm Oxi của chất khác là chất khử
C- Chất nhờng Oxi hoá khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra
sự Oxi hoá
D- Phản ứng Oxi hoá khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra
đồng thời sự khử và sự Oxi hoá
G- Sự khử là sự tách Oxi ra khỏi hợp chất
Câu 2: Những phản ứng hoá học nào dới đây đợc dùng để điều chế Hiđô trong phòng thí nghiệm:
Trang 3A Zn + H2SO4 -Zn SO4 + H2
B 2H2O - 2H2 + O2
C 2Al + 6 HCl 2AlCl2 + 3 H2
Câu 3 : Điền công thức hoá học vào chỗ ( ) rồi cân bằng cho các phản ứng Ôxi hoá khử sau:
a Fe2O3 + CO -to- CO2 +
b Fe3O4 + -to- H2O + Fe
c CO2 + Mg -to-MgO +
Hãy chỉ ra chất khử và chất ôxi hoá? Vì sao? Trong các phản ứng trên
II Tự luận:
Câu 1: Viết phơng trình hoá học của các phản ứng giữa:
a Hiđrô khử sắt (III) ôxit
b Cacbonôxit (CO) khử thuỷ ngân (II) ôxit
Câu 2: Khử 16 gam đồng (II) ôxit bằng khí Hiđro:
Hãy: a Tính số gam đồng kim loại thu đợc
b Tính thể tích khí Hiđrô (ở ĐKTC) cần dùng
Đáp án:
I Trắc nghiệm
Câu 1 (1đ)
Mỗi ý đúng đợc 0,25đ: b, c, e, g
Câu 2: (0,5) Mỗi phơng trình là (0,25đ)
Phản ứng dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm là : a, c
Câu 3: (2,5đ) Mỗi phản ứng hoá học
+ Điền đúng công thức hoá học : 0,25đ
Trang 4+ Cân bằng đúng : 0,25đ
- Chất khử trong các phản ứng là : CO, H2, , Mg vì là những chất chiếm oxi của chất khác (0,5đ)
- Chất Oxi hoá trong các phản ứng là : Fe2O3,, Fe3O4, CO2.
II Tự luận:
Câu 1: (2đ) Viết và cân bằng đúng ở mỗi phản ứng (1đ)
Câu 2: Viết và cân bằng đúng phơng trình (1đ)
Tính nCuO = 16/ 80 = 0,2 mol (1đ)
a tính mCu (1,5đ)
b tính VH2 (1,5đ)
Đề thi học kỳ II môn: Hoá 8
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Chất nào trong số các chất sau đợc dùng để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm
c KMnO4
Câu 2: chép vào bài làm với những câu phát biểu đúng:
Trang 5a Ôxit đợc chia làm 2 loại chính: Ôxit axit và Ôxit Bazơ
b Tất cả các Ôxit đều là Ôxit axit
c Tất cả các Ôxit đều là Ôxit Bazơ
d Ôxit axit thờng là Ôxit của phi kim và tơng ứng với 1 axit
e Ôxit axit đều là Ôxit của phi kim
g Ôxit axit đều là Ôxit của kim loại và tơng ứng với 1 Bazơ
Câu 3: Hãy chỉ ra công thức hoá học viết sai trong các công thức dới đây
Câu 4: Điều thêm những công thức hoá học của những chất cần thiết vào các phơng trình phản ứng hoá học sau đây rồi cân bằng phơng trình
a Al + H2SO4 - H2 +
b Mg + HCl - MgCl2 +
c Al + - Al2O3
d KMnO4 - K2MnO4 + + O2
II Tự luận:
Câu 5: Có bốn lọ đựng rieng biệt 4 khí sau: Oxi, không khí, Hiđrô và Cácbonnic Bằng thí nghiệm nào có thể nhận biết đợc ra mỗi chất khí ( Mỗi lọ)
Câu 6: Cho 22,4 g sắt tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5g
axitsunfuric
a chất nào còn d sau phản ứng và d bao nhiêu gam?
b Tính thể tích khí Hiđrô thu đợc ở đktc?
Đáp án:
Trang 6I Trắc nghiệm (4đ)
Câu 1: (0,5đ)
Chất dùng để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm là : c, b Mỗi ý đúng đợc (0,25đ)
Câu 2: (0,75) Mỗi ý đúng cho 0,25đ: a, d, g
Câu 3 (0,75đ) Chỉ ra mỗi ý sai đợc 0,25đ
Công thức hoá học viết sai là : c, d, g
Câu 4: (2đ) ở mỗi phản ứng:
- Điền đúng công thức vào ( ) cho (0,25đ)
II Tự luận (6đ)
Câu 5: (2đ) Mỗi ý đúng cho (0,25đ)
Dùng que đóm đang cháy cho vào mỗi lọ nếu;
+ Que đóm cháy sáng - lọ đựng O2
+ Que đóm cháy với ngọn lửa xanh mờ lọ đựng H2
+ Que đóm tắt - lọ đựng CO2
+ Que đóm cháy bình thờng - lọ đựng không khí
Câu 6( 4đ)
Viết phơng trình phản ứng (1đ)
Tìm khối lợng chất d (1,5đ)