1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu tham khảo bồi dưỡng học sinh môn vật lý lớp 9 (38)

4 939 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ thì ảnh quan sát được là ảnh thật lớn hơn vật.. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.. Ảnh thật, n

Trang 1

Họ và tên: ……….

Thời gian làm bài: 60 phút;

4cm Chiều cao ảnh của vật trên phim là

A đồng thời thay đổi vị trí của cả vật kính và phim.

B thay đổi tiêu cự của vật kính và giữ phim, vật kính đứng yên.

C thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa vật kính ra xa hoặc lại gần phim.

D thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa phim ra xa hoặc lại gần vật kính.

A Vật màu trắng tán xạ tốt mọi ánh ánh sáng (trắng, đỏ, vàng, lục, lam)

B Vật có màu đen không tán xạ ánh sáng.

C Vật có màu nào (trừ màu đen) thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó.

D Vật có màu xanh tán xạ hoàn toàn ánh sáng trắng.

A điện năng B nhiệt năng C hóa năng D cơ năng.

A tạo ra ảnh ảo, bé hơn vật B tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật

C tạo ra ảnh thật, bé hơn vật D tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật.

A đỏ, lam, lục B Da cam, lục, lam C Vàng, lục, lam D đỏ, lam, tím.

ảnh A’B’ dịch chuyển

A ra xa dần thấu kính và có độ lớn nhỏ dần B ra xa dần thấu kính và có độ lớn tăng dần.

C lại gần thấu kính và có độ lớn nhỏ dần D lại gần thấu kính và có độ lớn tăng dần.

A Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.

C Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

D Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

C ảnh không thay đổi vị trí so với vật kính D ảnh nhỏ dần.

A hình dạng bất kỳ B phần rìa mỏng hơn phần giữa.

C phần rìa và phần giữa bằng nhau D phần rìa dày hơn phần giữa.

đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ

A giảm đi một nửa B tăng lên gấp bốn C tăng lên gấp đôi D giảm đi bốn lần

A phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần B hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa.

C phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa D hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần.

A cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều B cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.

Trang 2

C hiệu điện thế của dòng điện một chiều D hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.

C có màu sáng, dễ nhìn thấy D có màu trắng.

tím, ta sẽ thấy một dải ánh sáng có màu

đó hình ảnh các chi tiết mà người thợ quan sát được có đặc điểm là

A ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật B ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.

C ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật D ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.

bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm.

A đeo kính hội tụ khi nhìn gần và đeo kính phân kỳ khi nhìn xa.

B đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50cm.

C đeo sát mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm.

D không cần đeo kính.

A nhuộm các màu sắc khác nhau cho ánh sáng trắng.

B tách các chùm sáng màu có sẵn trong chùm sáng trắng.

C hấp thụ các ánh sáng màu.

D cho các ánh sáng màu đi qua mà không cho ánh sáng trắng đi qua.

A kính mát B kính râm C kính hội tụ D kính phân kì.

Câu 23: Tác dụng của kính cận là để

A thay đổi thể thủy tinh của mắt B thay đổi võng mạc của mắt.

C nhìn rõ vật ở gần mắt D nhìn rõ vật ở xa mắt.

A Số bội giác của kính lúp càng lớn thì ảnh quan sát quan sát được càng lớn.

B Dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ thì ảnh quan sát được là ảnh thật lớn hơn vật.

C Kính lúp dùng để quan sát vật nhỏ.

D Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

A Tác dụng sinh lí B Tác dụng quang C Tác dụng nhiệt D Tác dụng từ.

A Bóng đèn pin đang sáng B Bóng đèn có dây tóc nóng sáng.

C Đèn LED đang sáng D Cục than hồng trong bếp lò.

hội tụ là

A ảnh thật, ngược chiều vật B ảnh ảo, cùng chiều vật.

C ảnh thật, cùng chiều vật D ảnh ảo, ngược chiều vật.

A kính râm (kính mát) B kính phân kì.

suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

A giảm 4 lần B tăng 16 lần C tăng 4 lần D giảm 16 lần.

Trang 3

A từ điểm cực viễn đến vô cực B từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

C từ điểm cực viễn đến mắt D từ điểm cực cận đến mắt.

A đi qua tiêu điểm B có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

C song song với trục chính D truyền thẳng theo phương của tia tới.

hai tấm lọc màu đỏ và màu vàng chồng lên nhau

A một thấu kính hội tụ B bề mặt một tấm thủy tinh mỏng.

A Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

C Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật D Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

A ảnh thật, ngược chiều với vật B ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau.

C ảnh ảo, cùng chiều với vật D ảnh thật luôn lớn hơn vật.

A ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật B ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C ảnh thật, ngược chiều và bằng vật D ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

A Thấu kính hội tụ B Thấu kính phân kỳ C Gương cầu D Gương phẳng.

A ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

B ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

C không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

D ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

A sự thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới của mắt.

B sự thay đổi chất trong suốt thể thủy tinh để thay đổi tiêu cự.

C sự dịch chuyển màng lưới của mắt để mắt nhìn được các vật ở mọi vị trí khác nhau.

D sự co dãn của thể thủy tinh để thay đổi tiêu cự một cách tự nhiên.

A ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật B ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.

C ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật D ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

A chỉ cách mắt chừng 25cm.

B ở vô cùng.

C ở xa mắt nhất sao cho khi đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ mà không phải điều tiết.

D ở xa mắt, sao cho khi điều tiết thì mắt vẫn có thể thấy rõ.

một thấu kính hội tụ là

A ảnh thật, ngược chiều với vật B ảnh thật, cùng chiều với vật.

C ảnh ảo, cùng chiều với vật D ảnh ảo, ngược chiều với vật.

Trang 4

Câu 46: Bạn Sơn bị tật cận thị, không thể nhìn rõ được các vật đặt cách mắt từ 50cm trở ra Sơn có thể nhìn thấy các vật ở xa nếu đeo kính cận thị Khi đó các vật ở xa vô cùng cho ảnh cách mắt 50cm Tiêu cự của kính có độ lớn là

Thấu kính cho ảnh ảo khi vật đặt cách thấu kính

Câu 48: Biểu hiện của mắt lão là

A chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

B không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

C nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

D chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

phải đặt vật tại vị trí cách kính một khoảng bằng

A tối (không có ánh sáng truyền qua) B ta thu được ánh sáng màu xanh.

C ta thu được ánh sáng Màu đỏ D ta thu được ánh sáng trắng.

xanh Các chùm ánh sáng đi qua tấm lọc có màu

thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất

A ảnh thật, ngược chiều và bằng vật B ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

C ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật D ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

A ngược chiều với vật và lớn hơn vật B cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

C ngược chiều với vật D cùng chiều với vật.

thấy tác dụng nào của ánh sáng mặt trời là quan trọng đối với cây xanh

C Tác dụng quang điện D Tất cả các tác dụng trên.

được vật xa nhất cách mắt:

kính có độ lớn:

A h’ = h B h’ = 1

1

A có đường kéo dài đi qua tiêu điểm B song song với trục chính.

C truyền thẳng theo phương của tia tới D đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.

A ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật B ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

C ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật D ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

hai tấm lọc màu đỏ và màu vàng lục chồng lên nhau thì ta thấy tờ giấy có màu

- HẾT

Ngày đăng: 08/10/2016, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w