Phương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chấtPhương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chấtPhương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chấtPhương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chấtPhương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chấtPhương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chấtPhương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chấtPhương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chấtPhương pháp giải bài tập đặc trưng về nhôm và hợp chất
Trang 1
I ÁP ÁN
D ng 1: Ph n ng c a Nhôm và h p ch t v i dung d ch H +
11 A 12 D 13 A 14 C 15 C 16 C
D ng 2: Ph n ng c a Nhôm v i dung d ch HNO 3
11 C 12 C 13 C
D ng 3: Ph n ng c a Nhôm v i dung d ch mu i
D ng 4: Ph n ng liên quan đ n tính l ng tính c a oxit/hiđroxit nhôm
41 D 42 C 43 C
D ng 5: Ph n ng nhi t nhôm
D ng 6: Ph n ng đi n phân Al 2 O 3
D ng 1: Ph n ng c a Nhôm và h p ch t v i dung d ch H +
Câu 5:
H ng d n gi i:
Khi ph n ng v i kim lo i ho t đ ng, ion H+
c a axit b kh theo ph ng trình:
+
2, 24 2H + 2e H n = n = = 0,1 mol
22, 4
98 0,1
m = = 98g m = 98 + 3,68 - 0,1 2 = 101,48g
10%
Câu 7:
S đ ph n ng c a X v i HCl: 2 2
3
Al H ; Sn H
2
G i s mol 2 ch t là a và b, ta có h :
( Áẫ ÁN BÀI T P T LUY N)
Giáo viên: V KH C NG C
làm đ y đ các bài t p trong tài li u này.
Trang 2X
H
m = 27a + 119b = 14,6g
S đ ph n ng c a X v i O2: Al 1Al O ; Sn 2 3 SnO2
2
B o toàn nguyờn t O, ta cú:
2
O
1 3
n = ( 0,1 + 2 0,1) = 0,175 mol V = 22,4 0,175 = 3,92 lít
Cõu h i này v n khụng h khú v m t gi i toỏn nh ng đũi h i thớ sinh ph i phõn bi t đ c cỏc tr ng thỏi
oxh c a Sn trong cỏc đi u ki n ph n ng khỏc nhau
Cõu 11:
nH+ = 0,5 mol (nh m), trong đú nH+
ph n ng = 5,32/22,4*2=0,475 mol nH+ d = 0,025 CM = 0,1M pH = 1
Cõu 14:
mt ng = mO = 1,2g nO = 0,075 mol nHCl = 0,15 mol V = 75ml
Cõu 15:
Cu khụng tỏc d ng v i HCl nAl = 0,15*2/3 = 0,1 mol (nh m)
Al khụng tỏc d ng v i HNO3đ c ngu i nCu = 0,3/2 = 0,15 mol (nh m)
m = 27*0,1 + 64*0,15 = 12,3 gam
D ng 2: Ph n ng c a Nhụm v i dung d ch HNO 3
Cõu 11:
ẫh ng phỏp truy n th ng:
D dàng cú nY = 0,06 mol (nh m) và nAl = 0,46 mol
Áp d ng ph ng phỏp đ ng chộo cho h n h p Y, ta cú:
18 x 2 = 36
N2 (M = 28)
N2O (M = 44)
8
0,03 mol
*
Cú th làm theo cỏch khỏc là: nh n th y Y
44 + 28
M = 36 =
2 N2 = N2O = 0,03 mol
So sỏnh s mol e cho và e nh n, ta cú:
n 0, 46 3 = 1, 38 mol n = 0,03 18 = 0,54 mol , do đú, trong dung d ch ph i cú NH4NO3 v i
s mol t ng ng là: NH NO4 3
1,38 - 0,54
8
Do đú, 4 3
3
Al NO NH NO
m = m + m + m = 12,42 + 62 1,38 + 80 0,105 = 106,38g
*
Vi c s d ng đ ng chộo ho c tớnh ch t trung bỡnh c ng thay cho gi i h ph ng trỡnh giỳp rỳt ng n đỏng k kh i l ng tớnh toỏn trong bài
ẫh ng phỏp Ệinh nghi m:
bài cho HNO3 d – ngh a là Al ph i tan h t thành Al(NO3)3, do đú, kh i l ng mu i t i thi u là:
3 3
Al(NO )
Gi a A và B, ta xem cú NH4NO3 khụng b ng cỏch: gi s Y g m toàn b là N2, khi đú:
e nhận của Y e nhận giả định e Al cho
n < n = 0,06 10 = 0,6 mol < n = 1,38 mol ch c ch n cú NH4NO3
mmu i > 97,98 đỏp ỏn đỳng ph i là C
*
Cỏch làm này cho phộp h n ch t i đa vi c tớnh toỏn, t t c h u nh đ u d a trờn suy lu n và tớnh nh m
(khụng c n tớnh s mol cỏc khớ trong Y, khụng c n tớnh s mol và kh i l ng NH4NO3)
Cõu 12:
T M = 44, ta d dàng suy ra khớ NxOy là N2O và lo i tr ngay 2 đỏp ỏn A và B
Khi đú:
Trang 3e cho e nhËn
n = n = 8 = 0,336 mol M = = 9n n = 3 vµ M = 27 (Al)
0,336 22,4
n
D ng 3: Ph n ng c a Nhôm v i dung d ch mu i
Câu 4:
Al – 0,1mol và Fe – 0,1 mol (nh m) khi tác d ng v i Ag+
có th cho t i đa 0,6mol e trong khi Ag+
ch có 0,55 mol Ag+ b kh h t, m = 0,55*108 = 59,4 gam
D ng 4: Ph n ng liên quan đ n tính l ng tính c a oxit/hiđroxit nhôm
Câu 3:
Ph n ng c a Al v i NaOH có t l 1:1 (nh m d dàng vì t o ra NaAlO2có Na : Al = 1:1) do đó Al d H2
– 0,4 mol (nh m) s e Al và Na cho là 0,8 mol (v i t l Al : Na = 1:1) Al = Na = 0,2 mol Al
d = 0,2 mol m = 5,4 gam
Câu 33:
Chú ý là đ bài h i V l n nh t Th t ph n ng : trung hòa trao đ i
Trong đó nH+
= 0, 2 mol nNaOH = 0,2 mol
và nAl3+= 0,2 moltrong đó có 0,1 mol Al(OH)3 k t t a 0,3 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 0,4 mol NaOH (t l c a ph n ng t Al3+ NaAlO2 là Al(OH)3 : NaOH = 1:4)
T ng h p l i, nNaOH = 0,9 mol V = 0,45 lít
D ng 5: Ph n ng nhi t nhôm
Câu 8:
Ph n ng hoàn toàn mà Al d Fe2O3đã ph n ng h t
T d ki n 2 nH2 = 0,0375mol Al d là 0,0375/1,5 = 0,025 mol, k t h p v i d ki n 1 Fe sinh
ra là 0,1 mol (trong 1/2 Y)
Fe2O3ban đ u là 0,1 mol và Al = 0,05 + 0,2 = 0,25 mol m = 16 + 0,25.27 = 22,75 gam
Giáo viên: V Kh c Ng c