Phương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiPhương pháp giải bài tập kim loạiv
Trang 1I – BÀI T P V XÁC Đ NH TÊN KIM LO I Ậ Ề Ị Ạ
1) Có th tính đ ể ượ c kh i l ố ượ ng mol nguyên t kim lo i M theo các cách sau: ử ạ
- T kh i lừ ố ượng (m) và s mol (n) c a kim lo i → M = ố ủ ạ
- T Mừ h p ch t ợ ấ → Mkim lo i ạ
- T công th c Faraday → M = ừ ứ (n là s electron trao đ i m i đi n c c) ố ổ ở ỗ ệ ự
- T a < m < b và α < n < β → ừ → tìm M th a mãn trong kho ng xác đ nh đó ỏ ả ị
- L p hàm s M = f(n) trong đó n là hóa tr c a kim lo i M (n = 1, 2, 3), n u trong bài toán tìm oxitậ ố ị ủ ạ ế
kim lo i Mạ xOy thì n = → kim lo i M ạ
- V i hai kim lo i k ti p nhau trong m t chu kì ho c phân nhóm → tìm ớ ạ ế ế ộ ặ → tên 2 kim lo i ạ
2) M t s chú ý khi gi i bài t p: ộ ố ả ậ
- Bi t s d ng m t s đ nh lu t b o toàn nh b o toàn kh i lế ử ụ ộ ố ị ậ ả ư ả ố ượng, b o toàn nguyên t , b o toànả ố ả mol electron,… Bi t vi t các phế ế ương trình ion thu g n, phọ ương pháp ion – electron …
- Khi đ bài không cho kim lo i M có hóa tr không đ i thì khi kim lo i M tác d ng v i các ch tề ạ ị ổ ạ ụ ớ ấ khác nhau có th th hi n các s oxi hóa khác nhau → đ t kim lo i M có các hóa tr khác nhau ể ể ệ ố ặ ạ ị
- Khi h n h p đ u đỗ ợ ầ ược chia làm hai ph n không b ng nhau thì ph n này g p k l n ph n kiaầ ằ ầ ấ ầ ầ
tương ng v i s mol các ch t ph n này cũng g p k l n s mol các ch t ph n kia ứ ớ ố ấ ầ ấ ầ ố ấ ầ
3) M t s ví d minh h a: ộ ố ụ ọ
Ví d 1 ụ : Cho 3,024 gam m t kim lo i M tan h t trong dung d ch HNOộ ạ ế ị 3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (s n ph m kh duy nh t, đktc) có t kh i đ i v i Hả ẩ ử ấ ở ỉ ố ố ớ 2 b ng 22 Khí Nằ xOy và kim lo i M là:ạ
A NO và Mg B NO2 và Al C N 2O và Al D N2O và Fe
H ướ ng d n ẫ : M(NxOy) = 44 → nN2O = 0,042 mol
M → Mn+ + ne 2NO3- + 8e + 10H+ → N2O + 5H2O
và M = 27 → Al → đáp án C
Ví d 2 ụ : H n h p X g m Mg và kim lo i M Hòa tan hoàn toàn 8 gam h n h p X c n v a đ 200ỗ ợ ồ ạ ỗ ợ ầ ừ ủ gam dung d ch HCl 7,3 % M t khác cho 8 gam h n h p X tác d ng hoàn toàn v i khí Clị ặ ỗ ợ ụ ớ 2 c nầ dùng 5,6 lít Cl2 ( đktc) t o ra hai mu i clorua Kim lo i M và ph n trăm v kh i lở ạ ố ạ ầ ề ố ượng c a nóủ trong h n h p X là: ỗ ợ
A Al và 75 % B Fe và 25 % C Al và 30 % D Fe và
70 %
- X tác d ng v i dung d ch HCl (M th hi n hóa tr n) → 2x + ny = 0,4 (2) ụ ớ ị ể ệ ị
- X tác d ng v i Cl2 (M th hi n hóa tr m) → 2x + my = 0,5 (3) ụ ớ ể ệ ị
Trang 2- T (2) ; (3) → y(m – n) = 0,1 → m > n → No duy nh t m = 3 và n = 2 → x = y = 0,1 mol ừ ấ
- T (1) → M = 56 → Fe và % M = 70 % → ừ đáp án D
Ví d 3 ụ : H n h p X g m hai mu i cacbonat c a 2 kim lo i ki m th hai chu kì liên ti p Choỗ ợ ồ ố ủ ạ ề ổ ở ế 7,65 gam X vào dung d ch HCl d K t thúc ph n ng, cô c n dung d ch thì thu đị ư ế ả ứ ạ ị ược 8,75 gam
mu i khan Hai kim lo i đó là: ố ạ
A Mg và Ca B Ca và Sr C Be và Mg D Sr và Ba
H ướ ng d n ẫ :
- Đ t công th c chung c a hai mu i là ặ ứ ủ ố CO3 Phương trình ph n ng: ả ứ
CO3 + 2HCl → Cl2 + CO2 + H2O
- T phừ ương trình th y: 1 mol ấ CO3 ph n ng thì kh i lả ứ ố ượng mu i tăng: 71 – 60 = 11 gam ố
- Theo đ bài kh i lề ố ượng mu i tăng: 8,75 – 7,65 = 1,1 gam → có 0,1 mol ố CO3 tham gia ph nả
ng
ứ
Ví d 4 ụ : Hòa tan hoàn toàn 6 gam h n h p X g m Fe và m t kim lo i M (hóa tr II) vào dungỗ ợ ồ ộ ạ ị
d ch HCl d , thu đị ư ược 3,36 lít khí H2 ( đktc) N u ch hòa tan 1,0 gam M thì dùng không đ nở ế ỉ ế 0,09 mol HCl trong dung d ch Kim lo i M là: ị ạ
A Mg B Zn C Ca D Ni
H ướ ng d n ẫ : nH2 = 0,15 mol
- nX = nH2 = 0,15 mol → X = 40
- Đ hòa tan 1 gam M dùng không đ n 0,09 mol HCl → ể ế → 22,2 < M < 40 < 56 → M
là Mg → đáp án A
Ví d 5 ụ : Đ hòa tan hoàn toàn 6,834 gam m t oxit c a kim lo i M c n dùng t i thi u 201 mlể ộ ủ ạ ầ ố ể dung d ch HCl 2M Kim lo i M là: ị ạ
A Mg B Cu C Al D Fe
H ướ ng d n ẫ : G i công th c oxit là Mọ ứ xOy ; nHCl = nH+ = 0,402 mol
18y
II – BÀI TOÁN V KIM LO I TÁC D NG V I N Ề Ạ Ụ Ớ ƯỚ C, KIM LO I TÁC D NG V I DUNG D CH Ạ Ụ Ớ Ị BAZ KI M Ơ Ề
1) M t s chú ý khi gi i bài t p: ộ ố ả ậ
- Ch có kim lo i ki m, Ca, Sr, Ba m i tan trong nỉ ạ ề ớ ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường
- Các kim lo i mà hiđroxit c a chúng có tính lạ ủ ưỡng tính nh Al, Zn, Be, Sn, Pb…tác d ng đư ụ ượ c
Trang 3v i dung d ch ki m (đ c) ớ ị ề ặ
- N u đ bài cho nhi u kim lo i tác d ng v i nế ề ề ạ ụ ớ ướ ạc t o dung d ch ki m, r i sau đó l y dung d chị ề ồ ấ ị
ki m tác d ng v i dung d ch h n h p axit thì:ề ụ ớ ị ỗ ợ
+ Gi i b ng cách vi t phả ằ ế ương trình ion thu g nọ
+ nOH– = 2nH2
- N u đ bài cho h n h p kim lo i ki m ho c ki m th và kim lo i M hóa tr n vào nế ề ỗ ợ ạ ề ặ ề ổ ạ ị ước thì có
th có hai kh năng:ể ả
+ M là kim lo i tan tr c ti p (nh kim lo i ki m, Ca, Sr, Ba)ạ ự ế ư ạ ề
+ M là kim lo i có hiđroxit lạ ưỡng tính (nh Al, Zn)ư
M + (4 – n)OH– + (n – 2)H2O → MO2n – 4 + H2 (d a vào s mol kim lo i ki m ho cự ố ạ ề ặ
ki m th → s mol OHề ổ ố – r i bi n lu n xem kim lo i M có tan h t không hay ch tan m t ph n) ồ ệ ậ ạ ế ỉ ộ ầ
2) M t s ví d minh h a: ộ ố ụ ọ
Ví d 1 ụ : H n h p X g m Na, K, Ba hòa tan h t trong nỗ ợ ồ ế ước d t o dung d ch Y và 5,6 lít khí (ư ạ ị ở đktc) Tính V ml dung d ch Hị 2SO4 2M t i thi u đ trung hòa Y ố ể ể
A 125 ml B 100 ml C 200 ml D 150 ml
H ướ ng d n ẫ : nH2 = 0,25 mol
Ta có nOH– = 2nH2 mà nOH– = nH+ → nH2SO4 = = nH2 = 0,25 mol → V = 0,125 lít
hay 125 ml → đáp án A
Ví d 2 ụ : Th c hi n hai thí nghi m sau: ự ệ ệ
• Thí nghi m 1 ệ : Cho m gam h n h p Ba và Al vào nỗ ợ ước d , thu đư ược 0,896 lít khí ( đktc) ở
• Thí nghi m 2 ệ : Cũng cho m gam h n h p trên cho vào dung d ch NaOH d thu đỗ ợ ị ư ược 2,24 lít khí ( đktc) Các ph n ng x y ra hoàn toàn Giá tr c a m là: ở ả ứ ả ị ủ
A 2,85 gam B 2,99 gam C 2,72 gam D 2,80 gam
H ướ ng d n ẫ : nH2 thí nghi m 1 = 0,04 < nHở ệ 2 thí nghi m 2 = 0,1 mol → thí nghi m 1 Ba h t,ở ệ ở ệ ế
Al d còn thí nghi m 2 thì c Ba và Al đ u h t ư ệ ả ề ế
- G i nBa = x mol và nAl = y mol trong m gam h n h p ọ ỗ ợ
- Thí nghi m 1 ệ :
Ba + 2H2O → Ba2+ + 2OH– + H2
x → 2x x
Al + OH– + H2O → AlO2– + H2
2x→ 3x
→ nH2 = 4x = 0,04 → x = 0,01 mol
- Thí nghi m 2 ệ : tương t thí nghi m 1 ta có: x + ự ệ = 0,1 → y = 0,06 mol
→ m = 0,01.137 + 0,06.27 = 2,99 gam → đáp án B
Ví d 3 ụ : Hòa tan hoàn toàn 7,3 gam h n h p X g m kim lo i Na và kim lo i M (hóa tr n khôngỗ ợ ồ ạ ạ ị
đ i) trong nổ ước thu được dung d ch Y và 5,6 lít khí hiđro ( đktc) Đ trung hòa dung d ch Y c nị ở ể ị ầ dùng 100 ml dung d ch HCl 1M Ph n trăm v kh i lị ầ ề ố ượng c a kim lo i M trong h n h p X là: ủ ạ ỗ ợ
A 68,4 % B 36,9 % C 63,1 % D 31,6 %
Trang 4H ướ ng d n ẫ : nH2 = 0,25 mol ; nHCl = 0,1 mol
- G i nNa = x mol và nM = y mol → 23x + My = 7,3 (1) ọ
- N u M tác d ng tr c ti p v i nế ụ ự ế ớ ước → nH2 = → nOH– = 0,5 > nHCl = 0,1 → lo i ạ
- N u M là kim lo i có hiđroxit lế ạ ưỡng tính (n = 2 ho c 3): ặ
M + (4 – n)OH– + (n – 2)H2O → MO2n – 4 + H2
y (4 – n)y ny/2
- Do OH– d nên kim lo i M tan h t và nOHư ạ ế – d = x – (4 – n)y mol → x – (4 – n)y = 0,1 (2) và x +ư
ny = 0,5 (3) → y = 0,1 mol
- Thay l n lầ ượt n = 2 ho c 3 vào (1) ; (2) ; (3) → ch có n = 3 ; x = 0,2 ; M = 27 là th a mãn →ặ ỉ ỏ
%M = 36,9 % → đáp án B
III – BÀI TOÁN V KIM LO I TÁC D NG V I DUNG D CH AXIT Ề Ạ Ụ Ớ Ị
1) Kim lo i tác d ng v i dung d ch axit: ạ ụ ớ ị
a) Đ i v i dung d ch HCl, H2SO4 loãng ố ớ ị :
(M đ ng trứ ước hiđro trong dãy th đi n c c chu n) ế ệ ự ẩ
b) Đ i v i H ố ớ 2 SO 4 đ c, HNO ặ 3 (axit có tính oxi hóa m nh): ạ
- Kim lo i th hi n nhi u s oxi hóa khác nhau khi ph n ng v i Hạ ể ệ ề ố ả ứ ớ 2SO4 đ c, HNOặ 3 s đ t s oxiẽ ạ ố hóa cao nh t ấ
- H u h t các kim lo i ph n ng đầ ế ạ ả ứ ược v i Hớ 2SO4 đ c nóng (tr Pt, Au) và Hặ ừ 2SO4 đ c ngu i (trặ ộ ừ
Pt, Au, Fe, Al, Cr…), khi đó S+6 trong H2SO4 b kh thành Sị ử +4 (SO2) ; So ho c Sặ -2 (H2S)
- H u h t các kim lo i ph n ng đầ ế ạ ả ứ ược v i HNOớ 3 đ c nóng (tr Pt, Au) và HNOặ ừ 3 đ c ngu i (trặ ộ ừ
Pt, Au, Fe, Al, Cr…), khi đó N+5 trong HNO3 b kh thành Nị ử +4 (NO2)
- H u h t các kim lo i ph n ng đầ ế ạ ả ứ ược v i HNOớ 3 loãng (tr Pt, Au), khi đó Nừ +5 trong HNO3 b khị ử thành N+2 (NO) ; N+1 (N2O) ; No (N2) ho c Nặ -3 (NH4+)
c) Kim lo i tan trong n ạ ướ c (Na, K, Ba, Ca,…) tác d ng v i axit: ụ ớ có 2 trường h p ợ
- N u dung d ch axit dùng d : ch có ph n ng c a kim lo i v i axit ế ị ư ỉ ả ứ ủ ạ ớ
- N u axit thi u thì ngoài ph n ng gi a kim lo i v i axit (x y ra trế ế ả ứ ữ ạ ớ ả ước) còn có ph n ng kim lo iả ứ ạ
d tác d ng v i nư ụ ớ ước c a dung d ch ủ ị
2) M t s chú ý khi gi i bài t p: ộ ố ả ậ
- Kim lo i tác d ng v i h n h p axit HCl, Hạ ụ ớ ỗ ợ 2SO4 loãng (H+ đóng vai trò là ch t oxi hóa) thì t o raấ ạ
mu i có s oxi hóa th p và gi i phóng Hố ố ấ ả 2: M + nH+ → Mn+ + n/2H2 (nH+ = nHCl + 2nH2SO4)
- Kim lo i tác d ng v i h n h p axit HCl, Hạ ụ ớ ỗ ợ 2SO4 loãng, HNO3 → vi t phế ương trình ph n ng dả ứ ướ i
d ng ion thu g n (Hạ ọ + đóng vai trò môi trường, NO3– đóng vai trò ch t oxi hóa) và so sánh các tấ ỉ
s gi a s mol ban đ u và h s t lố ữ ố ầ ệ ố ỉ ượng trong phương trình xem t s nào nh nh t thì ch t đóỉ ố ỏ ấ ấ
s h t trẽ ế ước (đ tính theo) ể
- Các kim lo i tác d ng v i ion NOạ ụ ớ 3– trong môi trường axit H+ xem nh tác d ng v i HNOư ụ ớ 3
- Các kim lo i Zn, Al tác d ng v i ion NOạ ụ ớ – trong môi trường ki m OHề – gi i phóng NHả
Trang 54Zn + NO3– + 7OH– → 4ZnO22– + NH3 + 2H2O (4Zn + NO3– + 7OH– + 6H2O → 4[Zn(OH)4]2– + NH3) 8Al + 3NO3– + 5OH– + 2H2O → 8AlO2– + 3NH3
(8Al + 3NO3– + 5OH– + 18H2O → 8[Al(OH)4]– + 3NH3
- Khi h n h p nhi u kim lo i tác d ng v i h n h p axit thì dùng đ nh lu t b o toàn mol electronỗ ợ ề ạ ụ ớ ỗ ợ ị ậ ả
và phương pháp ion – electron đ gi i cho nhanh So sánh t ng s mol electron cho và nh n để ả ổ ố ậ ể
bi n lu n xem ch t nào h t, ch t nào d ệ ậ ấ ế ấ ư
- Khi h n h p kim lo i trong đó có Fe tác d ng v i Hỗ ợ ạ ụ ớ 2SO4 đ c nóng ho c HNOặ ặ 3 c n chú ý xemầ kim lo i có d không N u kim lo i (Mg → Cu) d thì có ph n ng kim lo i kh Feạ ư ế ạ ư ả ứ ạ ử 3+ v Feề 2+ Ví
d : Fe + 2Feụ 3+ → 3Fe2+ ; Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+
- Khi hòa tan hoàn hoàn h n h p kim lo i trong đó có Fe b ng dung d ch HNOỗ ợ ạ ằ ị 3 mà th tích axitể
c n dùng là nh nh t → mu i Feầ ỏ ấ ố 2+
- Kim lo i có tính kh m nh h n s u tiên ph n ng trạ ử ạ ơ ẽ ư ả ứ ước
- N u đ bài yêu c u tính kh i lế ề ầ ố ượng mu i trong dung d ch, ta áp d ng công th c sau: ố ị ụ ứ
mmu i ố = mcation + manion t o mu i ạ ố = mkim lo i ạ + manion t o mu i ạ ố
(manion t o mu i ạ ố = manion ban đ u ầ – manion t o khí ạ )
- C n nh m t s các bán ph n ng sau: ầ ớ ộ ố ả ứ
2H+ + 2e → H2 NO3- + e + 2H+ → NO2 + H2O
SO42– + 2e + 4H+ → SO2 + 2H2O NO3- + 3e + 4H+ → NO + 2H2O
SO42– + 6e + 8H+ → S + 4H2O 2NO3- + 8e + 10H+ N2O + 5H2O
SO42– + 8e + 10H+ → H2S + 4H2O 2NO3- + 10e + 12H+ → N2 + 6H2O
NO3- + 8e + 10H+ → NH4 + 3H2O
- C n nh s mol anion t o mu i và s mol axit tham gia ph n ng: ầ ớ ố ạ ố ố ả ứ
nSO42–t o mu i ạ ố = Σ nX (a là s electron mà Số +6 nh n đ t o s n ph m kh X)ậ ể ạ ả ẩ ử
nH2SO4 ph n ng ả ứ = 2nSO2 + 4nS + 5nH2S
nNO3 t o mu i ạ ố = Σ a.nX (a là s electron mà Nố +5 nh n đ t o ra s n ph m kh X)ậ ể ạ ả ẩ ử
nHNO3 ph n ng ả ứ = 2nNO2 + 4nNO + 10nN2O + 12nN2
3) M t s ví d minh h a ộ ố ụ ọ
Ví d 1 ụ : Cho 3,68 gam h n h p g m Al và Zn tác d ng v i m t lỗ ợ ồ ụ ớ ộ ượng v a đ dung d ch Hừ ủ ị 2SO4
10 %, thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) Kh i lở ố ượng dung d ch thu đị ược sau ph n ng là: ả ứ
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80
gam
H ướ ng d n ẫ : nH2 = nH2SO4 = 0,1 mol → m (dung d ch Hị 2SO4) = 98 gam → m (dung d ch sauị
ph n ng) = 3,68 + 98 - 0,2 = 101,48 gam → ả ứ đáp án C
Ví d 2 ụ : Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam h n h p X g m Al và Sn b ng dung d ch HCl (d ), thuỗ ợ ồ ằ ị ư
được 5,6 lít khí H2 ( đktc) Th tích khí Oở ể 2 ( đktc) c n đ ph n ng hoàn toàn v i 14,6 gamở ầ ể ả ứ ớ
h n h p X là: ỗ ợ
A 2,80 lít B 1,68 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
- Khi X tác d ng v i dung d ch HCl:ụ ớ ị
Trang 6Ví d 3 ụ : Cho 7,68 gam h n h p X g m Mg và Al vào 400 ml dung d ch Y g m HCl 1M và Hỗ ợ ồ ị ồ 2SO4
0,5M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược 8,512 lít khí ( đktc) Bi t trong dung d ch,ở ế ị các axit phân li hoàn toàn thành các ion Ph n trăm v kh i lầ ề ố ượng c a Al trong X là: ủ
A 56,25 % B 49,22 % C 50,78 % D 43,75 %
H ướ ng d n ẫ : Σ nH+ = 0,8 mol ; nH2 = 0,38 mol → nH+
ph n ng ả ứ = 0,76 mol < 0,8 mol → axit d , kimư
lo i h tạ ế
%
→ đáp án A
Ví d 4 ụ : Cho 0,10 mol Ba vào dung d ch ch a 0,10 mol CuSOị ứ 4 và 0,12 mol HCl Sau khi các
ph n ng x y ra hoàn toàn, l c l y k t t a nung nhi t đ cao đ n kh i lả ứ ả ọ ấ ế ủ ở ệ ộ ế ố ượng không đ i thuổ
được m gam ch t r n Giá tr c a m là: ấ ắ ị ủ
A 23,3 gam B 26,5 gam C 24,9 gam D 25,2 gam
H ướ ng d n ẫ : Các ph n ng x y ra là: ả ứ ả
Ba + 2HCl → BaCl2 + H2 BaCl2 + CuSO4 → BaSO4 + CuCl2 0,06 ←0,12 → 0,06 0,06 → 0,06 0,06
Ba + 2H2O →Ba(OH)2 + H2 Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2
0,04 → 0,04 0,04 → 0,04 0,04 0,04 Cu(OH)2 CuO + H2O
0,04 0,04
→ m (ch t r n) = mBaSOấ ắ 4 + mCuO = (0,06 + 0,04).233 + 0,04.80 = 26,5 gam → đáp án B
Ví d 5 ụ : Th tích dung d ch HNOể ị 3 1M (loãng) ít nh t c n dùng đ hoà tan hoàn toàn 18 gam h nấ ầ ể ỗ
h p g m Fe và Cu tr n theo t l mol 1 : 1 là: (bi t ph n ng t o ch t kh duy nh t là NO) ợ ồ ộ ỉ ệ ế ả ứ ạ ấ ử ấ
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít
- Do th tích dung d ch HNOể ị 3 c n dùng ít nh t → mu i Feầ ấ ố 2+ → ∑ ne cho = 2.(0,15 + 0,15) = 0,6 mol
Trang 7Ví d 6 ụ : Hòa tan 9,6 gam Cu vào 180 ml dung d ch h n h p HNOị ỗ ợ 3 1M và H2SO4 0,5M, k t thúcế
ph n ng thu đả ứ ược V lít ( đktc) khí không màu duy nh t thoát ra, hóa nâu ngoài không khí Giáở ấ
tr c a V là: ị ủ
A 1,344 lít B 4,032 lít C 2,016 lít D 1,008 lít
3Cu + 8H+ + 2NO3– → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Do → H+ h t ;ế
Cu dư
0,36→ 0,09
→ VNO = 0,09.22,4 = 2,016 lít → đáp án C
Ví d 7 ụ : Cho h n h p g m 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung d ch ch a h n h pỗ ợ ồ ị ứ ỗ ợ
g m Hồ 2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược dung d ch Xị
và khí NO (s n ph m kh duy nh t) Cho V ml dung d ch NaOH 1M vào dung d ch X thì lả ẩ ử ấ ị ị ượ ng
k t t a thu đế ủ ược là l n nh t Giá tr t i thi u c a V là: ớ ấ ị ố ể ủ
A 360 ml B 240 ml C 400 ml D 120 ml
0,4 mol ; nNO3– = 0,08 mol (Ion NO3– trong môi trường H+ có tính oxi hóa m nh nh HNOạ ư 3)
H+ dư
0,12→ 0,16
→ nH+ d = 0,4 – 0,16 = 0,24 mol → Σ nOHư – (t o k t t a max) = 0,24 + 0,02.3 + 0,03.2 = 0,36 →ạ ế ủ
V = 0,36 lít hay 360 ml → đáp án A
Ví d 8 ụ : Cho 24,3 gam b t Al vào 225 ml dung d ch h n h p NaNOộ ị ỗ ợ 3 1M và NaOH 3M khu y đ uấ ề cho đ n khi khí ng ng thoát ra thì d ng l i và thu đế ừ ừ ạ ược V lít khí ( đktc).Giá tr c a V là: ở ị ủ
A 11,76 lít B 9,072 lít C 13,44 lít D 15,12 lít
NO3– h t ế
Bđ: 0,9 0,225 0,675
P : 0,6ư ← 0,225 → 0,375 0,225
D : 0,3ư 0 0,3
Al + OH– (d ) + Hư 2O → AlO2– + H2 (2)
0,3 0,3 0,45
T (1) ; (2) → V = (0,225 + 0,45).22,4 = 15,12 lít →ừ đáp án D
Ví d 9 ụ : Hòa tan hoàn toàn 100 gam h n h p X g m Fe, Cu , Ag trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 (d ) K tư ế thúc ph n ng thu đả ứ ược 13,44 lít h n h p khí Y g m NOỗ ợ ồ 2, NO, N2O theo t l s mol tỉ ệ ố ương ngứ
là 3 : 2 : 1 và dung d ch Z (không ch a mu i NHị ứ ố 4NO3) Cô c n dung d ch Z thu đạ ị ược m gam
mu i khan Giá tr c a m và s mol HNOố ị ủ ố 3 đã ph n ng l n lả ứ ầ ượt là:
A 205,4 gam và 2,5 mol B 199,2 gam và 2,4 mol
C 205,4 gam và 2,4 mol D 199,2 gam và 2,5 mol