1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TONG HOP TU VUNG SGK TIENG ANH 9

20 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 496 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu từ vựng tiếng anh lớp 9 đầy đù

Trang 1

UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL

(chuyến viêng thăm của người bạn qua thư )

2 correspond (with sb) v Trao đổi thư từ

5 mausoleum

 Ho Chi Minh’s Mausoleum n Lăng tẩm, lăng mộLăng Bác

7 atmosphere

 peaceful atmosphere

n Bầu không khí, không khí , khí quyển Bầu không khí yên bình/ yên tĩnh

8 pray

prayer vn Cầu nguyện/ cầu khẩnLời cầu nguyện/ lễ cầu kinh

10 depend (on/upon sb/sth)

dependent ≠ independent

dependence ≠ independence

v adj n

Phụ thuộc, lệ thuộc Phụ thuộc/ lệ thuộc ≠ độc lập

Sự phụ thuộc ≠ độc lập

11 in touch (with sb) Còn liên lạc ( với ai )

 out of touch (with sb) Mất liên lạc (với ai)

keep/stay in touch exp Giữ liên lạc (với ai)

Trang 2

19 climate

tropical climate n Khí hậu, thời tiếtKhí hậu nhiệt đới

29 secondary school n Trường trung học CS

35 farewell party n Tiệc, liên hoan chia tay

UNIT 2: CLOTHING

(y phục)

1 clothing

2 tradictional dress n Trang phục truyền thống

Trang 3

 poetry

7 tunic

 a long silk tunic n Áo dài và rộng ( của phụ nữ)

13 convenient ≠ inconvenient

 convenience ≠ inconvenience adjn Tiện lợi, thích hợp ≠ bất tiện, không thuận lợi

14 fashion

 fashionable adjn Thời trang, mốtHợp thời trang

21 stripe

 striped

n adj Sọc, viền vằnCó sọc

Trang 4

23 unique

 unique dress adj Duy nhất, độc đáo, đặc biệtTrang phục độc đáo

sleeveless

sleeved

hort-sleeved

long-sleeved

adj (áo) không có tay (áo ) có tay (áo) tay ngắn (áo ) tay dài

28 fade

 faded jeans

v Bạc màu, phai màu

29 to be named after Sb Được đặt theo tên ( của ai)

31 wear out

Hardly wear out v Làm mòn , làm rách (quần áo)Khó mòn, rách

embroidery

embroidered jeans n Sự thêu thùa, vải thêuQuần jean thêu

36 go up ≠ go down v Tăng, tăng lên ≠ hạ, hạ xuống

adv Khắp nơi, khắp thế giới

 economy

 economical (adj)

n Nền kinh tế Tiết kiệm

39 grow –grew – grown v Tăng lên, lớn lên phát triển

41 proud of ( Sb/sth) adj Tự hào, hãnh diện

42 bear – bore – born v Mang, cầm, vác

44 Practical ≠ impractical adj thực tế ≠ phi thực tế

Trang 5

45 casual adj (trang phục) không trang trọng

 feel constrained to do sth Bị buộc phài làm điều gì đó

UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

(một chuyến về quê)

5 lie – lay – lain v Nằm, ở vị trí

12 hero(es)

 heroine n Vị anh hùng ( nam )Nữ anh hùng

15 highway

 highway No 1

n Xa lộ, quốc lộ

exchange student n Học sinh/sinh viên trong chương trình trao đổi

Trang 6

du học sinh

18 part-time adj (làm việc) bán thời gian

19 grocery store

[where people buy food and

small things]

n Cửa hàng tạp hóa

22 picnic n Cuộc đi chơi và ăn ngoài trời

24 lay – laid – laid v Đặt, để, trải

25 itinerary n Nhật kí đi đường, hành trình

26 business trip n Chuyến công tác

UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

(học ngọai ngữ)

 Foreign language

 foreigner n Nước ngoàiNgười nước ngoài

 examinee = candidate n Thí sinh

 written examination Kì thi viết

Trang 7

9 scholarship n Học bổng

11 dormitory n Kí túc xá, nhà tập thể

13 reputation n Danh tiếng, sự nổi danh

15 intermediate ( level)

advanced (level)

adj adj Trình độ trung cấpTrình độ nâng cao, cao cấp

16 well-qualified adj Đủ trình độ chuyên môn

18 advertisement n Sự quảng cáo, mẫu quảng cáo

24 look forward to + N / V-ing Trông chờ, mong đợi

27 polite ≠ impolite adj Lịch sự, lễ phép ≠ bất lịch sự, vô lễ

 politeness n Cử chỉ lịch sự, hành động lễ phép

UNIT 5: THE MEDIA

(phương tiện truyền thông đại chúng)

1 (the) media n Phương tiện truyền thông đại chúng

Trang 8

crier = town crier n Người rao tin

7 teenager n Thanh thiếu niên (13-19 tuổi)

12 interactive adj Tương tác, trao đổi thông tin qua lại

13 to be able to Vo = can Có thể làm việc gì

remote control n Thiết bị điều khiển từ xa

16 violent adj Có tính bạo lực, hung bạo

18 informative adj Cung cấp nhiều thông tin bổ ích

20 journalism n Nghề làm báo, ngành báo chí

24 respond

 response(s)

v

n Trả lời, đáp lạiSự đáp lại, sự phản hồi

25 communicate v Liên lạc, trao đổi thông tin

 Communication

 communicative adjn Sự liên lạc, sự giao tiếpCởi mở

Trang 9

26 wonderful adj Tuyệt vời

27 deny

 denial vn Phủ nhậnSự chối bỏ

 pitiful adj Gợi lên sự thương xót, đáng thương

30 access

 accessible

n adj Sự tiếp cận, quyền được sử dụngCó thể tiếp cận được

 access

get access to…get access to…

v Truy cập thông tin

exploration

 explorer nn Hoạt động thám hiểm, thăm dòNhà thám hiểm

34 limitation n Sự hạn chế, giới hạn

35 time-consuming

 consume

 consumer

 consumption

adj v n n

Tốn nhiều thời gian Tiêu thụ

Người tiêu dùng, người tiêu thụ

Sự tiêu thụ

36 time- saving adj Tiết kiệm thời gian

39 disadvantage n Sự bất lợi, điểm bất lợi

39 Spam

Electronic junk mail

n Thư rác Thư điện tử tạp nham

41 Useful ≠ useless

Usefully ≠ uselessly

42 on-line school

On-line lesson

adj adv Hữu ích ≠ vô ích1 cách hữu ích ≠ 1 cách vô ích Trường học trực tuyến (tretrên mạng) Bài học trực tuyến

UNIT 6: THE ENVIRONMENT

(môi trường)

Trang 10

 environmental adj Thuộc về môi trường

 garbage dump n Bãi rác, nơi đổ rác

3 deforestation n Sự tàn phá rừng, nạn phá rừng

 air pollution n Sự ô nhiễm không khí

Polluted ≠ unpolluted adj Ô nhiễm ≠ không ô nhiễm, sạch

 conservationist n Người làm việc để bảo vệ môi trường

12 disappointed adj Thất vọng

disappoint v làm (ai) thất vọng, làm buồn lòng

17 turn off ≠ to turn on v Tắt ≠ Mở

18 garbage = rubbish n Rác, rác thải

20 Prevent ( from) v Ngăn cản, ngăn ngừa

Trang 11

22 reduce v Làm giảm, giảm

27 end up v Đạt tới, đi tới tình trạng

28 second-hand adj (đồ vật) cũ, dùng rồi

36 minimize v Giảm tối thiểu, giảm đến mức thấp nhất

37 complaint n Lời than phiền, lời phàn nàn

40 refreshment n Sự nghỉ ngơi/ đồ ăn thức uống

UNIT 7: SAVING ENERGY

(tiết kiệm năng lượng)

Trang 12

1 energy n Năng lượng

Trang 13

2 recent adj Gần đây

 a source of power / energy Nguồn năng lượng

 natural resources n Tài nguyên thiên nhiên

16 consumer n Người tiêu thụ, người tiêu dùng

17 effectively adv Một cách hiệu quả

19. account for sth v Chiếm, là nguyên nhân của (gì)

22 scheme n Sắp xếp theo hệ thống, kế hoạch, âm mưu

Trang 14

 scheme v Lập kế hoạch, âm mưu

25 efficient adj Có năng suất, có hiệu quả

28 ultimately adv Cuối cùng, rốt cục

29 innovation n Sự đổi mới, sự cách tân

32 separate adj Riêng, phân biệt, khác nhau

UNIT 8: CELEBRATIONS

(các ngày lễ)

1 celebration n Kễ kỉ niệm, sự kỉ niệm

3 Lunar New Year n Tết, Tết Nguyên đán

4 Mid-Fall Festival n Tết Trung Thu

 occurrence n Chuyện xảy ra, sự kiện, sự cố

 sticky rice cake n Bánh chưng, bánh tét

8 apart adv Cách nhau, cách xa, riêng ra

Trang 15

9 Passover n Lễ Quá Hải (của người Do Thái)

 Jew = Jewish people n người Do Thái

12 slavery n Sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ

17 parade n Cuộc điều hành, cuộc diễu binh

18 compliment n Lời khen, lời chúc mừng

21 charity n Lòng nhân đạo, từ thiện, h/động từ thiện

22 nominate v Đề cử, chỉ định, chọn

23 Auld Lang Syne Ngày xưa tươi đẹp (tên bài hát)

24 acquaintance n Người quen, sự quen biết

26 lose heart exp Nãn lòng, nãn chí

29 groom = bridegroom n Chú rể

Trang 16

32 considerate adj Chu đáo, ân cần, hay quan tâm

 consideration n sự ân cần, sự quan tâm, chu đáo

33 generous adj Rộng lượng, rộng rãi

34 priority n Sự ưu tiên, quyền ưu tiên

36 distinguish v Phân biệt, làm cho khác biệt

41 nationwide adj Toàn quốc, trên khắp cả nước

UNIT 9 : NATURAL DISASTERS

(Thiên tai)

7 turn up # turn down v Vặn to lên (âm thanh) # vặn nhỏ lại

9 expect ( to Vo) v Trông chờ, mong đợi

10 thunderstorm n Bão lớn (có sấm sét và mưa to)

Trang 17

11 high lands n Vùng cao, vùng cao nguyên

13 Prepare (for) v Chuẩn bị, sửa soạn

15 (just) in case exp Phòng khi , phòng hờ

 a leak in the roof Chỗ dột trên mái nhà

20 power cut = power failure n Tình trạng mất điện

Pacific Rim n Vành đai Thái Bình Dương (gồm các nước

ĐNÁ)

26 strike – struck – struck v Xảy ra đột ngột, đập, tấn công

 tidal wave = Tsunami n Sóng thần

Trang 18

 shift v Chuyển, dịch chuyển

31 hit – hit – hit v Đánh, đụng

32 hurricane n Bão lớn (có gió giật mạnh và mưa)

 = cyclone = typhoon n Bão lớn

38 overland adj Qua đất liền, bằng đường bộ

40 baby carriage n Xe đẩy (của trẻ con)

UNIT 10 : LIFE ON OTHER PLANETS

(sự sống trên các hành tinh khác)

2 UFO

Unidentified Flying Object

n Vật thể bay không xác định

Trang 19

 evidence v Chứng tỏ, chứng minh

11 sighting n Sự trông thấy, sự bị trông thấy

16 aboard adv ở trong /ở trên (boang tàu /xe / máy bay)

Trang 20

31 shape n Hình, hình dạng

33 mysterious adj Bí ẩn, kì lạ, huyền bí

The end _

Ngày đăng: 08/10/2016, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w