1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập môn tiêu chuẩn quy chuẩn môi trường

10 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 33,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cấu trúc, phạm vi áp dụng của Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn.  Cấu trúc: Luật TCQCKT gồm 7 chương,71 điều. Chương 1: những quy định chung(gồm 9 điều,từ điều 19) Chương 2: xây dựng,công bố,áp dụng TC (gồm 16 điều, từ điều 1025) Chương 3: xây dựng, ban hành,và áp dụng QCKT (gồm 14 điều, từ điều 2639) Chương 4: đánh giá sự phù hợp với TC và QCKT( gồm 5 mục, 18 điều,từ điều 4057) + mục 1: quy định chung về đánh giá phù hợp + mục 2: đánh giá sự phù hợp với TC + mục 3: đánh giá sự phù hợp với QCKT + mục 4: tổ chức chứng nhận sự phù hợp + mục 5: công nhận, thừa nhận lẫn nhau Chương 5: trách nhiệm của cá cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực TC và lĩnh vực QCKT( gồm 6 điều, từ điều 5863) Chương 6: thanh tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp về hoạt động trong lĩnh vực TC và lĩnh vực QCKT( gồm 5 điều, từ điều 6468) Chương 7: điều khoản thi hành( gồm 3 điều, từ điều 6971)  Phạm vi áp dụng: Phạm vi điều chỉnh : luật này quy định về hoạt động xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn, xây dựng, ban hành và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. Đối tượng áp dụng: luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức,cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có hoạt động liên quan đến tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật tại Việt Nam

Trang 1

Đề cương ôn tập môn tiêu chuẩn- quy chuẩn môi trường

Câu 1: Cấu trúc, phạm vi áp dụng của Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn.

 Cấu trúc: Luật TC-QCKT gồm 7 chương,71 điều

- Chương 1: những quy định chung(gồm 9 điều,từ điều 1-9)

- Chương 2: xây dựng,công bố,áp dụng TC (gồm 16 điều, từ điều 10-25)

- Chương 3: xây dựng, ban hành,và áp dụng QCKT (gồm 14 điều, từ điều 26-39)

- Chương 4: đánh giá sự phù hợp với TC và QCKT( gồm 5 mục, 18 điều,từ điều 40-57)

+ mục 1: quy định chung về đánh giá phù hợp

+ mục 2: đánh giá sự phù hợp với TC

+ mục 3: đánh giá sự phù hợp với QCKT

+ mục 4: tổ chức chứng nhận sự phù hợp

+ mục 5: công nhận, thừa nhận lẫn nhau

- Chương 5: trách nhiệm của cá cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực TC và lĩnh vực QCKT( gồm 6 điều, từ điều 58-63)

- Chương 6: thanh tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp về hoạt động trong lĩnh vực TC và lĩnh vực QCKT( gồm 5 điều, từ điều 64-68)

- Chương 7: điều khoản thi hành( gồm 3 điều, từ điều 69-71)

 Phạm vi áp dụng:

- Phạm vi điều chỉnh : luật này quy định về hoạt động xây dựng, công bố

và áp dụng tiêu chuẩn, xây dựng, ban hành và áp dụng quy chuẩn kỹ thuật, đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật

- Đối tượng áp dụng: luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam,

tổ chức,cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có hoạt động liên quan đến tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật tại Việt Nam

Câu 2: Khái niệm: tiêu chuẩn, quy chuẩn kĩ thuật, tiêu chuẩn môi trường Kí hiệu, cách đọc tên một tiêu chuẩn, quy chuẩn, phương thức xây dựng tiêu chuẩn.

 Quy chuẩn kĩ thuật là quy định về mức giới hạn của đặc tính kĩ thuật và yêu cầu quản lý mà sản phẩm, hàng hóa,dịch vụ, quá trình,môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế-xã hội phải tuân thủ để bảo đảm an toàn

Trang 2

vệ sinh, sức khỏe con người, bảo vệ động vật, thực vật, môi trường,bảo vệ lợi ích và an ninh quốc gia, quyền lợi của người tiêu dung và các yêu cầu thiết yếu khác

 Tiêu chuẩn là quy định về đặc tính kĩ thuật và yêu cầu quản lý dùng làm chuẩn để phân loại, đánh giá sản phẩm,hàng hóa, dịch vụ,quá trình,môi trường và các đối tượng khác trong hoạt động kinh tế-xã hội nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả của các đối tượng này

 Tiêu chuẩn môi trường là những chuẩn mực, giới hạn cho phép, được quy định dùng làm căn cứ để quản lý môi trường

 Kí hiệu:

 Kí hiệu và cách đọc tên 1 QCKTQG

1 Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được quy định như sau:

a) Số hiệu và năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được phân cách bằng dấu hai chấm và được đặt sau ký hiệu QCVN;

b) Chữ viết tắt tên Bộ, cơ quan ngang Bộ ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được đặt sau năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và được phân cách bằng dấu gạch chéo

2 Ký hiệu quy chuẩn kỹ thuật địa phương được quy định như sau:

a) Số hiệu và năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương được phân cách bằng dấu hai chấm và được đặt sau ký hiệu QCĐP;

b) Chữ viết tắt tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương được đặt sau năm ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương và được phân cách bằng dấu gạch chéo

3 Chữ viết tắt tên Bộ, cơ quan ngang Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành quy chuẩn kỹ thuật thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ

 Kí hiệu và cách đọc tên 1 TCQG

1. Kí hiệu TCQG bao gồm số hiệu, năm công bố tiêu chuẩn đứng sau cụm từ viết tắt TCVN và được phâ cách bằng dấu hai chấm

Vd: TCVN 4980:2006 là kí hiệu của TCQG có số hiệu là 4980, được công bố năm 2006

2. Trường hợp TCQG hoàn toàn tương đương với TCQT, ký hiệu TC gồm kí hiệu TCQG và kí hiệu của TCQT để trong ngoặc đơn, cách nhau khoảng trống một kí tự

Vd: TCVN 111:2006 (ISO 15:1998) Trường hợp đặc biệt, khi TCQG được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn TCQT của tổ chức TC hóa quốc tế ISO về hệ thống

Trang 3

quản lý( ISO 9000, ISO 14000, ISO 18000 và các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý khác), kí hiệu TCQG bao gồm kí hiệu TCVN đứng trước,kí hiệu ISO đứng sau một kí tự, sau đó là số hiệu tiêu chuẩn ISO được chấp nhận và năm ban hành TCQG được phân cách bằng dấu hai chấm

Vd: kí hiệu TCVN ISO 14001:2006 là kí hiệu TCQG được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn TCQT ISO 14001 về hệ thống quản lý môi trường và được công bố vào năm 2006

3. Kí hiệu TCQG thay thế bao gồm số hiệu của TCQG được thay thế, năm công bố TCQG thay thế được phân cách bằng dấu hai chấm

và được đặt sau kí hiệu TCVN Vd: TCVN công bố năm 2006 để thay thế TCVN 289:2000 được

kí hiệu là TCVN 289:2006 Trường hợp một TCQG thay thế nhiều TCQG hoặc một phần của một TCQG khác thì TCQG thay thế được mang số hiệu mới

4. Kí hiệu bản sửa đổi của TCQG bao gồm chữ ”sửa đổi” kèm theo

số thứ tự lần sửa đổi và năm công bố được phân cách bằng dấu hai chấm đứng trước kí hiệu TCQG được sửa đổi

Vd: sửa đổi 1:2006 TCVN 789:2005 là kí hiệu bản sửa đổi lần thứ nhất của TCVN 789:2005 được công bố năm 2006

5. Kí hiệu và tên đầy đủ của TCQG phải được thể hiện tại quyết định công bố TCQG

 Phương thức xây dựng tiêu chuẩn:

Câu 3: Liệt kê, nêu cấu trúc của nhóm QCKTQG về chất lượng môi trường?

Liệt kê:

- QCKTQG về chất lượng nước (6 QCVN)

• QCVN 08:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt

• QCVN 09:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm

Trang 4

• QCVN 10:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển ven bờ

• QCVN 38:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt bảo vệ đời sống thủy sinh;

• QCVN 39:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dùng cho tưới tiêu;

• QCVN 44:2012/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển xa bờ

- QCKTQG về chất lượng trầm tích( 1 QCVN)

• QCVN 43:2012/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất

lượng trầm tích

- QCKTQG về chất lượng không khí( 2 QCVN)

• QCVN 05:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh

• QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số

chất độc hại trong không khí xung quanh

- QCKTQG về chất lượng đất (03 QCVN):

• QCVN 03:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn của kim loại nặng trong đất

• QCVN 15:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất

• QCVN 45:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới

hạn cho phép của dioxin trong một số loại đất

- QCKTQG về tiếng ồn (1 QCVN)

• QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật QG về tiếng ồn

 Cấu trúc chung: 4 phần

- Phần 1:quy định chung

- Phần 2: quy định kỹ thuật

- Phần 3: phương pháp xác định

- Phần 4: tổ chức thực hiện

Câu 4: Liệt kê, nêu cấu trúc của nhóm QCKTQG về tiêu chuẩn xả thải?

 Liệt kê

- QCVN về nước thải

• QCVN 40:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật QG về nước thải công nghiệp (áp dụng chung cho các ngành công nghiệp);

Trang 5

• QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;

• QCVN 28:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế;

• QCVN 01:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật QG về nước thải CNchế biến cao su thiên nhiên;

• QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản;

• QCVN 12:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy;

• QCVN 13:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may;

• QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn;

• QCVN 29:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu

• QCVN 35:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai thác thải từ các công trình dầu khí trên biển

- QCVN về khí thải:

• QCVN 19:2009/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;

• QCVN 20:2009/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ

• QCVN 02:2012/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế;

• QCVN 21:2009/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật QG về khí thải CN sản xuất phân bón hóa học;

• QCVN 22:2009/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp nhiệt điện

• QCVN 23:2009/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất xi măng;

• QCVN 30:2012/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải công nghiệp;

• QCVN 34:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp lọc hóa dầu;

• QCVN 41: 2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đồng

xử lý chất thải nguy hại trong lò nung xi măng;

Trang 6

- QCVN về phế thải

• QCVN 31:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu sắt thép nhập khẩu

• QCVN 32:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhựa nhập khẩu

• QCVN 33:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu

- QCVN về chất thải

• QCVN 07:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại

• QCVN 36:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dung dịch khoan và mùn khoan thải

 Cấu trúc: 4 phần

- Phần 1:quy định chung

- Phần 2: quy định kỹ thuật

- Phần 3: phương pháp xác định

- Phần 4: tổ chức thực hiện

Câu 5: Liệt kê, nêu cấu trúc của các quy định về phương pháp tác nghiệp?

 Liệt kê:

- Thông tư số 28/2011/tt-BTNMT

- Thông tư số 29/2011/tt-BTNMT

- Thông tư số 30/2011/tt-BTNMT

- Thông tư số 31/2011/tt-BTNMT

- Thông tư số 32/2011/tt-BTNMT

- Thông tư số 33/2011/tt-BTNMT

- Thông tư dự thảo/2012/tt-BTNMT: quy định quá trình kĩ thuật quan trắc nước thải công nghiệp

 Cấu trúc chung: tt 28/2011/BTNMT

 Chương 1: quy định chung

• Điều 1: phạm vi điều chỉnh

• Điều 2: đối tượng áp dụng

• Điều 3: giải thích thuật ngữ

• Điều 4: nguyên tắc áp dụng các tiêu chuẩn, phương pháp viện dẫn

 Chương 2: quy trình kĩ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh

• Điều 5: mục tiêu quan trắc

Trang 7

• Điều 6: thiết kế chương trình quan trắc (kiểu quan trắc, địa điểm và

vị trí quan trắc,thông số quan trắc, thời gian và tần suất quan trắc, lập kế hoạch quan trắc)

• Điều 7: thực hiện quan trắc ( công tác chuẩn bị, lấy mẫu đo và phân tích tại hiện trường, bảo quản và vận chuyển mẫu, phân tích trong phòng thí nghiệm, xử lý số liệu và báo cáo)

 Chương 3: quy trình kĩ thuật quan trắc tiếng ồn

• Điều 8: mục tiêu quan trắc

• Điều 9: thiết kế và thực hiện chương trình quan trắc( địa điểm quan trắc,thông số quan trắc,thời gian và tần suất quan trắc,thiết bị quan trắc, phương pháp quan trắc,xử lý số liệu và báo cáo

Câu 6: Khái niệm, phạm vi áp dụng: tiêu chuẩn quốc tế ISO, tiêu chuẩn cơ sở

 Tiêu chuẩn quốc tế ISO: là tiêu chuẩn do tổ chức tiêu chuẩn khu vực hoặc tổ chức khu vực có hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn công bố

a) ISO 14000

 Khái niệm: ISO 14000 là bộ tiêu chuẩn về quản lý môi trường do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) ban hành nhằm giúp các tổ chức/doanh nghiệp giảm thiểu tác động gây tổn hại tới môi trường và thường xuyên cải tiến kết quả hoạt động về môi trường Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 gồm các tiêu chuẩn liên quan các khía cạnh về quản lý môi trường như hệ thống quản lý môi trường, đánh giá vòng đời sản phẩm, nhãn sinh thái, xác định và kiểm kê khí nhà kính…

- ISO 14001:2004: hệ thống quản lý môi trường – các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng là tiêu chuẩn trong bộ ISO 14000 quy định cụ thể yêu cầu về quản lý các yếu tố ảnh hưởng tới môi trường trong quá trình hoạt động của tổ chức doanh nghiệp và đây là tiêu chuẩn dùng để xây dựng và chứng nhận hệ thống quản lý môi trường

 Phạm vi áp dụng:

- Tất cả các doanh nghiệp

- Các khu vực như dịch vụ, ngân hàng, bảo hiểm, khách sạn, xuất nhập khẩu, buôn bán, phân phối, lưu kho, vận tải hàng hóa, khai thác

- Các cơ quan như trường học, các cơ quan chính phủ và các tổ hợp quân sự

b) ISO 22000

Trang 8

 Khái niệm: là tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý an toàn thực phẩm nhằm đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng lẫn các bên quan tâm trên phạm vi toàn thế giới

 Tiêu chuẩn cơ sở

 Khái niệm: theo hồ sơ công bố TCCS là yêu cầu kĩ thuật về chất lượng của một sản phẩm có chung tên sản phẩm, nhãn hiệu, tiêu chuẩn chất lượng chủ yếu,tiêu chuẩn vệ sinh do thương nhân tự xây dựng, công bố và chịu trách nhiệm trước pháp luật và người tiêu dùng

 Phạm vi áp dụng:

Câu 7: Liệt kê, nêu cấu trúc của nhóm tiêu chuẩn về giải thích thuật ngữ môi trường?

 Liệt kê

- Thuật ngữ về nước:

 TCVN 5980(=> 5986): 1995 => đa số đã bị thay thế bằng TCVN 8184-1(=>2,5,6,7): 2009 chỉ còn TCVN 5982( và 5983): 1995 là còn

đc áp dụng

 TCVN 5980:1995 đc thay thế bằng TCVN 8184-1:2009

 TCVN 5981:1995 đc thay thế bằng TCVN 8184-2:2009

 TCVN 5982:1995 còn hiệu lực, chấp nhận một phần của 5980,5981

 TCVN 5983:1995 còn hiệu lực, chấp nhận một phần của 5980,5982

 TCVN 5984:1995 đc thay thế bằng TCVN 8184-5:2009

 TCVN 5985:1995 đc thay thế bằng TCVN 8184-6:2009

 TCVN 5986:1995 đc thay thế bằng TCVN 8184-7:2009

 TCVN 6488:1999 đc thay thế bằng TCVNN 8184-8:2009

- Thuật ngữ về đất

 TCVN 6495-1:1999

 TCVN 6495-2:2001

- Thuật ngữ về khí

 TCVN 5966:1995 đc thay thế bằng TCVN 5966:2009

 Cấu trúc chung:

- P1: giới thiệu

- P2: chỉ ra phạm vi áp dụng

- P3: giải thích các thuật ngữ liên quan(mỗi 1 TC thường giải thích từ 20 thuật ngữ trở lên)

- P4: phụ lục( giải thích thuật ngữ bằng tiếng pháp, anh)

Trang 9

Câu 8: Liệt kê, nêu cấu trúc của nhóm tiêu chuẩn về phương pháp lấy mẫu?

 Liệt kê

- Phương pháp lấy mẫu nước:

 TCVN 5992(=>6000):1995

 TCVN 6663-13(7,14):2000

 TCVN 6663-1:2002

 TCVN 6663-5:2009

 TCVN 6663-3(6):2008

 TCVN 6663-15:2004

 TCVN 6663-11:2011

 TCVN 7176:2002

 TCVN 7177:2002

- Phương pháp lấy mẫu đất:

 TCVN 7538-1:2006

 TCVN 7538-2:2005

 TCVN 7538-3:2005

 TCVN 7538-4:2007

 TCVN 7538-5:2007

 TCVN 7538-6:2010

 TCVN 5997:1995

 TCVN 5960:1995

- Phương pháp lẫy mẫu không khí

 TCVN 5973:1995

 TCVN 6192:2010

 TCVN 8496:2010

 Cấu trúc chung:

- P1: lời nói đầu

- P2: phạm vi áp dụng

- P3: tài liệu viện dẫn

- P4: định nghĩa

- P5: kế hoạch lấy mẫu và thiết kế chương trình lấy mẫu

- P6: quy trình lấy mẫu

- P7: nhận dạng mẫu và ghi chép

- P8: phụ lục

Ngoài ra p5 và p6 có thể thay thế bằng:

- Thiết bị

- Tách

- Kĩ thuật Lấy mẫu hoặc đặcđiểm lấy mẫu

Trang 10

Câu 9: Cấu trúc của nhóm tiêu chuẩn về phương pháp phân tích?

 Cấu trúc chung:

- P1: phạm vi áp dụng

- P2: tài liệu viện dẫn

- P3: nguyên tắc chung của phương pháp

- P4: thuật ngữ(có thể có)

- P5: thuốc thử và hóa chất

- P6: thiết bị và dụng cụ

- P7: lấy mẫu

- P8: cách tiến hành

- P9: tính toán và hiển thị kết quả

- P10: độ chính xác của phương pháp

- P11: các yếu tố ảnh hưởng đến phép đo

- P12: báo cáo kết quả

- P13: tài liệu tham khảo

Ngày đăng: 08/10/2016, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w