Ôn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anhÔn tập ngữ pháp tiếng anh
Trang 1S ưu tầm và thiết kế bởi Phạm Việt
Tr ường đại Học Kinh Tế đà
N ẵng
Trang 2S ưu tầm và thiết kế bởi Phạm Việt
Tr ường đại Học Kinh Tế đà
N ẵng
Ôn tập ngữ pháp tiếng
Anh
M t ộ câu trong tiếng Anh thư ngờ bao g m ồ các thành phần sau ựây:
Vắ d :ụ
We studied "present perfect" last week
1.1 Subject (ch ủ ngữ):
Ch nủ gữ là chủ thể c aủ hành ự ngộ trong câu, thường ựứng trư cớ ựộng từ (verb) Chủ
ng thữ ư ngờ là m t dộ anh từ (noun) hoặc m t ộ ngữ danh từ (noun phrase - m t nhóm tộ ừ kết thúc bằng m t dộ anh từ, trong trư ngờ h p ợ này ngữ danh từ không ựư cợ bắt ựầu bằng m tộ gi i tớ ừ Ch n) ủ gữ thường ựứng ựở ầu câu và quyết ự nh viị ệc chia ựộng từ Chú ý rằng m i ọ câu trong tiếng Anh ựều có ch ủ ngữ (Trong câu mệnh lệnh, ch ngủ ữ
ựư c nợ gầm hiểu là ngư i nờ ghe Vắ d : ụ ỘDon't move!Ợ = đứng im!)
Milk is delicious (m tộ danh từ)
Th
a t n ew , r e d c a r is mine (m t nộ gữ danh từ)
Trang 3S ưu tầm và thiết kế bởi Phạm Việt
Tr ường đại Học Kinh Tế đà
N ẵng
đôi khi câu không có ch nủ gữ thật sự, trong trường h p ựó, ợ It ho ặc There ựóng vai
trò ch ngủ ữ giả
I t is a nice day today
Th
er e are a fire in that building
Th
er e were many students in the room
I t is the fact that the earth goes around the sun
1.2 Verb (ự ộng từ):
Trang 4Tr ường đại Học Kinh Tế đà
N ẵng
S ưu tầm và thiết kế bởi Phạm Việt
đ ngộ từ là từ ch hỉ ành ự ngộ hoặc trạng thái c aủ ch nủ gữ M i ọ câu ựều phải có
ự ngộ từ Nó có thể là m t tộ ừ ự n hoơ ặc m t ngộ ữ ựộng từ Ngữ ựộng từ (verb phrase)
là m t nhóm tộ ừ g m m t hoồ ộ ặc nhiều tr ự ngợ ộ từ (auxiliary) và m t ự ngộ ộ từ chắnh
I love you (ch hỉ ành ự nộ g)
Chilli is hot (ch tỉ rạng thái)
I h a ve s e e n the movie three times before (auxiliary: have; main verb: seen)
I a m going to Sai Gon tomorrow (auxiliary: am; main verb: going)
1.3 Complement (v ị ngữ):
V nị gữ là từ hoặc c m tụ ừ ch ự i tỉ ố ư ngợ tác ựộng c aủ ch ủ ngữ Cũng giống như chủ ngữ, v nị gữ thường là danh từ hoặc ngữ danh từ không bắt ựầu bằng gi i tớ ừ, tuy nhiên v nị g thữ ư ngờ ựứng sau ựộng từ Không phải câu nào cũng có complement Vị ngữ trả l i ờ cho câu h i ỏ What? hoặc Whom?
John bought a ca r yesterday (What did John buy?)
Jill wants to drink so m e wa t er (What does he want to drink?)
She saw J ohn at the movie last night (Whom did she see at the movie?)
1.4 Modifier (tr ạng từ):
Trạng từ là từ hoặc c m ụ từ ch th i ỉ ờ gian, ự aị ựiểm hoặc cách thức c aủ hành ự nộ g Không phải câu nào cũng có trạng từ Chúng thường là các c mụ gi i tớ ừ (prepositional phrase), phó từ (adverb) hoặc m tộ c m phó tụ ừ (adverbial phrase) Chúng trả l i ờ câu
h i ỏ When?, Where? hoặc How? M tộ c m ụ gi i tớ ừ là m t ộ c m tụ ừ bắt ựầu bằng m tộ
gi i tớ ừ và kết thúc bằng m t dộ anh từ (VD: in the morning, on the table, ) Nếu có nhiều trạng từ trong câu thì trạng từ ch th iỉ ờ gian thư ngờ ựi sau cùng
John bought a book a t the booksto re (Where did John buy a book?)
She saw John a t the movie l a st ni g ht (Where did she see John? When did she see him?)
She drives v e r y f a st (How does she drive?)
Chú ý rằng trạng từ thường ựi sau v ịngữ nhưng không nhất thiết Tuy nhiên trạng
từ là c m ụ gi i tớ ừ không ựư cợ nằm giữa ựộng từ và v ịngữ
She d r ove on the street h e r n e w car (Sai)
She d r ove h e r n e w c a r on the street (đúng)
2.1 Danh t ừ ựếm ựược và không ựếm ựược (Count noun/ Non-count noun):
Trang 5Tr ường đại Học Kinh Tế đà
N ẵng
S ưu tầm và thiết kế bởi Phạm Việt
ở Danh từ ựếm ựược: Là danh từ có thể dùng ựược v i s ựớ ố ếm, do ựó nó có 2 hình thái s ắt vàố s nhiố ều Nó dùng ựư cợ v i ớ a hay v i ớ the VD: one book, two books,
ở Danh từ không ựếm ựược: Không dùng ựư cợ v i s ựớ ố ếm, do ựó nó không có hình thái s ắt, s nhiố ố ều Nó không thể dùng ựược v i ớ a, còn the ch tỉ rong m t s tộ ố rư ngờ
h p ựợ ặc biệt VD: milk (s a)ữ Bạn không thể nói "one milk", "two milks" (M t sộ ố vật chất không ựếm ựược có thể ựư cợ chứa trong các bình ựựng, bao bì ựếm ựược VD: one glass of milk - m t ộ c cố s a)ữ
ở M t s dộ ố anh từ ựếm ựư cợ có hình thái s nhiố ều ựặc biệt VD: person - people; child - children; tooth Ờ teeth; foot Ờ feet; mouse Ờ mice
ở M t s dộ ố anh từ ựếm ựư cợ có dạng s ắt/ s nhiố ố ều như nhau ch phỉ ân biệt bằng có
"a" và không có "a":
an aircraft/ aircraft; a sheep/ sheep; a fish/ fish
ở M t s ộ ố các danh từ không ựếm ựược như food, meat, money, sand, water ựôi khi
ựư cợ dùng như các danh từ s nhiố ều ựể ch ỉcác dạng, loại khác nhau c aủ vật liệu ựó This is one of the f o ods that my doctor wants me to eat
ở Danh từ "time" nếu dùng v i ớ nghĩa là "th i ờ gian" là không ựếm ựư cợ nhưng khi dùng v i nớ ghĩa là "th i ựờ ại" hay "s lố ần" là danh từ ựếm ựược
You have spent too much time on that homework (th i ờ gian, không ựếm
ựược) I have seen that movie three tim e s before (s lố ần, ựếm ựược)
B ảng sau là các ựịnh ngữ dùng ựược với các danh từ ựếm ựược và không ựếm
ựược
a(n), the, some, any the, some, any
this, that, these, those this, that
none, one, two, three, None
many
a lot of
a [large / great] numb e r o f
(a) few
few
e r than
more than
much (thư ngờ dùng trong câu ph ự nh,ủ ị câu h i)ỏ
a lot of
a large a mount of (a) little
l e ss than more than
M ột s ố từ không ựếm ựược nên biết:
Trang 6food news air mathematics
s i)ở mumps (bệnh quai b )ị politics
Note: advertising là danh từ không ñếm ñược nhưng advertisement là danh từ ñếm
ñược, ch m t quỉ ộ ảng cáo c tụ hể nào ñó
There are too many a dv er tis e m e nts during TV shows
2.2 Cách dùng quán t ừ không xác ñịnh "a" và "an"
Dùng a hoặc an trư cớ một danh từ s ít ñố ếm ñược Chúng có nghĩa là m t.ộ Chúng
ñư c dùngợ trong câu có tính khái quát hoặc ñề cập ñến m t ộ ch thủ ể chưa ñược ñề cập từ trước
ñó)
A
b a ll is round (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng)
I saw a b o y in the street (chúng ta không biết cậu bé nào, chưa ñư cợ ñề cập trước
2.2.1 Dùng “an” v ới:
Quán từ an ñư cợ dùng trư cớ từ bắt ñầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong cách viết) Bao g m:ồ
· Các từ bắt ñầu bằng các nguyên âm a, e, i, o: an aircraft, an empty glass, an object
· M t s tộ ố ừ bắt ñầu bằng u, y: an uncle, an umbrella
· M t s tộ ố ừ bắt ñầu bằng h câm: an heir, haft an hour
· Các từ m ñở ầu bằng một chữ viết tắt: an S.O.S/ an M.P
2.2.2 Dùng “a” v ới:
Dùng a trư cớ các từ bắt ñầu bằng m t ph ộ ụ âm Chúng bao g mồ các chữ cái còn lại và
m t s tộ ố rư ngờ h p bợ ắt ñầu bằng u, y, h VD: a house, a university, a home party, a heavy load, a uniform, a union, a year income,
· ðứng trư cớ m t dộ anh từ m ñở ầu bằng "uni " phải dùng "a" (a university/ a uniform/ universal/ union) (Europe, eulogy (l i ờ ca ng iợ ), euphemism (l i nói tố rại), eucalyptus (cây khuynh diệp)
· Dùng trong các thành ngữ ch s lỉ ố ư ngợ nhất ñ nh nhị ư: a lot of/a great deal of/a
couple/a dozen
· Dùng trư cớ những s ñố ếm nhất ñ nh thị ư ngờ là hàng ngàn, hàng trăm như a/one
hundred
Trang 7- a/one thousand.
· Dùng trư cớ "half" (m tộ n aử ) khi nó theo sau m tộ ñ n v nơ ị guyên vẹn: a kilo and a half, hay khi nó ñi ghép v i ớ m t dộ anh từ khác ñể ch nỉ ửa phần (khi viết có dấu g cạ h
n iố ): a half - share, a half - holiday (ngày lễ ch nỉ gh nỉ ửa ngày)
· Dùng v i ớ các ñ n v pơ ị hân s nhố ư 1/3 a/one third - 1/5 a /one fifth
Trang 8· Dùng trong các thành ngữ ch ỉgiá cả, tốc ñ , t lộ ỉ ệ: $5 a kilo, 60 kilometers an hour,
4 times a day
2.3 Cách dùng quán t ừ xác ñịnh "The"
Dùng the trư cớ m t dộ anh từ ñã ñư cợ xác ñ nh ị c ụ thể về mặt tính chất, ñặc ñiểm,
v tị rí hoặc ñã ñược ñề cập ñến trư cớ ñó, hoặc những khái niệm ph thônổ g, ai
cũng biết
The
b o y in the corner is my friend (Cả ngư i nóiờ và ngư i nờ ghe ñều biết ñó là cậu
bé nào)
The
e a r th is round (Ch ỉ có m t tộ rái ñất, ai cũng
biết)
V i dớ anh từ không ñếm ñược, dùng the nếu nói ñến m t vộ ật c thụ ể, không dùng the nếu nói chung
Sugar is sweet (Chỉ các loại ñường nói chung)
The
sug a r on the table is from Cuba (C thụ ể là ñư ngờ tở rên bàn)
V i dớ anh từ ñếm ñư cợ số nhiều, khi chúng có nghĩa ñại diện chung cho m t l p ộ ớ các vật cùng loại thì cũng không dùng the
Ora
n g e s are green until they ripen (Cam nói chung)
A
thl e t e s should follow a well-balanced diet (Vận ñộng viên nói chung)
2.3.1 Sau ñây là m ột s ố trường hợp thông dụng dùng The theo quy tắc
trên:
· The + danh từ + gi i tớ ừ + danh từ: The girl in blue, the Gulf of
Mexico
· Dùng trư cớ những tính từ so sánh bậc nhất hoặc only: The only way, the best day
· Dùng cho những khoảng th i ờ gian xác ñ nh ị (thập niên): In the
1990s
· The + danh từ + ñại từ quan hệ + mệnh ñề ph :ụ The man to whom you have just spoken is the chairman
· The + danh từ s ít tố ượng trưng cho m t nhóm thú vộ ật hoặc ñ vồ ật: The whale = whales
(loài cá voi), the deep-freeze (thức ăn ñông
lạnh)
· ð iố v i ớ man khi mang nghĩa "loài người" tuyệt ñ i khôngố ñư cợ dùng the: Since man lived on the earth (kể từ khi loài ngư i sinh s ngờ ố trên trái ñất này)
· Dùng trư cớ m t dộ anh từ s ít ñố ể ch m t nhóm, ỉ ộ m t hộ ạng ngư i nhờ ất ñ nh ị trong xã
h i: Theộ small shopkeeper: Gi i ớ ch tiủ ệm nh / Theỏ top offcial: Gi i quớ an chức cao cấp
· The + adj: Tượng trưng cho m t nhóm nộ gư i, ờ chúng không bao gi ñờ ược phép ở
s nhiố ều nhưng ñư cợ xem là các danh từ s nhiố ều Do vậy ñộng từ và ñại từ ñi
Trang 9cùng v i ớ chúng phải nở gôi thứ 3 s nhiố ều: The old = The old people;
The
old are often very hard in their moving
· The + tên g i ọ các ñ i ộ h p ợ xư nớ g/ dàn nhạc c ñổ iển/ ban nhạc ph thôổ ng: The Back
Choir/ The Philharmonique Philadelphia Orchestra/ The Beatles
· The + tên g i ọ các t bờ áo (không tạp chí)/ tàu biển/ các khinh khí cầu: The Times/ The
Titanic/ The Hindenberg
· The + h ọ của m t ộ gia ñình s nhiở ố ều = gia ñình nhà: The Smiths = Mr/ Mrs Smith
and
Trang 10· Thông thường không dùng the trước tên riêng trừ trư ngờ h p ợ có nhiều ngư i hoờ ặc vật cùng tên và ngư i nói mu n ờ ố ám ch m t nỉ ộ gư i ờ cụ thể trong s ñó:ố
There are three Sunsan Parkers in the telephone directory T h e S uns a n P ar k e r that I know lives on the First Avenue
· Tư ngơ tự, không dùng "the" trước bữa ăn: breakfast, lunch,
dinner: We ate b rea k fa st at 8 am this morning
Trừ khi mu n ố ám ch m t bỉ ộ ữa ăn c thụ ể:
The
dinn e r that you invited me last week were delecious
· Không dùng "the" trước m t s dộ ố anh từ như home, bed, church, court, jail, prison, hospital, school, class, college, university v.v khi nó ñi v i ớ các ñộng từ và gi i tớ ừ
ch ỉ chuyển ñộng ch ñi ñỉ ến ñó là m cụ ñích chính hoặc ra kh i ñó ỏ cũng vì m cụ ñích chính:
Students go to s c h o ol everyday
The patient was released from hospit a l
Nhưng nếu ñến ñó hoặc ra kh i ñó khôngỏ vì m cụ ñích chính thì dùng "the"
Students go to the s c hool for a class party
The doctor left the h ospit a l for lunch
2.3.2 B ảng sử dụng "the" và không sử dụng "the" trong một số trường hợp ñiển hình
+ Dùng trư cớ tên các ñại dư nơ g, sông
ngòi, biển, v nh vàị các c m hụ ồ (s nhiố ều)
The Red Sea, the Atlantic Ocean, the
Persian Gufl, the Great Lakes
+ Trư cớ tên các dãy
núi: The Rocky
Mountains
+ Trư cớ tên m t hộ ồ Lake Geneva
+ Trư cớ tên m t ộ ng n nọ úi Mount Vesuvius
+ Trư cớ tên những vật thể duy nhất trong vũ + Trư cớ tên các hành tinh hoặc các chòm
tr hoụ ặc trên thế
gi i: Theớ earth, the
moon
+ The schools, colleges, universities + of +
danh từ riêng
The University of Florida
+ The + s thố ứ tự + danh từ
The third chapter
+ Trư cớ tên các cu cộ chiến tranh khu vực
v i ñiớ ều kiện tên khu vực ñó phải ñư cợ
tính từ hoá
The Korean War (=> The Vietnamese economy)
Trang 11Venus, Mars
+ Trư cớ tên các trường này nếu trư cớ nó
là m t tộ ên riêng
Stetson University
+ Trư cớ các danh từ ñi cùng v i m tớ ộ
s ñố ếm
Chapter three, Word War One
Trang 12+ Trư cớ tên các nư cớ có hai từ tr lở ên
(ngoại trừ Great Britain)
The United States, The Central African
Republic
+ Trư cớ tên các nư cớ ñư cợ coi là m tộ
quần
ñảo hoặc m t quộ ần ñảo
The Philipines, The Virgin Islands, The
Hawaii
+ Trư cớ tên các tài liệu hoặc sự kiện lịch
sử
The Constitution, The Magna Carta
+ Trư cớ tên các nhóm dân t cộ thiểu số
the Indians
+ Trư cớ tên các môn h cọ c thụ ể
The Solid matter Physics
+ Trư cớ tên các nhạc cụ khi ñề cập ñến
các nhạc c ñó nói ụ chung hoặc khi ch iơ
các nhạc c ñó.ụ
The violin is difficult to play
Who is that on the piano
+ Trư cớ tên các nư cớ chỉ có m tộ từ: China, France, Venezuela, Vietnam
+ Trư cớ tên các nư cớ mở ñầu bằng New, m t tính tộ ừ ch hỉ ư nớ g:
New Zealand, North Korean, France
+ Trư cớ tên các l cụ ñịa, t nh, tiỉ ểu bang, thành ph , quố ận, huyện:
Europe, Florida
+ Trư cớ tên bất kì môn thể thao nào baseball, basketball
+ Trư cớ các danh từ trừu tư ngợ (trừ m tộ số
trư ngờ h p ñợ ặc biệt):
freedom, happiness + Trư cớ tên các môn h cọ nói chung mathematics
+ Trư cớ tên các ngày lễ, tết Christmas, Thanksgiving + Trư cớ tên các loại hình nhạc c tụ rong các hình thức âm nhạc c thụ ể (Jazz, Rock, classical music )
To perform jazz on trumpet and piano
2.4 Cách s ử dụng another và other.
Hai từ này thường gây nhầm lẫn
Dùng v ới danh từ ñếm ñược Dùng v ới danh từ không ñếmñược
• an + other + danh từ ñếm ñược s ố ít = m tộ
cái n aữ , m t ộ cái khác, m t nộ gư i nờ ữ , m ta ộ
ngư i khờ ác (= one more)
another pencil = one more pencil
• the other +
danh t ừ ñếm
ñược s ố ít = cái
cu iố
Trang 13Không dùng
Trang 14cùng còn lại (của m t bộ ộ), ngư i ờ còn lại
(của m t nhómộ ), = last of the set
the other pencil = the last pencil present
• Other + danh từ ñếm ñược s ố nhiều = mấy
cái n aữ , mấy cái khác, mấy ngư i nờ ữ , mấy a
ngư i khờ ác (= more of the set)
other pencils = some more pencils
• The other + danh từ ñếm ñược s ố nhiều =
những cái còn lại (c aủ m t bộ ộ), những
ngư i ờ còn lại (c aủ m t nhómộ ), = the rest of
the set the other pencils = all remaining
pencils
• Other + danh từ không
ñếm ñược = m t ộ chút nữa (= more of the set) other water = some more water
• The other + danh từ không
ñếm ñược = ch ỗ còn sót lại
the other water = the remaining water
· Another và other là không xác ñ nh tị rong khi the other là xác ñ nh; nị ếu ch nủ gữ là ñã biết (ñư cợ nhắc ñến trước ñó) thì ta có thể b dỏ anh từ ñi sau another hoặc other, chỉ
cần dùng another hoặc other như m t ñộ ại từ là ñ ủ Khi danh từ s nhiố ều b lị ư cợ b tớ (trong cách nói tắt nêu trên) thì other tr thở ành others Không bao gi ñờ ược dùng
others + danh từ s nhiố ều:
I Don 't want this book Please give me a noth er
(another = any other book - not specific)
I Don 't want this book Please give me the ot h er
(the other = the other book, specific)
This chemical is poisonous O th er s are poisonous too
(others = the other chemicals, not specific)
I Don 't want these books Please give me the oth e r s
(the others = the other books, specific)
· Trong m t s tộ ố rường hợp ngư i taờ dùng one hoặc ones ñằng sau another hoặc other
thay cho danh từ:
I Don 't want this book Please give me a noth e r o n e
I don't want this book Please give me the oth e r o n e
This chemical is poisonous O th e r on e s are poisonous too
I don't want these books Please give me the oth e r on e s
· This hoặc that có thể dùng v i ớ one nhưng these và those không ñư cợ dùng v i ớ ones,
mặc dù cả 4 từ này ñều có thể dùng thay cho danh từ (v i vớ ai trò là ñại từ) khi
không ñi v i ớ one hoặc ones: