Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Nhận biết Mức 2 Thông hiểu Mức 3 Vận dụng Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số tự nhiên, phân số, số thập phân và các phép tính với chúng. Số câu 2 1 1 1 2 3 Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 2,0 4,0 Đại lượng và đo đại lượng: độ dài, khối lượng, thời gian, diện tích, thể tích. Số câu 1 1 Số điểm 1,0 1,0 Yếu tố hình học: chu vi, diện tích, thể tích các hình đã học. Số câu 1 1 Số điểm 1,0 1,0 Giải bài toán về chuyển động đều; bài toán có liên quan đến các phép tính với số đo thời gian. Số câu 1 1 Số điểm 2,0 2,0 Tổng Số câu 3 2 2 1 3 5 Số điểm 3,0 2,0 4,0 1,0 3,0 7,0 TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐỀ THI CUỐI NĂM 20142015 Họ và tên:…………………………… KHỐI 5 Lớp:5…. Môn :Toán Điểm Lời phê của cô giáo Bài 1 (1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng Số liền sau của số 99099 là số nào? A . 99098 B. 99010 C. 99100 D. 100000 Bài 2(1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng . Phân số 25 viết dưới dạng số thập phân là: A. 2,5; B. 0,4; C. 5,2; D. 0,25 . Bài 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm Giá trị của biểu thức :3,125 +2,075 x 2 là………………………………………………. Bài 4 (1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng Thể tích của hình lập phương có cạnh 5 m là: A. 125 m3 B.123 m 3 C.126 m3 D. 128 m3 Bài 5 (1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 km 50 m = ….km Bài 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính :a.926,83 +549,67 ; b.7,028 5,596 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trang 1Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
Mức 1 Nhận biết
Mức 2 Thông hiểu
Mức 3 Vận dụng Tổng TNK
TNK
TNK
Số tự nhiên, phân
số, số thập phân và
các phép tính với
chúng.
Đại lượng và đo đại
lượng: độ dài, khối
lượng, thời gian,
diện tích, thể tích.
Yếu tố hình học:
chu vi, diện tích, thể
tích các hình đã
học.
Giải bài toán về
chuyển động đều;
bài toán có liên
quan đến các phép
tính với số đo thời
gian.
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐỀ THI CUỐI NĂM 2014-2015
Trang 2Lớp:5… Môn :Toán
Bài 1 (1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng
Số liền sau của số 99099 là số nào?
A 99098 B 99010 C 99100 D 100000
Bài 2(1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng
Phân số 2/5 viết dưới dạng số thập phân là:
A 2,5; B 0,4; C 5,2; D 0,25 .
Bài 3 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm Giá trị của biểu thức :3,125 +2,075 x 2 là………
Bài 4 (1 điểm) Khoanh vàochữ đặt trước câu trả lời đúng Thể tích của hình lập phương có cạnh 5 m là: A 125 m3 B.123 m 3 C.126 m3 D 128 m3 Bài 5 (1 điểm)Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 km 50 m = ….km Bài 6 (2 điểm) Đặt tính rồi tính :a.926,83 +549,67 ; b.7,028 - 5,596
………
………
………
………
Bài 7 (1 điểm)Tìm x a x x 3 = 8,4 b x : 5 = 0,25 ………
………
………
Bài 8 (2 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút,đến B lúc 8 giờ 45 phút với vận tốc 46 km/giờ.Tính độ dài quãng đường AB Bài giải ………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Bài 1 (1 điểm) C
Trang 3Bài 2(1 điểm) B
Bài 3 (1 điểm) 7,275
Bài 4 (1 điểm) A 125 m 3
Bài 5 (1 điểm) 3,050 km
Bài 6 (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
a.1476,50 (1 điểm) b 1,432( 1 điểm)
Bài 7 (1 điểm)
a x x 3 = 8,4 0,5 điểm b.x : 5 = 0,25 0,5 điểm
x=8,4 :3 x = 0,25 x5
x = 2,8 x = 1,25
Bài 8 (2 điểm) Thời gian ô tô đi hết quãng đương AB là: 0,25 điểm
8 giờ 45 phút -7 giờ 30 phút =1 giờ 15 phút 0,5 điểm