Account for = Explain: giải thích cho điều gì.. Anh ta không thể lý giải sơ suất/lỗi đó.. Deal with sth: giải quyết cái gì.. Họ giải quyết vấn đề như thế nào 5.. React to sth = respond
Trang 113 CỤM ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI IELTS
1 Fill out: lấp, điền (form, chỗ trống)
EX: Please fill out this form and turn it to the reception
(Hãy điễn vào form này và nộp lại cho lễ tân.)
2 Account for = Explain: giải thích cho điều gì
EX: He was unable to account for the error
(Anh ta không thể lý giải sơ suất/lỗi đó.)
3 Account for + số %: chiếm bao nhiêu phần trăm
EX: The Japanese market accounts for 35% of the company’s revenue (Thị trường Nhật Bản chiếm 35% doanh thu của công ty.)
4 Deal with sth: giải quyết cái gì = solve the problem
EX: How did you deal with the problem?
( Họ giải quyết vấn đề như thế nào )
5 React to sth = respond to sth: phản ứng với điều gì
EX: How did they respond to the news?
(Họ phản ứng thế nào với tin đó?)
6 Sympathize with sb: đồng cảm với ai
EX: I find it very hard to sympathize with him
(Tôi thấy thật khó để mà cảm thông với anh ta.)
7 Listen to sth: nghe cái gì
EX: I like listening to music
(Tôi thích nghe nhạc.)
8 Narrow down: cắt giảm, thu hẹp
EX: We have narrowed down the list to four candidates
(Chúng tôi vừa giảm danh sách xuống còn 4 ứng cử viên.)
9 Make up for sth: đền bù (compensate)
EX: Her enthusiasm makes up for her lack of experience
(Sự nhiệt tình của cô ấy bù cho việc thiếu kinh nghiệm.)
10 Come up with: nghĩ ra, sinh ra cái gì
EX: She comes up with a new idea for increasing sales
(Cô ấy nghĩ ra ý tưởng mới để tăng doanh số.)
11 Put up with: chấp nhận, chịu đựng (điều gì đó phiền toái, tiêu cực) EX: I don’t know how she puts up with him
(Không hiểu nổi sao cô ấy có thể chịu đựng được hắn.)
12 Put in for = ask for: đòi hỏi, yêu cầu
EX: Are you going to put in for that job?
(Bạn vẫn sẽ đòi làm việc đó à?)
13 Turn down: giảm đi, từ chối
EX: He turned down the radio because of his neighbor’s complaints (Anh ấy đã vặn nhỏ đài do hàng xóm phàn nàn.)