1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De va dap an HSG kinh mon 2015 2016 huong quang trung

4 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số NST trong cỏc tế bào của nhúm ở 2 trạng thỏi khỏc nhau người ta đếm được cú tổng số NST kộp đang xếp trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi vụ sắc và số NST đơn đang phõn li về 2 cực tế bào

Trang 1

UBND huyện kinh môn

Phòng gD&đt Kinh Môn đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện

Môn Sinh học lớp 9 - Năm học 2015 - 2016

Thời gian làm bài 120 phút

ĐỀ BÀI

Câu 1 (2.0điểm) :

a Phộp lai phõn tớch là gỡ? Mục đớch của phộp lai phõn tớch?

b Nờu nội dung quy luật phõn li? So sỏnh quy luật phõn li và PLDL?

Câu 2 (2.0điểm):

a Nhiễm sắc thể giới tớnh là gỡ? So sỏnh nhiễm sắc thể giới tớnh và nhiễm sắc thể thường?

b Thực hiện phộp lai P: AaBbDdEe x AaBbDdEe Biết mỗi gen quy định một tớnh trạng và phõn li độc lập với nhau, tớnh trạng trội là trội hoàn toàn Hóy xỏc định :

- Số loại kiểu gen ở đời F1

- Số loại kiểu hỡnh ở đời F1.

- Tỉ lệ kiểu gen AaBBDDee ở F1

- Tỉ lệ kiểu hỡnh khỏc bố mẹ ở F1

- Tỉ lệ kiểu hỡnh mang 3 tớnh trạng trội và một tớnh trạng lặn ở đời F1

- Tỉ lệ đời con F1 mang 3 cặp gen dị hợp và một cặp đồng hợp trội

Câu 3 (2.0điểm):

a Vỡ sao ADN rất đa dạng và đặc trưng ? í nghĩa của điều này?

b Tại sao nói prôtêin có vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể ?

Câu 4 (2.0điểm):

Vịt nhà cú 2n = 80 Cú nhúm tế bào sinh dưỡng của vịt nhà đang nguyờn phõn

Số NST trong cỏc tế bào của nhúm ở 2 trạng thỏi khỏc nhau người ta đếm được cú tổng

số NST kộp đang xếp trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi vụ sắc và số NST đơn đang phõn li về 2 cực tế bào bằng 2480, trong đú số NST kộp ớt hơn số NST đơn là 80

a Số tế bào trong nhúm đú đang nguyờn phõn ở kỡ nào? Vỡ sao?

b Số lượng tế bào của mỗi kỡ là bao nhiờu?

c Kết thỳc đợt nguyờn phõn dang xột thỡ số tế bào con được tạo ra là bao nhiờu và chỳng chứa bao nhiờu NST?

Câu 5 (2.0điểm):

Một cỏ thể F1 lai với 3 cơ thể khỏc:

- Với cỏ thể thứ nhất được thế hệ lai, trong đú cú 6,25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài

- Với cỏ thể thứ hai được thế hệ lai, trong đú cú 12,5% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài

- Với cỏ thể thứ ba được thế hệ lai, trong đú cú 25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài

Cho biết mỗi gen nằm trờn một NST qui định một tớnh trạng và đối lập với cỏc tớnh trạng cõy thấp, hạt dài là cỏc tớnh trạng cõy cao, hạt trũn

Hóy xỏc định kiểu gen, kiểu hỡnh của cỏ thể F1 và 3 cỏ thể 1,2,3?

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Chữ kí giám thị 1:

đáp án và hớng dẫn chấm môn sinh học lớp 9

năm học 2015 - 2016

Trang 2

Câu Nội dung Điể

m

1

a Phộp lai phõn tớch là :Lai phõn tớch là phộp lai giữa cỏ thể mang tớnh

trạng trội cần xỏc định kiểu gen với cỏ thể mang tớnh trạng lặn

- Nếu kết quả phộp lai đồng tớnh thỡ cơ thể mang tớnh trạng trội cú kiểu gen

đồng hợp

- Nếu kết quả phộp lai la phõn tớnh thỡ cơ thể mang tớnh trạng trội cú kiểu

gen dị hợp

Mục đớch của phộp lai phõn tớch:

- Xỏc định được kiểu gen của cơ thể đem lai mang tớnh trạng trội đồng hợp

hay dị hợp

- Kiểm tra được độ thuần chủng của giống

Vd: kiểm tra cõy hoa đỏ cú kiểu gen đồng hợp hay dị hợp cho lai với cõy

hoa trắng Sdl

b Noọi dung : Trong quaự trỡnh phaựt sinh giao tửỷ , moói nhaõn toỏ di truyeàn

trong caởp nhaõn toỏ di truyeàn phaõn li veà 1 giao tửỷ vaứ giửừ nguyeõn baỷn chaỏt

nhử ụỷ cụ theồ thuaàn chuỷng P

*Giống nhau :

- Bố mẹ đem lai phải thuần chủng về cỏc cặp tớnh trạng được theo dừi

- Tớnh trội phải trội hoàn toàn

- Số lượng con lai phải đủ lớn

- Ở F2 cú sự phõn li tớnh trạng xuất hiện nhiều hơn một kiểu hỡnh

- Sự di truyền của cỏc cặp tớnh trạng đều dựa trờn sự kết hợp giữa 2 cơ chế

là sự phõn li của cỏc cặp gen trong giảm phõn tạo giao tử và tổ hợp cỏc gen

trong thụ tinh tạo hợp tử

* Khỏc nhau

Quy luật phõn li Quy luật phõn li độc lập

- Phản ỏnh sự di truyền của một cặp

tớnh trạng

- F1 dị hợp 1 cặp gen (Aa) tạo 2 loại

giao tử

- F2 cú 2 loại kiểu hinh với tỉ lệ 3:1

- F2 cú 4 tổ hợp với 3 kiểu gen

- F2 khụng xuất hiện biến dị tổ hợp

- Phản ỏnh sự di truyền của 2 cặp tớnh trạng

- F1 dị hợp 2cặp gen (AaBb) tạo

ra 4 loại giao tử

- F2 cú 4 kiểu hinh với tỉ lệ

9 :3 :3 :1

- cú 16 tổ hợp với 9 kiểu gen

- F2 xuất hiện biến dị tổ hợp

0.5

0.25

0,25

0,5

0,5

2

a - Số loại kiểu gen là : 34 =81

- Số loại kiểu hỡnh là : 24 = 16

- Tỉ lệ kiểu gen AaBBDDee ở F1: (2/4) x (1/4)3 = 1/128

- Tỉ lệ kiểu hỡnh khỏc bố mẹ ở F1: 1 - (3/4)4 = 175/256

- Tỉ lệ kiểu hỡnh mang 3 tớnh trạng trội và 1 tớnh trạng lặn:

[(3/4)3x(1/4)]x4 = 27/64

- Tỉ lệ đời con F1 mang 3 cặp gen dị hợp và một cặp đồng hợp trội:

[(2/4)3x(1/4)]x4 = [(1/2)3x(1/4)]x4

b Sự khác nhau và giống nhau giữa NST thờng và NST giới tớnh

Giống nhau:

- Đều đợc cấu tạo từ hai thành phần là phân tử AND và 1 laọi prôtêin

0.25 0,25

0.25 0,25

Trang 3

- Đều có tính đặc trng theo loài

- Các cặp NST thờng và NST XX đều là cặp tơng đồng gồm hai chiếc giống

nhau

- Đều có chứa gen quy định tính trạng cơ thể

- Đều có hoạt động giống nhau trong phân bào nh nhân đôi, đóng xoắn, tháo

xoắn

Khỏc nhau:

NST thờng NST giới tính

- Nhiều cặp NST trong TB 2n

- Tồn tại thành từngcặp tơng đồng

giống

nhau ở cả 2 giới

- Cặp tương đồng gồm 2 chiếc nst

bằng nhau

- Gen tồn tại thành cặp gen như: aa,

Aa…

- Biểu hiện tớnh trang lặn khi đồng

hợp lặn

- Mang các gen qui định các tính

trạng thờng

- Khụng quy định giới tớnh của cơ

thể

- 1 cặp trong tế bào 2n

- Khi tồn tại thành từng cặp tơng

đồng XX hoặc khụng tương đồng

XY

- Khụng tương đồng XY gồm X lớn và Y nhỏ

- Gen tồn tại thành gen đơn độc như: XAY, XaY

- Giới tớnh XY chỉ 1 gen lặn đó biểu hiện tớnh trang lặn

- Mang gen qui định giới tớnh tính

đực, cái và cỏc tớnh trạng thường liờn quan tới giới tớnh

- Cú quy định giới tớnh của cơ thể

0.25 0,25

0.25

0,25

3

a Tớnh đa dạng và đặc trưng ADN:

- ADN cú tớnh đa dạng: vỡ ADN cú cấu tạo theo nguyờn tắc đa phõn với

đơn phõn là 4 loại nuclờụtit (A, T, G, X) bốn loại nu này sắp xếp theo nhiều

cỏch khỏc nhau tạo ra vụ số loại phõn tử ADN khỏc nhau

í nghĩa: Tớnh đa dạng và đặc thự của ADN là cơ sở tạo nờn sự phong phỳ

về TTDT ở cỏc loài sinh vật

- Tớnh đặc thự: ADN của mỗi loài được đặc thự bởi thành phần, số lượng và

trỡnh tự sắp xếp của cỏc nuclờụtit

í nghĩa: Tớnh đa dạng và đặc thự của ADN tạo nờn sự ổn địnhvề TTDT ở

mỗi loài sinh vật

b Vỡ protein:

- Protờin là thành phần quan trọng xõy dựng nờn cỏc bào quan và màng sinh

chất, hỡnh thành nờn cỏc đặc điểm giải phẫu, hỡnh thỏi của cỏc mụ, cơ quan,

hệ cơ quan, cơ thể

- CN xỳc tỏc quỏ trỡnh trao đổi chất: Bản chất cỏc enzim là tham gia cỏc

phản ứng sinh húa

- Chức năng điều hoà quỏ trỡnh trao đổi chất: Cỏc hoocmon phần lớn là

prụtờin giỳp điều hoà cỏc quỏ trỡnh sinh lý của cơ thể

- Ngoài ra prụtờin là thành phần cấu tạo nờn khỏng thể để bảo vệ cơ thể,

chức năng vận động tạo nờn cỏc loại cơ, chức năng cung cấp năng lượng

thiếu năng lượng, prụtờin phõn huỷ giải phúng năng lượng

=> Prụtờin liờn quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào, biểu hiện thành

cỏc tớnh trạng của cơ thể

0.5

0,5

0.25 0,25 0.25 0,25

Trang 4

a

- Số NST kộp đang xếp trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi vụ sắc nờn tế bào

đang ở kỡ giữa của nguyờn phõn vỡ tại kỡ giữa NST kộp xếp thành hàng trờn

mặt phẳng xớch đạo của thoi vụ sắc

- Số NST đơn đang phõn li về 2 cực tế bào nờn tế bào đang ở kỡ sau của

nguyờn phõn vỡ tại kỡ sau NST kộp tỏch ra ở tõm động thành NST đơn phõn

li đều về 2 cực tế bào

b Gọi a là số tế bào ở kỡ giữa  Tổng số NST = 80.a

Gọi b là số tế bào ở kỡ sau  Tổng số NST = 160.b

Theo bài tổng số NST kộp đang xếp trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi vụ sắc

và số NST đơn đang phõn li về 2 cực tế bào bằng 2480

80.a + 160.b = 2480 (1)

Số NST kộp ớt hơn số NST đơn là 80

- 80.a + 160.b = 80 (2)

Từ 1 và 2 suy ra: a= 15 và b= 8

Vậy số tế bào ở kỡ giữa là 15

Vậy số tế bào ở kỡ sau là 8

c Tổng số tế bào đang nguyờn phõn là: 15.2 + 8.2 = 46 tế bào

Số NST trong cỏc tế bào là: 46.2n= 46.80= 3680 NST

0.25

0,25 0.25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

5

Theo điều kiện đề bài, cỏc phộp lai đều chịu sự chi phối của định luật

phõn ly độc lập

* Xột phộp lai 1: Thế hệ lai cú 6,25% thấp, dài, chiếm tỉ lệ 1/16  thế hệ lai

cú 16 kiểu tổ hợp và kiểu hỡnh theo tỉ lệ 9:3:3:1 với kiểu hỡnh mang 2 tớnh

trạng lặn cú tỉ lệ bằng 1/16 Mà đề bài cho biết thấp, dài bằng 1/16  Thấp,

dài là 2 tớnh trạng lặn so với cao, trũn

Qui ước:

A- Cao a -Thấp B- Trũn b-Dài

Theo bài 16 tổ hợp cú tỉ lệ 9:3:3:1 = (3:1): (3:1)

 KG: (Aa X Aa): (Bb X Bb)  F1 lai cơ thể 1 KG: AaBb x AaBb (1)

* Xột phộp lai 2: Thế hệ lai cú 12,5% thấp, dài chiếm tỉ lệ 1/8  F2 thu

được 8 kiểu tổ hợp cú tỉ lệ 3:3:1:1 = (3:1): (1:1)

 KG: (Aa X Aa): (Bb X bb)  F1 lai cơ thể 2 KG: AaBb x Aabb hoặc

AaBb x aaBb (2)

* Xột phộp lai 3: Thế hệ lai cú 25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài  F2 thu

được 4 kiểu tổ hợp cú tỉ lệ 1:1:1:1 = (1:1): (1:1)

 KG: (Aa X aa): (Bb X bb)  F1 lai cơ thể 2 KG: AaBb x aabb (3)

Vậy từ 1,2,3 Cơ thể F1 cú kg: AaBb cõy cao, hạt trũn

Cơ thể 1 cú KG: AaBb cõy cao, hạt trũn

Cơ thể 2 cú KG: Aabb cõy cao, hạt dài hoặc aaBb cõy thấp, hạt trũn

Cơ thể 3 cú KG: aabb cõy thấp, hạt dài

0.5

0,5

0,5

0,5

( Học sinh lập luận và làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm)

Ngày đăng: 07/10/2016, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w