1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý trường hợp đối với người cai nghiện ma túy từ thực tiễn tại trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội tỉnh tiền giang

97 380 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI PHAN THANH VÂN QUẢN TR ỜN H P ỐI VỚI N ỜI CAI N HIỆN A T TỪ TH C TIỄN TRUN T CH A ỆNH - IÁO DỤC - AO ỘN XÃ HỘI TỈNH TIỀ

Trang 1

VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM

HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI

PHAN THANH VÂN

QUẢN TR ỜN H P ỐI VỚI N ỜI CAI N HIỆN

A T TỪ TH C TIỄN TRUN T CH A ỆNH - IÁO DỤC - AO ỘN XÃ HỘI TỈNH TIỀN IAN

Chuyên ngành: Công tác xã hội

Trang 2

ỜI CA OAN

T L

C ệ , ệ

K L

T C ệ -

- L T ệ

TÁC IẢ UẬN VĂN

Phan Thanh Vân

Trang 3

ỜI CẢ N

T

- - T

T P S TS L T H

T

L T T C K C

Q T C H ệ C ASI P

ệ L

Q

T C ệnh- -L

T

L

M ệ L ệ

T

c T

T C

T

TÁC IẢ UẬN VĂN

Phan Thanh Vân

Trang 4

ỤC ỤC

Ở ẦU 1

Chương 1: NH N VẤN Ề UẬN VỀ QUẢN TR ỜN H P ỐI VỚI N ỜI CAI N HIỆN A T 13

K ệ 13

N ệ 14

N ệ 18

1.4 K ệ 23

C ệ 29

Chương 2: TH C TRẠN QUẢN TR ỜN H P ỐI VỚI N ỜI CAI N HIỆN A T TẠI TRUN T CH A IÁO DỤC- AO ỘN XÃ HỘI TỈNH TIỀN IAN 37

ệ T 37

T ệ T C ệ -Giáo -L T 38

T

ệ T T ang 46

N ệ

ệ T T 53

Chương 3: ỊNH H ỚN VÀ IẢI PHÁP NHẰ N N CAO HIỆU QUẢ QUẢN TR ỜN H P ỐI VỚI N ỜI CAI N HIỆN A T TẠI TRUN T CH A ỆNH- IÁO DỤC- AO ỘN XÃ HỘI TỈNH TIỀN IAN 59

ệ ệ

T C - -L XH T 59

ệ T T 65

KẾT UẬN 74

DANH ỤC TÀI IỆU THA KHẢO 76

PHỤ LỤC

Trang 6

DANH ỤC ẢN

ảng 2.1: Tổng h thống người nghiện t c tỉnh 38

ảng 2.2: Sự ch nh lệch về giới tính c người c i nghiện t 42

ảng 2.3: Trình độ học vấn c người c i nghiện t 43

ảng 2.4: Tuổi c người c i nghiện t 44

ảng 2.5: Tình trạng hôn nhân c người c i nghiện t 44

ảng 2.6: ại t người c i nghiện s ng 46

ảng 2.7: Nhu cầu về t c người c i nghiện t 47

ảng 2.8: Nhu cầu học nghề/l nghề 48

ảng 2.9: Nhu cầu về l i ích tr ng th vấn 49

ảng 2.10: Nhu cầu về t xã hội 49

ảng 2.11: Thực hiện việc đánh giá nhu cầu v c ng xâ ựng h ạch tr gi người c i nghiện 50

DANH ỤC IỂU Ồ iểu đồ 2.1: ình quân thu nhậ c người c i nghiện t 45

Trang 7

xu t hiện m i thành ph n xã h i, m i l a tu i song ch y u l p trẻ: 76% trong

s i nghiệ tu i 35 tu i Ngoài nghiện thu c phiện, heroin, nghiện

ma túy t ng h p, nhóm ch t kích thích d A e e ATS c biệt là

ma túy; CNMT… ệ ệ

ệ ệ

T ệ

Trang 8

T C ệ - - L T

ệ ệ ệ

ệ ệ e V ệ

CNMT

T T ệ “

ệ ” 0 0

a Trung tâm, e

ệ ệ

V ệ :

- Giáo -

2 Tình hình nghi n cứu c đề t i 2.1 N ệ ệ

M ệ

H ệ ệ

- e

e

H

N ngh ệ

nên c T ,

,

g ệ ệ

ệ ệ , ệ

Trang 9

“ H ze e e ” g ệ

ệ ệ

ệ ệ ệ ỷ ệ

H ze e e

ệ e 0

ệ W

M Re e ệ ệ

0

ệ ệ

Me e N m K ee H H K ee L L M e C Y C (2002), NNMT

CNMT t ệ ệ T

NNMT

ệ NNMT

ệ ệ

nNNMT

H N ệ

NNMT

ư ệ ệ CNMT

ệ C

ệ ệ c ch [20] T L H

Je e M Ke C C 0 0 NNMT

Trang 10

ệ NNMT

N NNMT ệ

e ễ N

e

[18] N ệ

g NNMT NNMT

e

N ệ M

T ệ

NNMT

2.2 N ệ ệ V ệ N Q NNMT

Q g ệ ệ : T e

ệ ệ ệu

ệ ệ ệ … cai ệ C ệ ệ

ệ V ệ N

: H ệ

cho NNMT ệ ệ NNMT

NNMT ệ ệ NNMT

ệ ệ

ệ S

- ư ư

ư

00 “C ả p p ạ ư

ư ạ d s k đượ ữ p ụ ồ ” N ễ V M 00

ệ ệ NNMT

Trang 11

K ệ sau ng ệ

ma túy ệ

ệ ệ ệ

ỷ ệ ệ [12] T T N H T 00

ệ ệ T Q ệ ệ do

nhiễ : …[13] K

-

ệ ệ

NNMT “ ý ọ dụ ư ừ ự

p ố ồ C í M ” P X H T

00

ệ C ệ ông làm e ệ - ệ

ệ ệ

công hay khô ệ

ệ ệ ệ pháp tâm lý [1] N C ệ - L -T

X C e 0 ệ

ệ NNMT cho

Trang 12

ệ ệ

N C ệ h

ệ NNMT [2] T e

N

ệ ệ

- ư đ đ ủ ư p p ư

T P T M H 00 “

túy nhân cách và hoàn ả xã ộ ” ệ ma tuý - T ệ

ệ a NNMT, ệ

ễ K

ệ ệ

ệ T

-

ệ ệ ẹ T

ệ ệ ệ CNMT

ệ K

NNMT ệ [9]

N : p p ý xã ộ ư N ễ H K N ễ K T S e e 00

ệ ệ o ệ

[7 ệ ệ

ệ : ệ ệ

ệ ệ

C e ệ

ệ ệ

Trang 13

C “ Q ” [8, tr.17] M QLTH ệ FHI 360 T e

Q T QLTH ệ ệ

ệ ệ

T 0 -2012, 50 NVQLTH 00 [8, tr 19 - 20]

Trang 14

M QLTH

N ệ qu … CNMT

, g ệ

[8, tr 0 N V ệ N ệ

ệ ệ : C ệ Trung tâm CB-GD-L XH ệ ỷ ệ ệ

M ệ

ệ ệ , ch g

: ệ

e ệ

ệ ệ v.v QLTH ng

ệ ệ ệ

ệ 8, tr 3] N :

T C ệ - -L T

T ệ T C ệ - -L

T ệ ệ QLTH CNMT

ệ ệ e

theo Q ệ T

0 0 TT- YT- L -T XH Y L -T X Q :

(5%) ệ ễ ng c

(30%) G 40%) G

ệ (20%)

T ệ - e ệ ệ S ệ

Trang 15

trung tâm ệ ,

e i,

T ệ ệ ệ QLTH

CNMT TTCB-GD-L XH T , ệ N ệ ệ ệ T V ệ Nam QLTH CNMT

T , V ệ Nam quan tâm Q

ệ V

ễ QLTH CNMT T ệ , ệ QLTH CNMT, n

n ệ ,

3 c đích v nhiệ v nghi n cứu 3.1 M í ê ứ X QLTH CNMT

ệ CNMT CTXH

CNMT T nh “ Q cai ngh ệ ễ T tâm Ch ệ - - Lao

T ” ệ

3.2 N ê ứ + N ệ

+ Phân

ệ T C ệ - - L

T Giang

Trang 16

5 Phương há luận v hương há nghi n cứu

5.1 Phương há phân tích t i liệu

- ệ

ệ : C L N T QLTH NCNMT

- T ệ QLTH CNMT

Trang 17

5.3 Phương há hỏng vấn sâu

- :

+ 0 L Trung tâm CB-GD-L XH T

+ 0 T C -GD-L XH n) + 0 ệ T

+ 0 ệ T

5.4 Phương há điều tr ằng ảng hỏi S

T

CNMT nh CNMT T ệ

CNMT S

6 nghĩ lý luận v thực tiễn c luận văn 6.1 Ý ĩ ậ ệ CTXH

QLTH CNMT : C ệ ệ NVQLTH ệ CNMT

CNMT T K

CTXH QLTH CNMT 6.2 Ý ĩ

ễ CNMT, phù ệ

CNMT ỷ ệ ệ -

K

CTXH NVCTXH ệ g CTXH NNMT

T QLTH CNMT sau này

Trang 18

7 Cơ cấu c đề t i

N P M M K ệ P N :

Trang 19

e ệ QLTH NCNMT; QLTH ễ HIV ) C QLTH ệ QLTH

J QLTH ệ

N QLTH ệ

e t ệ ]

M e : “V ệ ” C

I : “M

ệ ” Ballew & Mink: “ không c ” [17, tr.3] R ệ QLTH

“H quy ệ ệ ệ

ệ : 22, tr 83]

N A S W e : “

ệ ” 21, tr 5]

C e M e e S e A e 0 : “ QLTH

ệ ệ

Trang 20

e

ệ ” [19]

T ệ ệ QLTH : “ Q

ệ ”

Q

CTXH

KH ệ ệ QLTH ệ

ệ ệ

[11, tr 11] 1.2 Ngu n tắc quản lý trường h đối với người c i nghiện t 1.2.1 Ng ê ậ

K QLTH

C

NVQLTH

V ệ

S

T c ệ p cho NVQLTH

KH ẻ

1.2 N ê ể

N

ệ M

Trang 21

gia

V ệ NVQLTH

T ệ NVQLTH KH KH ệ

1.2 N ê ậ

K

CTXH QLTH ệ

KH KH

ệ ệ ệ M luôn

KH N QLTH ệ

ệ KH

KH KH QLTH

ệ ệ N QLTH KH

V ệ KH NVQLTH

ẻ ệ

ệ ệ ệ 1.2 N ê

N ệ KH

KH ệ g

C ệ

KH ệ

e e N NVQLTH

Trang 22

KH ệ KH

T ệ KH

KH NVQLTH

T KH

KH NVQLTH cho KH

KH

T KH NVQLTH ệ H NVQLTH N QLTH a

ệ ệ

ệ ệ NVQLTH N NVQLTH ệ ân

C l

ệ NVQLTH NVQLTH ệ

Trang 23

KH M ệ NVQLTH KH

ệ chuyên môn cao KH e

1.2 N ê ê

V ệ ệ KH NVQLTH ệ H KH

Trang 25

M e

ệ S

e T ệ

KH NVQLTH NVQLTH

1 3 2 1 đ ụ

KH NVQLTH KH c

M NVQLTH KH c tiê

N c c NVQLTH KH khi xây

1.3.2.3 ự ọ d ụ

N QLTH e KH

ệc NVQLTH :

- X : NVQLTH

- H KH c : NVQLTH , ễ , bi t ai

Trang 26

ệ H KH

1 3 3 2 C ý k ữ k k s

K

e NVQLTH

KH, KH

1 3 3 3 C đ k í

Ch ệ

N ệ ệ KH ẻ

Nhân viê QLTH e KH KH

Trang 27

N QLTH KH

ệ c ệ NVQLTH an ệ ệ

T

ệ K NVQLTH

Trang 28

L NVQLTH e KH

ệ L KH

KH

1 3 5 3 ượ d ụ đượ k

C

KH

1 3 5 4 ạ ủ k d ụ ợ k

T

e e

Trang 29

KH

1.3.5.6

K ệ

KH NVQLTH ệ KH

KH c công ệ Nhân viên QLTH KH

K ệ viên KH C

ệ KH c

ệ ệ

ng

M ệ ệ NVQLTH “ ” KH

ệ ệ

1.4 K năng về quản lý trường h đối với người c i nghiện t

1.4 K ậ

T ệ ệ KH, NVQLTH M ệ

ệ NVQLTH KH NVQLTH

KH

Trang 30

KH N KH T e KH mong NVQLTH

N ệ

ệ KH Luyệ

1 4 1 2 ố k

KH NVQLTH i : M KH N QLTH KH N NVQLTH

K A

1.4 K í

1 4 2 1 ụ đí í ự

- K ệ : L e c KH NVQLTH, KH

Trang 31

- M : M e c NVQLTH e L e NVQLTH

KH

e NVQLTH

- P : KH ẻ

ệ KH

ễ v.v

Trang 32

1 4 2 5 C ả ủ í ự

K e KH NVQLTH NVQLTH :

- M - không c C -

T KH

-

T NVQLTH

ẹ KH NVQLTH KH

1 4 3 2 ủ ả

T ệ T ệ

ệ - ệ R e

ệ e

T NVQLTH

Trang 34

1.4 K liê

1 4 5 1 k ồ ự

L ệ CNMT N

1.4 K

K QLTH Q ệ NVQLTH e

Trang 35

1.5 Các u tố ảnh hưởng đ n quản lý trường h đối với người c i nghiện t

1.5 í , ậ ê n

N ệ

ệ N , N

ệ QLTH i

m :

- K ệ : N CNMT CNMT ệ ệ ệ UBND

- C ệ ệ T :

c diên cai ngh ệ ệ ệ

ệ ẹ

Trang 36

N 00 N -CP 0 00

- Cai nghiệ : ệ

ệ ệ ệ

ệ ệ rung tâm , ệ ệ

T X - C T 0

L T XH-BCA Q ệ

ệ ệ

Trang 37

1.5 ê q

1.5.2.1 V p đạ đ p

- N QLTH CNMT NVQLTH

ệ ệ ệ CNMT

Trang 38

- K : N QLTH CNMT

c H CNMT NVQLTH

KH

- Nhân viên QLTH NNMT ệ ệ

- N QLTH : + : T ệ

ệ ; ễ HIV ệ thông tin ệ Methadone

ệ C g QLTH ệ

H ệ ệ Trung tâm CB-GD-L XH T ng, CTXH, d ệ QLTH CNMT

1.5 ậ

T 0 ệ

ệ e N 00 N -CP 0 6 00 C T

T

ệ CNMT, QLTH CNMT

Trang 39

0 u tr nghiện ma túy t nguyệ 0 ti p nh i

ng xã h c chuy i t Trung tâm CB-GD-L XH hoàn CNMT t nguyện và ti p nh i t ng xã h i; cai nghiện

T

q KH

ệ ệ NVQLTH

1.5 í ậ

- C T XII XII : “R ệ

ệ T

ệ ệ ” 6 tr, 300]

Trang 40

- H 0 : ệ

ệ NNMT H : Mọ ư

đượ ả s s k đ s dụ d ụ

ụ ự đ p , k ữ [14].

- L P 000 00 :

“ ệ NNMT NNMT ệ

ệ ệ

ệ ệ CNMT NNMT 0 N ệ ệ

- N 00 N -CP 6 0 00 L

a L ,

ệ T

- N 0 0 N -CP 0 0 0 ệ

Ngày đăng: 07/10/2016, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w