Những quy định của lớp 6 BGVCN: Phạm Văn Hiệu 1.
Trang 1Những quy định của lớp 6 B
GVCN: Phạm Văn Hiệu
1 Nói chuyện trong giờ học và trong giờ chào cờ ( - 5 đ)
2 Lời học bài cũ ( - 5 đ)
3 Điểm kém dới 5 ( - 3 đ)
4 Không có dụng cụ học tập ( - 5 đ)
5 Chửi bậy ( - 5 đ)
6 Đánh bạn ( - 10 đ)
7 Phá hoại tài sản của các bạn và nhà trờng ( - 10 đ)
8 Hút thuốc lá ( - 10 đ)
9 Không đeo khăn quàng và mặc đồng phục ( - 2 đ)
10 Đi học muộn ( - 2 đ)
11 Hát xuyên tạc ( - 2 đ)
12 Không hát ( - 5 đ)
13 Nghỉ lao động không có lí do ( - 10 đ)
14 Không chấp hành sự phân công của cán bộ lớp ( - 20 đ)
15 Không mang ghế ngồi khi chào cờ ( - 1 đ)
16 Không trực nhật lớp khi đợc giao nhiệm vụ ( - 5 đ)
17 ăn quà vặt ( - 3 đ)
18 Vô lễ với thầy, cô ( - 40 đ)
19 Đổ nớc bừa bãi ( - 4 đ)
20 Nói chuyện trong giờ sinh hoạt ( - 10 đ)
21 Cán bộ lớp không làm hết trách nhiệm ( - 20 đ)
22 Nói chuyện trong giờ sinh hoạt (- 30 đ)
23 Vi phạm luật an toàn giao thông (- 30 đ)
24.………
25.………
26.………
27.………
28.………
1) Mỗi điểm tốt (điểm 9 hoặc 10) ( + 10 đ)
2) Hăng hái phát biểu ( + 5 đ) 3) Ngoan ngoãn, lễ phép ( + 5 đ) 4) Chăm chỉ học tập ( + 10 đ) 5) Nhặt đợc của rơi trả lại cho ngời đánh mất ( + 5 đ) 6) Phát hiện các bạn hút thuốc lá ( + 5 đ) 7) Phát hiện các bạn tháo hơi xe đạp của các bạn khác ( + 5 đ) 8) Phát hiện các bạn lấy chộm đồ dùng của các bạn khác trong lớp ( + 20 đ) 9) Phát hiện các bạn phá hoại tài sản của nhà trờng ( + 10 đ) 10) Phát hiện các bạn lấy chộm tiền của Bố (Mẹ) và ăn quà vặt ( + 10 đ) 11) Phát hiện các bạn vi phạm luật an toàn giao thông( + 10 đ) 12) ………
13) ………
14) ………
15) ………
16) ………
17) ………
18) ………
19) ………
20)………
21) ………
22) ………
23) ………