KỸ THUẬT BẤM MÁY TÍNH CASIO GIẢI NHANH ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN TRONG KỲ THI THPTQG 2017 VÀ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐHQGHN
( Phần 1 - Tính Giới hạn đầy đủ các dạng 11, 12 và hướng dẫn chi tiết nhất )
Người biên soạn : Thầy Nguyễn Công Chính – Học viên Cao học trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa chỉ Hoài Đức-Hà Nội - ĐT 01664880961
Email: congchinhk56@gmail.com
Facebook /Zalo: Tớ Là Chính https://www.facebook.com/chinhlaanh2016 Group : Lớp Toán Trắc Nghiệm Anh Chính :
https://www.facebook.com/groups/310073979116473/?ref=bookmarks
( Tài liệu này tôi dành cho các em học sinh lớp 11 và 12 THPT dùng làm tài liệu ôn thi đồng thời cho các bạn đồng nghiệp tham khảo, góp ý Mọi ý kiến đóng góp về tài liệu xin vui lòng liên hệ số điện thoại 01664880961 Chân thành cảm ơn đến những những ý kiến đóng góp quý báu của mọi người để tải liệu được hoàn thiện và bổ ích hơn )
CHUYÊN ĐỀ 1 : TÍNH GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ VÀ HÀM SỐ
Dạng 1: Tìm giới hạn của dãy số ( n tiến về vô cùng )
Ví dụ 1: Tính giới hạn :
2 3
lim
n
L
n
Quy trình bấm MT :
Trang 2B1: Nhập
2 3
2
8X 3X X
B2: Ấn CALC, máy hỏi X ? ta nhập 10^10 do X ( hay n
cũng thế ) tiến đến dương vô cùng, ta chọn X là 10 mũ 10
(10 tỷ :v )
B3: Ấn = Kết quả là 2
Đáp án : 2
Ví dụ 2 : Tính giới hạn :
2 2
lim
2
n
Quy trình bấm MT :
B1: Nhập
2 2
2 3 1
2
X X X
B2: Ấn CALC, máy hỏi X ? ta nhập 10^10 Khi đề không ghi tiến đến đâu ta tự hiểu là X tiến đến dương vô cùng, ta chọn X là 10^10
B3: Ấn =, Kết quả là -2
Đáp án : -2
Ví dụ 3 : Tính giới hạn :
3
lim
n
Quy trình bấm MT :
B1: Nhập
3
2 4 3
3 1
X X X
B2: Ấn CALC, ta nhập X là 10^10
B3: Ấn = Kết quả là -6.666.10^19 tức là âm vô cùng
Đáp án :
Ví dụ 4: Tính giới hạn : 2
lim n 1 n 1
Trang 3Quy trình bấm MT :
B1: Nhập 2
X X
B2: Ấn CALC, ta nhập 10^10
B3: Ấn = Kết quả là -1
Đáp án : -1
Ví dụ 5: Tính giới hạn :
1
n
n
Quy trình bấm MT :
B1: Shift Mode 4 cho máy về rad
Nhập 1
cos (X)
X X
B2: Ấn CALC, ta nhập 10^8
B3: Ấn = Kết quả là -3.63.10^-5 tức là số vô cùng nhỏ ~ 0
Đáp án : 0
Ví dụ 6: Tính GH sau :
5
lim
4
n
B1: Nhập
5
4
X
B2: Ấn CALC, nhập X là 10^9
B3: Ấn = , kết quả hiện ra là 0.99999 ~ 1
Đáp án : 1
Trang 4Ví dụ 7: Tính GH sau :
lim 2.7 6
n n
n n
B1: Nhập
X X
X X
B2: Ấn CALC, nhập X là 10^2
B3: Ấn = , kết quả hiện ra là 0.499999 ~ ½
Đáp án : ½
Ví dụ 8 : Tính GH sau :
n
B1: Shift mode 4, nhập
3sinX 4 cosX
X
B2: Ấn CALC, nhập X là 10^8
B3: Ấn = , kết quả hiện ra là 1,34 10^ -8 vô cùng bé ~ 0
Đáp án : 0
Ví dụ 9: Tính GH 2
1 3 5 7 (2 1) lim
8 3 2016
n
B1: Shift loga , nhập
10000
1 2
(2 1)
8 3 2016
x
X
X X
( với nút tính tổng là shift loga )
B2: Ấn CALC, nhập X là 10000
B3: Ấn = , kết quả hiện ra là 0.12499 ~ 0.125 = 1/8
Đáp án : 1/8
Ví dụ 10 : Tính GH sau :
1.2 2.3 3.4 n n ( 1)
Trang 5B1: nhập
10000
1
1 ( 1)
x X X
( với nút tính tổng là shift loga )
B2: Ấn CALC, nhập X là 10000
B3: Ấn = , kết quả hiện ra là 0.9999 ~ 1
Đáp án : 1
Dạng 2: Tìm giới hạn của hàm số :
Ví dụ 1: Tính GH sau :
2
2
lim
x
B1: Nhập
2
2 8
2 4 24
x x
x x x
B2: CALC cho X là 2,000001
B3: Ấn =, kết quả là 0,24999 ~ 0,25 = ¼
Đáp số : ¼
Ví dụ 2 : Tính GH sau :
4
lim
x
B1: Nhập
4
2 2 8
2 4 24
x x
x x x
B2: CALC cho X là 10^9
B3: Ấn =, kết quả là 1,9999 ~ 2
Đáp số : 2
Ví dụ 3: Tính GH sau :
2
B1: Nhập x2 2 x 5
B2: CALC cho X là – 10^10
Trang 6B3: Ấn =, kết quả 1.10^10 rất lớn tức là dương vô cùng
Kết quả :
Ví dụ 4: Tính GH sau :
2 1 lim
1
x
x x
B1: Nhập
2
1 1
x x
B2 : TH1/ xét X tiến về dương vô cùng : CALC cho X là
10^9 Kết quả 0,.9999 ~ 1
B3: TH2/ xét X tiến về âm vô cùng : CALC cho X là -10^9
Kết quả -1
Quy trình bấm MT :
B1: Nhập x2 x 1 x
B2: Ấn CALC, ta nhập 10^10
B3: Ấn = Kết quả là 1
2
Đáp án : 1
2
Quy trình bấm MT :
B1: Nhập 2
3 1
x x x
B2: Ấn CALC, ta nhập : - 10^10
Trang 7B3: Ấn = Kết quả là 3
2
Đáp án : 3
2
Ví dụ 7: Tính
2 2
lim
2
x
x
Quy trình bấm MT :
B1: Nhập
2
9 14 2
x x x
B2: Ấn CALC, ta nhập : 2 + 10^-10
B3: Ấn = Kết quả là -5
Đáp án : -5
Ví dụ 8: Tính : 0
lim
4
x
x x
B1: Nhập 4 2
4
x x
B2: CALC cho X là 10^ -10
B3: Ấn = Kết quả là 1/16
Đáp án 1/16
Ví dụ 9: Tính :
3 1
lim
1
x
x x
B1: Nhập
3
7 2 1
x x
B2: CALC cho X là 1+ 10^-10
B3: Ấn = Kết quả là 0.08333 ~ 1/12
Trang 8Đáp án : 1/12
Ví dụ 10 : Tính : 2
lim
2 2
x
x x
B1: Nhập 2 5 3
2 2
x x
B2: CALC cho X là 2+ 10^ - 10
B3: Ấn = Kết quả là 1.3333 ~ 4/3
Đáp án: 4/3
Ví dụ 11: Tính :
2 2 3
6 lim
3
x
B1: Nhập
2 2
6 3
x x
x x
( với Shift Hyp hay Abs là dấu GTTĐ trong máy tính )
B2: CALC cho X là -3+ 10^ - 10
B3: Ấn = Kết quả là 5/3
Đáp án: 5/3
Ví dụ 12 : Tính GH sau :
3 0
lim
x
x
B1: Nhập
x
( Với phím căn bậc 3 là Shift căn bậc 2 )
B2: CALC, cho X là 0, 000 001
B3: Ấn =, kết quả 1,9999995 ~ 2
Đáp án : 2
Trang 9Giới hạn 1 phía
Ví dụ 13 : Tính GH sau :
3
1 lim
3
x
x x
B1: Nhập
1 3
x
x
B2: CALC cho X là 3, 000 001 ( X là 1 số lớn hơn 3 và rất gần 3 )
B3: Ấn =, kết quả 4000001 rất lớn tức dương vô cùng
Đáp số :
Ví dụ 14 : Tính GH sau :
3
1 lim
3
x
x x
B1: Nhập
1 3
x
x
B2: CALC cho X là 2, 999 999 ( X là 1 số lớn hơn 3 và rất gần 3 )
B3: Ấn =, kết quả -3 999 999 âm rất lớn tức âm vô cùng
Đáp số :
Ví dụ 15* : Tính GH sau : 3
1 lim
3
x
x x
Xét khi x tiến đến 3+ kết quả là
Xét khi x tiến đến 3- kết quả là
Do 2 kết quả ở 2 phía điểm 3 khác nhau nên kết luận
3
1 lim
3
x
x x
không tồn tại
Ví dụ 16 * : Tính GH sau :
0
3 lim
2
x
x
Trang 10
B1: Nhập
2 4
3 2
x
B2 : 1/ xét X tiến về 0+ : CALC cho X là 0,000 001 Kết
quả 0,866 tức 3
2 B3: 2/ xét X tiến về 0- : CALC cho X là -0,000 001 Kết
quả -0,866 tức - 3
2
Do 2 kết quả khác nhau ta kết luận không tồn tại
2 4 0
3 lim
2
x
x
Giới hạn chứa lượng giác , hàm mũ và loga
Ví dụ 17: Tính GH sau : 0 2
1 os 4x lim
x
c x
B1: Shift mode 4, Nhập 2
1 c os 4x
x
B2: CALC cho X = 0, 000 001
B3: Ấn =, kết quả 8
Đáp án 8
Ví dụ 18: Tính GH sau :
4
tan x -1 lim
4
x x B1: Shift mode 4, Nhập
tan x -1
4x B2: CALC cho X = : 4 0, 000001
B3: Ấn =, kết quả 0,5000005 ~ ½
Đáp án ½
Trang 11Ví dụ 19 : Tính GH sau : 0 3
tan 2x - sin 2x lim
B1: Shift mode 4, Nhập 3
tan 2x - sin 2x
x
B2: CALC cho X = 0, 000 001 tức 10^ -6
B3: Ấn =, kết quả : 4
Đáp án 4
Ví dụ 20 : Tính 0
1 lim sin
x
Quy trình bấm MT :
B1: Nhập
1 sin
x x
B2: Ấn CALC, ta nhập 0 000 0001 ( hay 10^-7)
B3: Ấn = Kết quả là 4.2.10^ -8 tức là số vô cùng nhỏ ~ 0
Đáp án : 0
Ví dụ 21 : Tính GH sau : 0
sin lim
x
x x
B1: Shift mode 4, Nhập sin X
X
B2: CALC cho X = 0, 000 001 hay ( 10^ -6 )
B3: Ấn =, kết quả : 1
Đáp án : 1
Trang 12Ví dụ 22 : Tính GH sau : 0
1 lim
x x
e x
B1: Nhập 1
X
e
X
B2: CALC cho X = 10^-9
B3: Ấn =, kết quả : 1
Đáp án : 1
Ví dụ 23 : Tính GH sau :
0
ln 1 lim
x
x x
B1: Nhập ln 1 X
X
B2: CALC cho X = 10^-9
B3: Ấn =, kết quả : 0.99999 ~ 1
Đáp án : 1
Ví dụ 24 : Tính GH sau :
2 3
0
3 lim
x
x
B1: Nhập
2 3
3
X X X
e e e
X
B2: CALC cho X = 10^-9
B3: Ấn =, kết quả : 6.0000
Đáp án : 6
Trang 13Ví dụ 25: Tính GH sau : 0
lim
x
x x
B1: Nhập 3 1
X
X
B2: CALC cho X = 10^-9
B3: Ấn =, kết quả : 1.0986 ~ ln 3
Đáp án : ln 3
Ví dụ 26: Tính GH sau :
2 2 1
1 lim
1
x x
x
e x
B1: Nhập
2 2
1 1
X X
e
X
B2: CALC cho X = 1+ 10^-9
B3: Ấn =, kết quả : -0.74999 ~ -3/4
Đáp án : -3/4
Ví dụ 27: Tính GH sau :
0
ln 1 8sin lim
x
x x
B1: Shift mode 4 Nhập ln 1 8sinX
X
B2: CALC cho X = 10^-9
B3: Ấn =, kết quả : 7.99999 ~ 8
Đáp án : 8
Trang 14Ví dụ 28 : Tính GH sau :
2 0
log 1 3 lim
4
x
x x
B1: Nhập log 1 32
4
X X
B2: CALC cho X = 10^-9
B3: Ấn =, kết quả : 1.0820 ~ 3
4 ln 2
Đáp án : 3
4 ln 2
Ví dụ 29: Tính GH sau : 1 2
0
B1: Nhập log1 2 X 1 4 X
B2: CALC cho X = 10^-9
B3: Ấn =, kết quả : 1.999999 ~ 2
Đáp án : 2
Ví dụ 30: Tính GH sau :
3 0
cos 2x cos 4x lim
B1: Nhập
3
cos 2X cos 4X
X
B2: CALC cho X = 10^-6
B3: Ấn =, kết quả : 1.6666 ~ 5/3
Đáp án : 5/3
- Chúc các em học tập thật tốt và không bị sốc bởi thuốc thử của bác Bộ :3 -
Trang 15- Continue -