1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài22: NHIỆT KẾ NHIỆT GIAI

12 953 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhiệt Kế Nhiệt Giai
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 1989
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận • Nhiệt kế y tế có một • chỗ thắt.Nó có tác dụng ngăn không cho • thuỷ ngân tụt xuống khi ta bỏ nhiệt kế ra khỏi cơ thể... Nhiệt kế a, Cấu tạo -Ống thuỷ tinh có vạch chia độ

Trang 1

LỚP LÝ KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP K14

NGUYỄN ĐOÀITHƯƠNG

05-09-1989 BÀI SOẠN VẬT LÝ 6

Trang 2

Tiết:24 Bài:22 NHIỆT KẾ

NHIỆTGIAI

• I NHIỆT KẾ

• 1 Thí nghiệm

Trang 3

I NHIỆT KẾ

2,Kết luận

• C1:

• a, các ngón tay có cảm

• giác nong lạnh khác nhau

• b, các ngón tay có cùng

• cảm giác

* Kết luận: Cảm giác của ngón

• tay không thể xác định chính

• Xác nhiệt độ

Trang 4

I.NHIỆT KẾ 2.Kết luận

• C2:

• Thí nghiệm trên dùng

để đo

• Nhiệt độ hơi nước sôi

• và nước đá đang tan

Trang 5

I NHIỆT KẾ

2 Kết luận

• C3:

Loại nhiệt

Nhiệt kế

0C Đến 1300C

1 độ Đo nhiệt

độ phòng thí nghiệm

Nhiệt kế

0C Đến500C

2 độ Đo nhệt

độ khí quyển Nhiệt kế

y tế

Từ 350C Đến 420C

0,1 độ Đo nhiệt

độ cơ thể

Trang 6

2 Kết luận

• Nhiệt kế y tế có một

• chỗ thắt.Nó có tác

dụng ngăn không cho

• thuỷ ngân tụt xuống

khi ta bỏ nhiệt kế ra

khỏi cơ thể

Trang 7

I.NHIỆT KẾ

3 Nhiệt kế

a, Cấu tạo

-Ống thuỷ tinh có vạch chia độ

Chất lỏng

b, phân loại

-Theo chất lỏng bên trong :Rượu , Thuỷ ngân

-Theo công dụng :Nhiệt kế y tế

Trang 8

I NHIỆT KẾ 3.Nhiệt kế

• c, công dụng.

• Xác định nhiệt độ

• cơ thể hoặc môi trường.

Trang 9

II NHIỆT GIAI 1.Nhiệt giai Xenxiut

• Năm 1742, Xenxiut đã đề nghị

• chia khoang cách giữa nhiệt độ

• nước đá và hơi nước đang sôi

• thành 100 phần bằng nhau

• Mỗi phần ứng với 1độ (10C )

• Thang nhiệt độ nay gọi là thang nhiệt độ Xenxiut

hay nhhiệt giai Xenxiut.chữ C là chữ cai đâu

trong tên nhà bác học này

• Nhiệt độ thấp hơn 00C gọi là độ âm

• VD:-200C

Trang 10

II.NHIỆT GIAI 2.Nhiệt giai Farenhai

• Vào năm 1714 Farenhai

• đã đề nghị một nhiệt giai

• mang tên ông.Trong nhiệt giai này nhiệt

độ của nước đá đang tan là 320F,còn hơi nước đang sôi là 2120F.

Trang 11

II.NHIỆT GIAI 3.Cách đổi giữa hai nhiệt giai

• 1000C ưng với 2120F -320F=1800F,

• Nghĩa là 10C=1,80F

• VD: tính 200C ứng với bao nhiêu 0F ?

• 200C = 00C + 200C

• 200C = 320F + (20*1,80F) = 680F

Trang 12

III VẬN DỤNG

• 300C = 00C + 300C

• Vậy 300C = 320F + (30*1,80F) = 860F

• Tính 550C ứng với bao nhiêu 0F ?

• 550C = 00C + 550C

• Vậy 550C = 320F + (55*1,80F) = 1310F

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w