tóm tắt lí thuyết và bài tập lý 12
Trang 1DAO ĐỘNG CƠ
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Phương trình dao động: x = Acos(ωt + ϕ)
2 Vận tốc tức thời: v = -ωAsin(ωt + ϕ)
vr luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v>0, theo chiều âm thì v<0)
3 Gia tốc tức thời: a = -ω2Acos(ωt + ϕ)
ar luôn hướng về vị trí cân bằng
4 -Vật ở VTCB: x = 0; |v|Max = ωA; |a|Min = 0; - Vật ở biên: x = ±A; |v|Min = 0; |a|Max = ω2A
7 Dao động điều hoà có tần số góc là ω, tần số f, chu kỳ T
Thì động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2ω, tần số 2f, chu kỳ T/2
8 Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2 ( n∈N*, T là chu kỳ
2 2
ss
x co
A x co
A
ϕϕ
10 Chiều dài quỹ đạo: 2A
11 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại
+ Trước khi tính ϕ cần xác định rõ ϕ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
(thường lấy -π < ϕ ≤ π)
13 Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) lần thứ n
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 ⇒ phạm vi giá trị của k )
* Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ)
* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n
+ Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều
+ Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều
+ Trong mỗi chu kỳ (mỗi dao động) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần
14 Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc dao động sau (trước) thời điểm t một khoảng thời gian ∆t
Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0
A
M'1 M'2
O
∆ϕ
∆ϕ
Trang 2* Từ phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt + ϕ) cho x = x0
Lấy nghiệm ωt + ϕ = α với 0≤ ≤α π ứng với x đang giảm (vật chuyển động theo chiều âm vì v < 0)
hoặc ωt + ϕ = - α ứng với x đang tăng (vật chuyển động theo chiều dương)
15 Dao động có phương trình đặc biệt:
* x = a ± Acos(ωt + ϕ) với a = const; * Biên độ là A, tần số góc là ω, pha ban đầu ϕ
- x là toạ độ, x0 = Acos(ωt + ϕ) là li độ -Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a ± A
* Độ biến dạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò xo
nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:
+ Chiều dài lò xo tại VTCB: lCB = l0 + ∆l (l0 là chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): lMin = l0 + ∆l – A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): lMax = l0 + ∆l + A
⇒ lCB = (lMin + lMax)/2
+ Khi A >∆l (Với Ox hướng xuống):
- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi
4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -mω2x
Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật
* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
5 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng
Có độ lớn Fđh = kx* (x* là độ biến dạng của lò xo)
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)
* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* Fđh = k|∆l + x| với chiều dương hướng xuống
* Fđh = k|∆l - x| với chiều dương hướng lên
2
∆l
giãn O
x A
-A nén
∆l
giãn O
x A -A
Hình a (A < ∆l) Hình b (A > ∆l)
x
A -A
−∆ Nén l 0
Giãn
Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo
nén và giãn trong 1 chu kỳ (Ox
hướng xuống)
Trang 3+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(∆l + A) = FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < ∆l ⇒ FMin = k(∆l - A) = FKMin
* Nếu A ≥ ∆l ⇒ FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)
Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(A - ∆l) (lúc vật ở vị trí cao nhất)
8 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng m1+m2
được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4
Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.
+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng
7 Khi con lắc đơn dao động với α0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn
W = mgl(1-cosα0); v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)
Lưu ý: - Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi α0 có giá trị lớn
- Khi con lắc đơn dao động điều hoà (α0 << 1 rad) thì:
* Nếu ∆ϕ = 2kπ (x1, x2 cùng pha) ⇒ AMax = A1 + A2;
` * Nếu ∆ϕ = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) ⇒ AMin = |A1 - A2|
⇒ |A1 - A2| ≤ A ≤ A1 + A2
Trang 42 Khi biết một dao động thành phần x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và dao động tổng hợp x = Acos(ωt + ϕ) thì dao độngthành phần còn lại là x2 = A2cos(ωt + ϕ2).
V DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ
* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:
3 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay ω = ω0 hay T = T0
Với f, ω, T và f0, ω0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động
SÓNG CƠ
I SÓNG CƠ HỌC
1 Bước sóng: λ = vT = v/f
Trong đó: λ: Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số của sóng
v: Tốc độ truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị của λ)
2 Phương trình sóng
Tại điểm O: uO = Acos(ωt + ϕ)
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos(ωt + ϕ - ωv x) = AMcos(ωt + ϕ - 2π x
Lưu ý: Đơn vị của x, x1, x2, λ và v phải tương ứng với nhau
4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.
Trang 5* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha.
* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha
* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi ⇒ năng lượng không truyền đi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ
2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: u B =u'B =Acos2π ft
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
III GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1=Acos(2π ft+ϕ1) và u2 =Acos(2π ft+ϕ2)
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
Trang 61 Hai nguồn dao động cùng pha (∆ = −ϕ ϕ ϕ1 2 =0)
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l
2 Hai nguồn dao động ngược pha:(∆ = −ϕ ϕ ϕ1 2 =π )
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (2k+1)
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): l k l
tS S ; Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn
S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2)
2 Mức cường độ âm
0 ( ) lg I
L B
I
= Hoặc
0 ( ) 10.lg I
L dB
I
= ; Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn
3 * Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định ⇒ hai đầu là nút sóng)
( k N*)2
=
k = 2,3,4… có các hoạ âm bậc 2 (tần số 2f1), bậc 3 (tần số 3f1)…
* Tần số do ống sáo phát ra (một đầu bịt kín, một đầu để hở ⇒ một đầu là nút sóng, một đầu là bụng sóng)
6
Trang 7k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)…
ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Biểu thức điện áp tức thời và dòng điện tức thời:
u = U0cos(ωt + ϕu) và i = I0cos(ωt + ϕi) Với ϕ = ϕu – ϕi là độ
lệch pha của u so với i, có
− ≤ ≤
2 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu ϕi =
3 Công thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai đầu bóng đèn, biết đèn chỉ
4 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: uR cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0)
0
L
U I Z
= với ZL = ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: uC chậm pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2)
C
U I Z
0
C
U I Z
= với Z C 1
C
ω
= là dung kháng
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
Trang 85 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:
* Công suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕu+ϕi) * Công suất trung bình: P = UIcosϕ = I2R
6 Điện áp u = U1 + U0cos(ωt + ϕ) được coi gồm một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay chiều
u=U0cos(ωt + ϕ) đồng thời đặt vào đoạn mạch
7 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phátra: f = pn Hz or f= (n/60)p với n: vóng/phút
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ = NBScos(ωt +ϕ) = Φ0cos(ωt + ϕ)
Với Φ0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây,
ω = 2πf
Suất điện động trong khung dây: e = ωNSBcos(ωt + ϕ -
2
π) = E0cos(ωt + ϕ -
2
π)Với E0 = ωNSB là suất điện động cực đại
8 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều cùngtần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2
Máy phát mắc hình sao: Ud = 3 Up Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3 Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
9 Công thức máy biến áp: 1 1 2 1
Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp; U là điện áp ở nơi cung cấp
cosϕ là hệ số công suất của dây tải điện
R l
S
ρ
= là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: ∆U = IR; Hiệu suất tải điện: H = P − ∆P 100%
1 2 2
Trang 9R Z Z
U R Z U
RLM
U U
R Z Z
=
+ − Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
13 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
L
R Z Z
U R Z U
RCM
U U
ω =
2 4
LM
U L U
CM
U L U
* Mạch điện ở hình 2: Khi C = C1 và C = C2 (giả sử C1 > C2) thì i1 và i2
lệch pha nhau ∆ϕ
Ở đây hai đoạn mạch RLC1 và RLC2 có cùng uAB
Gọi ϕ1 và ϕ2 là độ lệch pha của uAB so với i1 và i2
9
Hình 1
Hình
Trang 10* Điện tích tức thời q = Q0cos(ωt + ϕ)
* Hiệu điện thế (điện áp) tức thời 0
0
q q
2
B B c= ω ϕt+ +π Trong đó: 1
+ Mạch dao động có điện trở thuần R ≠ 0 thì dao động sẽ tắt dần Để duy trì dao động cần cung
cấp cho mạch một năng lượng có công suất:
2 Sự tương tự giữa dao động điện và dao động cơ
Trang 113 Sóng điện từ
Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.108m/s
Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu
được bằng tần số riêng của mạch
Bước sóng của sóng điện từ v 2 v LC
f
λ= = π
Lưu ý: Mạch dao động có L biến đổi từ LMin → LMax và C biến đổi từ CMin → CMax thì bước sóng λ của
sóng điện từ phát (hoặc thu) λMin tương ứng với LMin và CMin λMax tương ứng với LMax và CMax
2 Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng).
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không
gian trong đó xuất hiện những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao thoa
* Hiệu đường đi của ánh sáng (hiệu quang trình)
D
ax d d
d = − =
Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến màn quan sát;
x= λ
k∈Z
k = 0: Vân sáng trung tâm k = ±1: Vân sáng bậc (thứ) 1 k = ±2: Vân sáng bậc (thứ) 2
* Vị trí (toạ độ) vân tối: ∆d = (k + 0,5)λ ⇒
a
D k
2
1( +
Trang 12M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu.
* Xác định khoảng vân i trong khoảng có bề rộng L Biết trong khoảng L có n vân sáng.
+ Nếu 2 đầu là hai vân sáng thì:
1
L i n
=
- ; + Nếu 2 đầu là hai vân tối thì:
L i n
= + Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì:
0,5
L i
n
=-
* Sự trùng nhau của các bức xạ λ1, λ2 (khoảng vân tương ứng là i1, i2 )
+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = ⇒ k1λ1 = k2λ2 =
+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ⇒ (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 =
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các
D k
x= λ ⇒λ= k∈zVới 0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm ⇒ các giá trị của k ⇒ λ
+ Vân tối:
)2
1(
)2
1(
+
=
⇒+
=
k D
xa a
D k
Với 0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm ⇒ các giá trị của k ⇒ λ
- Khoảng cách dài nhất và ngắn nhất giữa vân sáng và vân tối cùng bậc k: x Min D[k t (k 0,5) ]đ
c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ)
m là khối lượng của phôtôn
2 Tia Rơnghen (tia X)
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen
E = =e U+ là động năng của electron khi đập vào đối catốt (đối âm cực)
U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt; v là vận tốc electron khi đập vào đối catốt
V0 là vận tốc của electron khi rời catốt (thường v0 = 0); m = 9,1.10-31 kg là khối lượng electron
3 Hiện tượng quang điện
*Công thức Anhxtanh
2
2 0
mV A
A= là công thoát của kim loại dùng làm catốt
λ0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt
12
Trang 13v0Max là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt
mv
eU =
Lưu ý: Trong một số bài toán người ta lấy Uh > 0 thì đó là độ lớn
* Xét vật cô lập về điện, có điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax mà electron chuyển động trong điện trường cản có cường độ E được tính theo công thức:
2
12
= Với n và n0 là số electron quang điện bứt khỏi catốt và số phôtôn đập vào catốt trong cùng một khoảng thời gian t
Công suất của nguồn bức xạ:
t
hc n t
n p
hc I e p
hf I e p
Với r0 =5,3.10-11m là bán kính Bo (ở quỹ đạo K)
* Năng lượng electron trong nguyên tử hiđrô:
2
13, 6( )
n
n
=- Với n ∈ N*
* Sơ đồ mức năng lượng
- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K
Lưu ý: Vạch dài nhất λLK khi e chuyển từ L → K
L P
Trang 14Vạch tím Hδ ứng với e: P → L
Lưu ý: Vạch dài nhất λML (Vạch đỏ Hα)
Vạch ngắn nhất λ∞L khi e chuyển từ ∞ → L
- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại
Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M
Lưu ý: Vạch dài nhất λNM khi e chuyển từ N → M
N
N = 0 = 0 = 0 λ
22
* Số hạt nguyên tử bị phân rã bằng số hạt nhân con được tạo thành và bằng số hạt (α hoặc e- hoặc e+) được tạo thành:
)2
11()1
Trong đó: N0, m0 là số nguyên tử, khối lượng chất phóng xạ ban đầu; T là chu kỳ bán rã
ln2 0,693
l = = là hằng số phóng xạ
λ và T không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài mà chỉ phụ thuộc bản chất bên trong của chất phóng xạ
* Khối lượng chất bị phóng xạ sau thời gian t
)2
11()1
1
2 với a là % bị phân rã Phần trăm chất phóng xạ còn lại: T t k
t e m
m
2
12
1
0 1 1
t t
A A
e m A
A e
N
N A A N
Trang 15H0 = λN0 là độ phóng xạ ban đầu.
Đơn vị: Becơren (Bq); 1Bq = 1 phân rã/giây; Curi (Ci); 1 Ci = 3,7.1010 Bq
Lưu ý: Khi tính độ phóng xạ H, H0 (Bq) thì chu kỳ phóng xạ T phải đổi ra đơn vị giây(s)
2 Hệ thức Anhxtanh, độ hụt khối, năng lượng liên kết
* Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng
Vật có khối lượng m thì có năng lượng nghỉ E = m.c2
Với c = 3.108 m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không
* Độ hụt khối của hạt nhân A
Z X
∆m = m0 – m
Trong đó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là khối lượng các nuclôn m là khối lượng hạt nhân X
* Năng lượng liên kết ∆E = ∆m.c2 = (m0-m)c2
* Năng lượng liên kết riêng (là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclôn):
A Z
A
3 3 2 2 1
Trong số các hạt này có thể là hạt sơ cấp như nuclôn, eletrôn, phôtôn
Trường hợp đặc biệt là sự phóng xạ: X1 → X2 + X3
X1 là hạt nhân mẹ, X2 là hạt nhân con, X3 là hạt α hoặc β
* Các định luật bảo toàn
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4
+ Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4
+ Bảo toàn động lượng: uur uur uur uurp1+p2=p3+p hay4 m1 1vur+m2 2vur=m4 3vur+m4 4vur
+ Bảo toàn năng lượng: K X1+K X2+D =E K X3+K X4
Trong đó: ∆E là năng lượng phản ứng hạt nhân
1 2
2
K = m v là động năng chuyển động của hạt X
* Năng lượng phản ứng hạt nhân
∆E = (M0 - M)c2
Trong đó: M0 =m X1+m X2là tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng
M =m X3+m X4 là tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng.
Lưu ý: - Nếu M0 > M thì phản ứng toả năng lượng ∆E dưới dạng động năng của các hạt X3, X4 hoặc phôtôn γ
Các hạt sinh ra có độ hụt khối lớn hơn nên bền vững hơn
- Nếu M0 < M thì phản ứng thu năng lượng |∆E| dưới dạng động năng của các hạt X1, X2 hoặc phôtôn γ Các hạt sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vững
* Trong phản ứng hạt nhân X X X A X
Z
A Z
A Z
A
Z11 + 22 → 33 + 44 Các hạt nhân X1, X2, X3, X4 có:
Năng lượng liên kết riêng tương ứng là ε1, ε2, ε3, ε4 ; Năng lượng liên kết tương ứng là ∆E1, ∆E2, ∆E3, ∆E4
Độ hụt khối tương ứng là ∆m1, ∆m2, ∆m3, ∆m4 ; Năng lượng của phản ứng hạt nhân
∆E = A3ε3 +A4ε4 - A1ε1 - A2ε2 ;∆E = ∆E3 + ∆E4 – ∆E1 – ∆E2
4 2
4
−+
→
So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng tuần hoàn và có số khối giảm 4 đơn vị
Trang 16So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối.
Thực chất của phóng xạ β- là một hạt nơtrôn biến thành một hạt prôtôn, một hạt electrôn và một hạt nơtrinô:
ν++
→ p e−
n
Lưu ý: - Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ β- là hạt electrôn (e-)
- Hạt nơtrinô (v) không mang điện, không khối lượng (hoặc rất nhỏ) chuyển động với vận tốc của ánh
sáng và hầu như không tương tác với vật chất
So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn và có cùng số khối
Thực chất của phóng xạ β+ là một hạt prôtôn biến thành một hạt nơtrôn, một hạt pôzitrôn và một hạt nơtrinô:
ν++
* Đơn vị năng lượng: 1eV = 1,6.10-19 J; 1MeV = 1,6.10-13 J
* Đơn vị khối lượng nguyên tử (đơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10-27kg = 931 MeV/c2
* Điện tích nguyên tố: |e| = 1,6.10-19 C * Khối lượng prôtôn: mp = 1,0073u
* Khối lượng nơtrôn: mn = 1,0087u * Khối lượng electrôn: me = 9,1.10-31kg = 0,0005u
……… Hết………
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?
A) Khi li độ có độ lớn cực đại B) Khi li độ bằng không
C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại
2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A) Khi li độ lớn cực đại B) Khi vận tốc cực đại
C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không
3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
A) Cùng pha với li độ B) Ngược pha với li độ; C) Sớm pha
4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A) Cùng pha với li độ B) Ngược pha với li độ; C) Sớm pha
5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A)Cùng pha với vận tốc B)Ngược pha với vận tốc ; C)Sớm pha π /2 so với vận tốc ; D)Trễ pha π /2 so với vận tốc.
6 Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:
16
Trang 17A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không.
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
7 Chọn câu Đúng Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
C tỉ số của trọng lượng và khối lượng của con lắc D Khối lượng riêng của con lắc
8 Một vật có khối lượng m, dao động điều hòa với tần số góc ω, biên độ dao động A Cơ năng của vật là
9 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà
với chu kỳ T phụ thuộc vào
m
k2
g
l2
l
g2
T= π
11 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
12 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
13 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
A l = 24,8m B l = 24,8cm C l= 1,56m D l= 2,45m
14 Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81m/s2, với chu kỳ T = 2s Chiều dài của conlắc là A l = 3,120m B l = 96,60cm C l= 0,993m D l= 0,040m
15 Chọn câu Đúng Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A theo một hàm dạng sin B Tuấn hoàn với chu kỳ T C Tuần hoàn với chu kỳ T/2 D Không đổi
16 Một vật có khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm và chu kỳ T = 2s Năng lượng của vật là bao
17 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
18 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
19 Phát nào biểu sau đây là không đúng?
Trang 18E = = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
20 Động năng của dao động điều hoà
A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2
C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
D không biến đổi theo thời gian
21 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng lượng dao động
22 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
23 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu
24 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
25 Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà người ta
A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
26 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
27 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A do trọng lực tác dụng lên vật
B do lực căng của dây treo
18
Trang 19C do lực cản của môi trường.
D do dây treo có khối lượng đáng kể
28 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật daođộng
B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gianvào vật dao động
C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều vớichiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
29 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chukỳ
D.Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
30 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
31 Biên độ dao động Phát biểu nào sau đây là đúng?
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
32 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:
A dao động điều hoà B.dao động riêng C dao động tắt dần D với dao động cưỡng bức
33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
C chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng
D biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
34 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
Trang 2055 Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa Vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A vị trí cân bằng B vị trí vật có li độ cực đại
C vị trí mà lò xo không bị biến dạng D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
56 Chọn câu Đúng Xét dao động tổng hợp của 2 dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng
hợp không phụ thuộc
A biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C tần số chung của hai dao động hợp thành D độ lệch pha của hai dao động hợp thành
57 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
3
x1= π +π
3tcos(
3
x2 = π +π
6tcos(
4
x1 = π + π
6tcos(
2
6tcos(
2
x2 = π +π
4tcos(
3
x1 = π +π
6tcos(
57 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 3cm và
4cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
59 Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A.Tuần hoàn với chu kì T B Không đổi C Như một hàm cosin D Tuần hoàn với chu kì T/2
60.Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
A Li độ có độ lớn cực đại B Li độ bằng không C Gia tốc có dộ lớn cực đại D Pha cực đại
61 Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng
A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
62 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D Hệ số lực cản tác dụng lên vật
63 Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A Biên độ dao động giảm dần B Cơ năng dao động giảm dần
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
64 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
A Tần số dao động B Chu kì dao động C Pha ban đầu D Tần số góc
65 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:
20
Trang 21A.Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F 0 nào đó C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
66 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương cùng tần số:
A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần B.Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
67 Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Asin (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì?
A Tuần hoàn B Tắt dần D Điều hoà D Cưỡng bức
68 Thế nào là dao động tự do?
A Là dao động tuần hoàn B Là dao động điều hoà C Là dao động không chịu tác dụng của lực cản
D Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
69 Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật:
A Tăng khi giá trị vận tốc tăng B Không thay đổi C Giảm khi giá trị vận tốc tăng
D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật
70 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã:
A Làm mát lực cản môi trường đối với vật chuyển động B.Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
D Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
80 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc C Ngược pha với vận tốc D.Trễ pha π/2 so với vận tốc
81 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ C.Ngược pha với li độ D.Trễ pha π/2 so với li độ
82 Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = Hsin (ωt + φ) gọi là dao động:
A Điều hoà B Cưỡng bức C Tự do D Tắt dần
83 Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của lắc lò xo treo thảng đứng (∆l là độ giãn của lò xo ở
1
m k
84 Dao động cơ học đổi chiều khi:
A Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B.Lực tác dụng bằng không
C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng đổi chiều
85 Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao
động điều hoà với tần số: A ω’ = ω B ω’ = 2ω C ω’ = ω/2 D ω’ = 4ω
86 Pha của dao động được dùng để xác định:
A Biên độ dao động B Trạng thái dao động C Tần số dao động D.Chu kì dao động
88 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:
A Đoạn thẳng B Đường thẳng C Đường elíp D Đường tròn
87 Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:
A φ2 – φ1 = (2k + 1)π C φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2 C φ2 – φ1 = 2kπD φ2 – φ1 = π/4
88 Hai dao động điều hoà: x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2cos (ωt + φ2)
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
A φ2 – φ1 = (2k + 1)π B φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2 C φ2 – φ1 = 2kπ D φ2 – φ1 = π/4
89 Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô B Dao động của đồng hồ quả lắc
C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D Cả B và C đều đúng
90 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian
Trang 22B Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc vào biên độ dao động
C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất
D Biên độ dao động là giá trị cực tiểu của li độ
91 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà
A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
92 Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều
B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có giá trị cực đại
D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không
93 Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:
A f = 2π g / l B
π2
1
g
π2
1
l
g /
94 Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức:
A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn B.Là dao động điều hoà
C Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian
95 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc C.Cách kích thích dao động D Cả A và C đều đúng
96 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A Hệ số lực cản tác dụng lên vật B Tần số ngoại lực tác dụng lên vật
C Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D.Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
97 Vectơ gia tốc của vật dao động điều hòa có đặc điểm là
A luôn cùng chiều chuyển động B luôn ngược chiều chuyển động
C độ lớn không đổi D luôn hướng về vị trí cân bằng
98.Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi điều hòa
so với li độ D.ngược pha so với li độ
99 Công thức tính chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo là
A T = 2π k
m B
T =2π k C
T =2π m D
m
T = 2π
k .
100 Một vật có khối lượng treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3 (cm)
thì chu kỳ dao động của nó là T = 0,3 s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6 (cm) thì chu kỳdao động của con lắc lò xo là A 0,423 s B 0,6 s C 0,3 s D 0,15 s
101 Gia tốc của một vật dao động điều hòa bằng không khi vật
A có vận tốc cực tiểu B ở vị trí biên C ở vị trí cân bằng D bắt đầu dao động
102 Tốc độ của chất điểm dao động điều hòa cực đại khi chất điểm
A có gia tốc cực đại B có li độ cực đại C qua vị trí cân bằng D có pha dao động bằng 0
103 Trong dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu ?
A Cơ năng toàn phần B Biên độ dao động C Tần số D Pha ban đầu
104 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống một đoạn x0 rồibuông nhẹ thì chu kỳ dao động là 2 s Nếu từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn x0 rồi buông nhẹ thì chu kỳdao động là A 1 s B 2 s C 4 s D 3 s
105 Con lắc lò xo dao động điều hoà, nếu khối lượng vật nặng là 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s.
Để chu kì con lắc bằng 1 s thì khối lượng vật nặng là
22
Trang 23107 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(ωt) Động năng của vật tại thời điểm t là
A Wđ = 1
2mω2A2cos2ωt B Wđ = 1
2mω2A2sin2ωt C Wđ = mω2A2sin2ωt D Wđ = 2mω2A2sin2ωt
108 Tần số góc ω của con lắc đơn không phụ thuộc
A.chiều dài dây treo B khối lượng của vật nặng Cvị trí con lắc trên trái đất D.gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc.
109 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với chu kỳ T ở nơi có gia tốc trọng trường là g
Biểu thức tính gia tốc trọng trường là
4gT
110 Cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa bằng
A thế năng của con lắc ở vị trí cân bằng B.tổng động năng và thế năng của con lắc khi qua vị trí bất kỳ
C động năng hay thế năng của con lắc ở vị trí bất kỳ D động năng của con lắc tại vị trí biên
111 Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ϕ ) cơ năng của vật là
112 Dao động của con lắc đơn với lực cản môi trường không đáng kể
A khi vật nặng ở vị trí biên, thế năng của con lắc bằng cơ năng (gốc thế năng ở vị trí cân bằng)
B khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây và trọng lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
C khi vật nặng đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng tăng dần D là dao động điều hòa
113 Tìm phát biểu sai Con lắc lò xo dao động điều hòa thì cơ năng con lắc
A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với tần số dao động
C luôn được bảo toàn D tỉ lệ với độ cứng lò xo
114 Con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, ở nơi có gia tốc trọng lực g thì chu kì con lắc đơn dao động điều hòa là
π B nguyên của π C chẵn của π. D lẻ của π.
116 Tìm phát biểu SAI Ở dao động duy trì
A năng lượng cung cấp được điều khiển bởi chính hệ tắt dần B lực ngoài tác dụng lên hệ là lực không đổi.
C chu kỳ dao động bằng chu kỳ riêng D biên độ dao động không đổi.
117 Dụng cụ (dưới đây) có ứng dụng dao động duy trì là
A hộp cộng hưởng B bộ giảm xóc C tần số kế D đồng hồ quả lắc.
118 Con lắc đơn dao động tắt dần trong không khí là do
A lực cản không khí B thành phần tiếp tuyến quỹ đạo của trọng lực.
C nhiệt độ môi trường D lực căng dây.
119 Các dụng cụ sau đây ký hiệu là : I) Bộ giảm xóc II) Tần số kế III) Hộp cộng hưởng.
Các dụng cụ đồng thời ứng dụng hiện tượng cộng hưởng là
A I và III B II và III C I và II D I , II và III
120 Ở dao động cưỡng bức tần số dao động
Trang 24A bằng tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực.
B phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực.
C bằng tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực.
D phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực.
121 Cho hai dao động điều hoà : x1 = A1cos
t Hai dao động trên
A ngược pha B cùng pha C lệch pha nhau
125 Con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo nhẹ có độ cứng 200 N/m Khi con lắc ở vị trí cân bằng người ta
truyền cho nó năng lượng 160 mJ để kích thích cho hệ dao động Lực kéo về cực đại có độ lớn
126 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 s, biên độ A = 2 cm Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí
có li độ x = – 2 cm và chuyển động theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
127 Một vật có khối lượng 400 g treo vào lò xo độ cứng k = 160 N/m Vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm.
Gọi M là trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên Vận tốc của vật khi qua M có độ lớn là
129 Một vật dao động điều hòa khi chuyển động
A từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì động năng tăng dần B qua vị trí cân bằng thì động năng bằng 0
C.từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần D.từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì thế năng tăng dần.
130 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, khi qua li độ ± 2 cm có tốc độ 0,1π 3 m/s Tần số dao động là
131 Dao động cơ điều hòa đổi chiều chuyển động khi
A.hợp lực tác dụng đổi chiều B.vận tốc có độ lớn cực đại
C hợp lực tác dụng bằng 0 D hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại
132 Phương trình li độ của một vật là: x = 2cos(2πt - π)(cm) Vật có tốc độ bằng 2π cm/s khi đi qua li độ
A ± 3cm B – 3 cm C 3 cm D ±1cm
133 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100 g, lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m dao động điều
hòa theo phương ngang, khi qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằngtheo chiều dương thì phương trình dao động của vật là
24
Trang 25137 Một con lắc lò xo, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s trên đoạn thẳng AB = 8(cm) Chọn gốc tọa độ
ở vị trí cân bằng, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc vật ở B Phương trình dao động của vật là
C luôn là dao động điều hòa D là một dạng của dao động tuần hoàn
139 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường là g = π2(m/s2) Chiều dài ℓ của dây treo con lắc bằng
A 1 m B 0,25 m C 2 m D 1,5 m
140 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại mặt đất Khi đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất và giữ cho nhiệt độ
không đổi, thì chu kỳ con lắc
A tăng vì gia tốc trọng trường tăng B giảm vì gia tốc trọng trường giảm
C tăng vì gia tốc trọng trường giảm D giảm vì gia tốc trọng trường tăng
141 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi giảm khối lượng quả nặng một nửa và thay đổi độ cứng lò xo để tần số dao
động tăng hai lần thì cơ năng của con lắc
A giảm 4 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D tăng 2 lần
142 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 1,5 s Khi khối lượng của chất điểm con lắc tăng gấp đôi thì
chu kỳ dao động của con lắc là
A T’ = 1,06 s B T’ = 2,121 s C T’ = 0,75 s D T’ = 1,5 s
143 Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
A t = 0,3 s B t = 2,4 s C t= 0,6 s D t = 1,2 s
144 Con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f Khi tăng khối lượng chất điểm của con lắc lên gấp đôi và giảm chiều
dài dây treo một nửa thì tần số con lắc là
145 Chọn câu phát biểu sai
A Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng
B Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào biên độ dao động
C Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài dây treo
D Con lắc đơn dao động điều hòa nếu bỏ qua ma sát và lực cản môi trường
146 Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T Khi nhiệt độ môi trường tăng thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A tăng vì chiều dài dây treo tăng B giảm vì chiều dài dây treo giảm
C không xác định được vì thiếu dữ kiện D không đổi vì chu kỳ con lắc không phụ thuộc nhiệt độ
147 Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Tại vị trí mà thế năng bằng ba lần động năng thì vật có li độ
Trang 26148 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g Chọn gốc thế năng tại
vị trí cân bằng, biểu thức thế năng của con lắc tại li độ góc α là
A Wt = 1
2mgℓ( 1 – cosα) B Wt = mgℓ(1 – cosα) C.Wt = mgℓcosα D.Wt = 2mgℓsinα
2.
149 Chọn phát biểu sai Con lắc đơn dao động điều hòa thì chu kỳ T phụ thuộc vào
A độ cao so với mặt đất B vị trí đặt con lắc C nhiệt độ môi trường D cách chọn gốc thời gian
150 Hai con lắc lò xo dao động điều hòa, con lắc 1 có tần số f1 và biên độ A1, con lắc 2 có tần số f2 < f1 và A2 < A1
So với con lắc 2, cơ năng của con lắc 1
A có thể lớn hay nhỏ hơn B lớn hơn C bằng nhau D nhỏ hơn
151 Con lắc lò xo dao động điều hòa thì cơ năng
A tỉ lệ với biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương tần số
C không phụ thuộc tần số dao động D.biến thiên theo dạng hình sin với tần số bằng tần số dao động của con lắc
152 Tìm phát biểu nào sau đây sai Con lắc đơn dao động điều hòa, khi con lắc
A qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng B.từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần
C ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu D.từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần
153 Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2 con lắc có chu
kỳ và tần số là
A T = 1,6 s ; f = 1 Hz B T = 2 s ; f = 0,5 Hz C.T = 1,5 s ; f = 0,625 Hz D.T = 1,6 s ; f = 0,625 Hz
157 Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,4 kg và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m Kéo vật khỏi vị
trí cân bằng 2 cm và truyền vận tốc có độ lớn 15π 5 (cm/s) Lấy π2 ≈ 10, năng lượng dao động là
Trang 27163 Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 8 cm, lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khi pha của dao
A 120 N , cùng chiều với chiều dương B 1,2 N , cùng chiều với chiều dương.
C 120 N , ngược chiều với chiều dương D 1,2 N , ngược chiều với chiều dương.
168 Cho hai dao động cùng phương : x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2), dao động tổng hợp của hai daođộng là x = x1 + x2 = Acos(ωt + φ) Biểu thức dưới đây SAI là
A Asinφ = A1sinφ1 + A2sinφ2 B Acosφ = A1cosφ1 + A2cosφ2
C Atanφ = A1tanφ1 + A2tanφ2 D A2 = A1 + A2 + 2A1A2cos(φ1 – φ2)
170 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại
thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi có độ lớn lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của
171 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, dao động điều hòa với tần số 2 5 Hz Trong quá trình
dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = π2(m/s2) Chiều dài tự nhiên (khi chưa biếndạng) của lò xo là
172 Con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s Kéo quả cầu
xuống dưới vị trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu có độ lớn 40 cm/s và hướng xuống thẳngđứng Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động.Phương trình dao động của vật là
173 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả cầu có khối lượng m gắn vào một lò xo có độ cứng k, đầu còn
lại của lò xo gắn vào điểm cố định Khi vật đứng yên lò xo dãn 10 cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền choquả cầu một vận tốc ban đầu có độ lớn v0 = 60 cm/s Lấy g = 10 m/s2 Biên độ của dao động bằng
A 6 cm B 0,3 cm C 0,5 cm D 0,6 cm
Trang 28174 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Xét thời điểm vật có li độ x ứng với pha dao động bằng 3
4
π Thờigian ngắn nhất để vật trở lại vị trí cũ nhưng chuyển động ngược chiều là
175 Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ 1 s , biên độ 4 cm, chọn gốc thời gian là lúc vật nặng đang ở vị
trí biên dương Thời điểm vật qua vị trí có li độ 2 (cm) lần đầu tiên là
A 2/3 s B 4/3 s C 1/6 s D 1/3 s
176 Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(5πt - )π
2 (cm) Trong khoảng thời gian (0 ≤ t ≤ 2)s vậtqua vị trí có li độ x = 2 cm
177 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 5 cm Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một
đoạn Δℓ > 5cm Khi dao động độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất bằng 2 lần độ lớn của lực đàn hồi nhỏ nhất Vậykhi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn
A 15 cm B 25 cm C 20 cm D 10 cm
178 Con lắc đơn có chiều dài ℓ = 100 cm treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2 Kéo quả nặng để dây treo lệch góc α0 = 0,1 rad so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ cho con lắc dao động Xem dao động của con lắc là dao động điều hòa Vận tốc con lắc khi qua vị trí cân bằng là
183 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1,5 s và chiều dài quỹ đạo là 3 cm Thời gian để chất điểm của
con lắc đi được 1,5 cm kể từ vị trí cân bằng là
184 Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kỳ T = sπ
5 và năng lượng 0,02 J Biên độ dao động của chất điểm là
185 Dao động điều hoà có biên độ 6cm Tại li độ 3cm, động năng là 0,06J thì cơ năng là
186 Con lắc lò xo dao động tắt dần, sau mỗi lần qua vị trí cân bằng biên độ giảm 0,2 cm Ban đầu biên độ 6 cm
là lần thứ nhất ở vị trí biên, thì lần thứ 4 đến vị trí biên, tổng đoạn đường vật nặng đi được là
A 23,2 cm B 34,2 cm C 35,4 cm D 48,2 cm.
28
Trang 29187 Con lắc lò xo dao động điều hoà, chu kỳ là
188 Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương thẳng đứng, độ cứng lò xo k = 50 N/m Phương trình dao động
x = 8cos10t(cm) , chiều dương hướng lên , lấy g = 10 m/s2 Khi t =
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường
2 Bước sóng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
3 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau đây?
A 330 000 m B 0,3 m-1 C 0,33 m/s D 0,33 m
4 Sóng ngang là sóng:
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
5 Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
A x = Asin(ωt + ϕ); B u Asin (t-x)
λω
T
t(2sinAu
λπ
T
t(sinA
6 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được
tính theo công thức A λ = v.f; B λ = v/f; C λ = 2v.f; D λ = 2v/f
7 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
8 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì
bước sóng A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
9 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A năng lượng sóng B tần số dao động C môi trường truyền sóng D bước sóng
Trang 3010 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai
ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s
11 Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
12 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L củadây phải thoả mãn điều kiện nào? A L = λ B
2
λ
=
13 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B.bằng một bước sóng C.bằng một nửa bước sóng D.bằng một phần tư bước sóng
14 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có
sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
A λ = 13,3cm B λ = 20cm C λ = 40cm D λ = 80cm
15 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có
sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là
A v = 79,8m/s B v = 120m/s C v = 240m/s D v = 480m/s
16 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên
đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
A v = 100m/s B v = 50m/s C v = 25cm/s D v = 12,5cm/s
17 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4
bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
A v = 60cm/s B v = 75cm/s C v = 12m/s D v = 15m/s
18 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
19 Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
20 Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới D Sóng gặp khe rồi dừng lại
21 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối
hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B.bằng một bước sóng C bằng một nửa bước sóng D.bằng một phần tư bước sóng
22 Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe
C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và giây thần kinh thị giác
30
Trang 3123 Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm
24 Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
A Từ 0 dB đến 1000 dB B.Từ 10 dB đến 100 dB C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB
25 Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp dôi tần số âm cơ bản
C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2 D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
26 Hộp cộng hưởng có tác dụng gì?
A.Làm tăng tần số của âm B.Làm giảm bớt cường độ âm C Làm tăng cường độ của âm D.Làm giảm độ cao của âm.
27 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
A f = 85Hz B f = 170Hz C f = 200Hz D f = 255Hz
28 Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
A sóng siêu âm B sóng âm C sóng hạ âm D chưa đủ điều kiện để kết luận
29 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau
đây?
A Sóng cơ học có tần số 10Hz B Sóng cơ học có tần số 30kHz
C Sóng cơ học có chu kỳ 2,0µs D Sóng cơ học có chu kỳ 2,0Hz
30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz
C Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz
D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm
31 Sóng cơ là
A chuyển động đặc biệt của môi trường B sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường
C sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường
D những dao động cơ lan truyền trong một môi trường
32 Sóng dọc là sóng
A truyền dọc theo một môi trường B truyền dọc theo một sợi dây
C có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng
D có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng
33 Sóng ngang là sóng
A truyền theo phương ngang của môi trường B truyền theo mặt ngang của chất lỏng
C có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng
D có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng
34 Một sóng cơ truyền được quãng đường 1 m theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian 0,4 s Biết chu
36 Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa 2 nút (hoặc 2 bụng) liên tiếp bằng
A bước sóng B nửa bước sóng C phần tư bước sóng D hai bước sóng
Trang 3237 Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng
A phần tư bước sóng B nửa bước sóng C bước sóng D ba phần tư bước sóng
38 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước do hai nguồn kết hợp đồng pha gây ra, tại điểm M trong vùng
giao thoa có biên độ sóng cực đại thì hiệu đường đi từ hai nguồn phát sóng đến M bằng bội số
A nguyên lần bước sóng B lẻ của nửa bước sóng
C nguyên lần của nửa bước sóng D lẻ của một phần tư bước sóng
39 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước do hai nguồn kết hợp đồng pha cùng biên độ A gây ra, cho
rằng biên độ sóng không đổi khi lan truyền, bước sóng là λ, thì tại điểm M trong vùng giao thoa, cách hai nguồncác khoảng d1và d2, có biên độ xác định bởi biểu thức
40 Độ cao của âm liên quan với
A tần số âm B cường độ âm C đồ thị dao động âm D biên độ âm
41 Biết cường độ âm chuẩn 10-12 W/m2 Tại một điểm có cường độ âm bằng 10-10 W/m2 thì mức cường độ âm là
A 10 dB B 2 dB C 1 dB D 20 dB
42 Một dây đàn hồi hai đầu cố định có xuất hiện sóng dừng với một bụng sóng Biết tần số sóng là 440 Hz và tốc
độ truyền sóng trên dây là 264 m/s Chiều dài sợi dây bằng
A 0,6 m B 0,3 m C 0,15 m D 0,9 m
43 Một chiếc lá trên mặt nước nhô lên 9 lần trong khoảng thời gian 2 s Biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên
tiếp nhau là 24 cm Tốc độ truyền sóng nước là
cos
6
uM [x (cm); t (s)] Bước sóng có giá trị
45 Sóng trên mặt nước được tạo ra bởi nguồn sóng O dao động điều hòa với tần số 20 Hz, biên độ 5 cm, pha ban
đầu ϕ = 0 Biết tốc độ truyền sóng nước bằng 60 cm/s và khi truyền sóng biên độ không đổi Phương trình sóngtại M cách O một đoạn OM = x(cm) có dạng
3
2t40
46 Một sóng cơ có chu kỳ sóng 0,04 s, tốc độ truyền sóng là 60 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng và dao động lệch pha nhau là 4π thì cách nhau
A 0,6 m B 0,4 m C 0,8 m D 0,3 m
47 Trong thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây mềm, người ta đo được khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là
0,6 m khi tần số dao động của dây là 40 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị
48 Trên sợi dây mềm dài 0,8 m có một hệ sóng dừng với 3 nút sóng kể cả hai đầu dây Biết tốc độ truyền sóng
trên dây là 60 m/s Tần số dao động của dây là
49 Trong thí nghiệm sóng dừng trên dây mềm có hai đầu cố định, người ta thấy có 5 bụng sóng xuất hiện khi tần
số dao động của dây là 50 Hz Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 16 m/s Chiều dài sợi dây có giá trị
32
Trang 3350 Một dây mềm dài 72 cm có một đầu cố định và một đầu tự do Khi dây dao động với tần số 25 Hz thì xuất
hiện sóng dừng Biết tốc độ truyền sóng là 8 m/s Nếu không kể 1
2bụng ở đầu tự do thì số bụng sóng xuất hiệntrên dây là A 8 B 6 C 3 D 4
51 Hiện tượng giao thoa sóng cơ gây ra bởi hai nguồn kết hợp đồng pha S1và S2, có cùng biên độ 0,5 cm cònbước sóng bằng 10 cm Cho rằng biên độ sóng không giảm thì tại điểm M, cách nguồn S1 và S2 các khoảng 30 cm
và 20 cm, có biên độ sóng là
A 0 B 0,25 cm C 0,25 2 cm D 1 cm
52 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, người ta dùng hai nguồn kết hợp có tần số 25 Hz và đo được khoảng
cách giữa 2 cực đại liên tiếp nằm trên đường nối liền hai nguồn sóng là 4 mm Tốc độ truyền sóng nước là
A 0,1 m/s B 0,3 m/s C 0,2 m/s D 0,4 m/s
53 Độ to của âm liên hệ với
A tần số âm B môi trường truyền âm và nhiệt độ C cường độ âm và tần số âm
D tốc độ truyền âm và môi trường truyền âm
54 Trong thí nghiệm giao thoa do hai nguồn kết hợp đồng pha S1 và S2, khoảng cách hai nguồn là d = 6 cm Khitần số sóng là 42 Hz ta thấy hai điểm S1, S2 gần như đứng yên, giữa chúng có 9 gợn lồi Tốc độ truyền sóng nước
có giá trị
A 28 cm/s B 112 cm/s C 42 cm/s D 56 cm/s
55 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp đồng pha cách nhau 4 cm, phát sóng có tần số 20
Hz, tốc độ truyền sóng bằng 0,2 m/s Số gợn sóng bên trong hai nguồn (không kể tại hai nguồn) là
56 Tiếng nhạc nhẹ có mức cường độ âm L1 = 40 dB, ứng với cường độ âm là I1 Tiếng lá rơi có mức cường độ
âm L2 = 10 dB , ứng với cường độ âm là I2 So với I2 thì I1 gấp
A 100 lần B 4 lần C 3 lần D 1000 lần
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Chọn câu Đúng Dòng điện xoay chiều là dòng điện:
A Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian B Có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian
C Có chiều biến đổi theo thời gian D Có chu kỳ không đổi
2 Chọn câu Đúng Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A Được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B Được đo bằng ampe kế nhiệt
C Bằng giá trị trung bình chia cho 2 D Bằng giá trị cực đại chia cho 2
3 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100πt(A) Cường độ dòng điện hiệudụng trong mạch là: A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A
4 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch là: A U = 141V B U = 50Hz C U = 100V D U = 200V
5 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A Hiệu điện thế B Chu kỳ C Tần số D Công suất
6 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A Hiệu điện thế B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất
7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
Trang 34D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ranhiệt lượng như nhau.
8 Chọn câu Đúng
A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua
B hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 đối với dòng điện
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
D Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
9 Chọn câu Đúng để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:
A tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện B tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện
C Giảm hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện D đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện
10 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm?
A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng mộtnửa các biên độ tương ứng của nó
C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
11 dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hau cuộn cảm giống nhau ở điểm nào?
A Đều biến thiên trễ pha π/2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
C Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng
D Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng
12 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
13 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A ZC =2πfC B ZC =πfC C
fC2
1
ZCπ
fC
1
ZCπ
1
ZLπ
fL
1
ZLπ
=
16 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với hiệu điện thế
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với hiệu điện thế
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch
17 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/π (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Cường độ dòng điện hiệudụng qua cuộn cảm là: A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A
34
Trang 3518 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L (H)
20 Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không có tính chất nào dưới đây?
A Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C Phụ thuộc vào tần số điểm điện D Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch
21 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ một trong
các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện
22 Khi nói về dòng điện xoay chiều i I cos= o (ω + ϕt ) , điều nào sau đây là sai?
A Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay cosin của thời gian
B Đại lượng I Io
2
= gọi là giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.
C Tần số và chu kỳ của dòng điện được xác định bởi f
D (ω + ϕt ) là pha của dòng điện ở thời điểm ban đầu
23 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2
A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở
B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở
C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
24 Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch xoay
chiều mà dòng điện trễ pha π/4 đối với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này có dungkháng bằng 20Ω
A Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20Ω
B Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω
C Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20Ω
D.Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40Ω
25 Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông
số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng?
A.Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộng dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây không đổi
B Cảm kháng của cuộn dây tăng, hiệu điện thế trên cuộn dây thay đổi
C Hiệu điện thế trên tụ giảm D Hiệu điện thế trên điện trở giảm
26 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ
thuộc vào
Trang 36A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C Cách chọn gốc tính thời gian D Tính chất của mạch điện
27 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiệnLC
1
=
A Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
C Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
28 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
29 Chọn câu Đúng Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là
do:
A Một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện B Trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau
D Có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch
30 Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau
đây?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ D.Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch
31 Chọn câu Đúng Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosϕ = 0), khi:
A Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần B Đoạn mạch có điện trở bằng không
C Đoạn mạch không có tụ điện D Đoạn mạch không có cuộn cảm
32 Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây:
A P = U.I; B P = Z.I 2; C P = Z.I 2 cosϕ; D P = R.I.cosϕ
33 Câu nào dưới đây không đúng?
A Công thức tính
Z
Rcosϕ= có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện
B Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D Hệ số công suất phụ thuộc vào hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch
34 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
A P = u.i.cosϕ B P = u.i.sinϕ C P = U.I.cosϕ D P = U.I.sinϕ
35 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch
36