---Điểm bài thi Bằng số Giám khảo số 1 Số phách Do CTHĐ chấm ghi Bằng chữ Giám khảo số 2 Ghi chú: - Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi.. - Các bài toán sau khi trình bày thuật toán ,Y
Trang 1Họ Và Tên:………
Học sinh lớp:………
Số báo danh:………
Giám thị số 1:……… Giám thị số 2:………
-Điểm bài thi Bằng số Giám khảo số 1 Số phách (Do CTHĐ chấm ghi) Bằng chữ Giám khảo số 2 Ghi chú: - Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi - Các giá trị gần đúng tính đến 4 chữ số thập phân; Các đơn vị đo có cùng đơn vị - Các bài toán sau khi trình bày thuật toán ,Yêu cầu viết quy trình bấm phím - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm Bài 1( 10 điểm ): Giải các phơng trình: a x − = − 1 7 x ; b 2 x4 − 5 x3 + 10 x2 − 5 x + = 2 0 Lời giải( Quy trình bấm phím) Đáp số ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Số phách ( do CTHĐ chấm ghi)
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bµi 2 ( 10 ®iÓm): Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau: a 2 2 20 50 0 2 5 x y x x y + − + = − = b 2 2 7 10 x y xy x y + + = + = Lêi gi¶i( Quy tr×nh bÊm phÝm) §¸p sè ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bµi 3(5 ®iÓm): TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc 5 6 4 2 2 5 10 1 x x x A x x − + + = + + t¹i x = 1.4546 Lêi gi¶i( Quy tr×nh bÊm phÝm) §¸p sè ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
Bài 4( 5 điểm):Tính diện tích, bán kính của đờng tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC có 3 cạnh a = 6, b = 7, c = 8 Lời giải( Quy trình bấm phím) Đáp số ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6(5 điểm): Tìm một nghiệm gần đúng đến 6 chữ số thập phân của phơng trình: 16 8 0 x + − = x Lời giải( Quy trình bấm phím) Đáp số ………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7(5 điểm): Đồ thị hàm số y ax = 3 + bx2 + + cx d đi qua các điểm A(1;-3), B(-2;4),C(-1;5), D(2;3) Xác định các hệ số a, b, c, d Lời giải( Quy trình bấm phím) Đáp số ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 71 7
x − = − x về phơng trình bậc hai 1
ẩn và sử dụng thuật toán trên máy casio để
giải
b Bằng cách đặt ẩn phụ đa phơng trình:
2 x − 5 x + 10 x − 5 x + = 2 0 về
phơng trình bậc hai ẩn phụ Tiếp tục giải
phơng trình bậc hai theo các thuật toán có
sẵn trên máy tính
Phơng trình vô nghiệm
5 điểm
Bài 2 a Dùng phơng pháp thế đa
x y
− =
phơng trình bậc hai 1 ẩn Sau đó dùng thuật toán trên máy tính Casio
để giải phơng trình bậc hai Thế giá
trị nghiệm vừa tìm ra giá trị còn lại
b Bằng cách đat S=x+y,P=xy hệ có
dạng 2 7
2 10
S P
+ =
Dùng phơng pháp thế để đa hệ về dạng
có chứa phơng trình bậc hai 1 ẩn.Sau đó
dùng thuật toán trên máy tính Casio để
giải phơng trình bậc hai.Tìm đợc S,P thế
vào phép đặt ,thu đợc phơng trình bậc
hai một ẩn để tìm x,y Sau đó dùng thuật
toán trên máy tính Casio để giải phơng
trình bậc hai
a.nghiệm của hệ 1
1
5 5
x y
=
=
2 2
3 1
x y
=
=
b.Nghiệm của hệ
1 1
3 1
x y
=
=
2 2
1 3
x y
=
=
5 điểm
5điểm
Bài 3 Thay x = 1.4546 vào biểu thức cần tính giá
trị.Sử dụng máy tính Casio để tính kết
quả
A = - 0.3829 5điểm
Bài 4
Tính
2
a b c
p = + + ,dùng máy tính
Casio tính kết quả
Tính
( )( )( )
ABC
S = p p a p b p c − − −
dùng máy tính Casio tính kết quả
+)Đờng tròn nội tiếp:
r = 1.9365
Snt = 11.7810 +)Đờng tròn ngoại tiếp:
R = 4.1312
Sngoait = 53.6170
5điểm
Trang 8+) Bán kính S
r p
= , dùng máy tính Casio tính kết quả
+) Diện tích Snt = π r2, dùng máy tính
Casio tính kết quả
Tính diện tích và bán kính đờng tròn ngoại
tiếp
+)bán kính .
4 ABC
a b c R
S
= , dùng máy tính Casio tính kết quả
+) Diện tích Sngoait = π R2, dùng máy
tính Casio tính kết quả
Bài 5 a Đa phơng trình
3 cos x sin x 2
phơng trình lợng giác cơ bản và giải
b biến đổi phơng trình
2
2 3 cos x + 6sin cos x x = + 3 3
về phơng trình bậc 2 ẩn tanx giải phơng trình ẩn tanx tìm đợc tanx từ
đó tìm đợc nghiệm x của phơng trình
2 ( ) 12
5
2 12
= +
( ) 4
0.2618
π π
π
5 điểm
5 điểm
Bài 6 Dùng phơng pháp lặp để giải phơng trình 1.280 5 điểm
Trang 9a b c d
− + − + =
+ + + =
Dùng phơng pháp thế (rút ẩn d theo a,b,c) đợc hệ chứa ba phơng trình của 3 ẩn bậc 1 Dùng thuật toán trên máy tính Casio để giải
hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn.Thế các giá trị vừa tính ta đợc giá trị còn lại