Yêu cầu chung về soạn thảo văn bản 1 Phù hợp đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; phù hợp với quy định của pháp luật; 2 Trình bày ngắn gọn, rõ ràng chính xác; sử dụng ngôn ngữ v
Trang 1CHƯƠNG II
• KỸ THUẬT SoẠN THẢO VĂN BẢN QuẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
Trang 2SOẠN THẢO VĂN BẢN
Trang 3NHỮNG QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT HIỆN HÀNH VỀ
CÔNG TÁC SOẠN THẢO VB HÀNH CHÍNH
• Luật ban hành văn bản QFPL số 17/2008/QH12
• Nghị định số 110/2004/NĐ-CP, của Chính phủ, ban hành ngày 4-2004 về công tác văn thư; NĐ 09/2010/NĐ-CP ngày 8/2/2010 bổ sung, sửa đổi NĐ 110/2004/NĐ-CP.
08-• Nghị định số 09/2010/NĐ-CP, của Chính phủ, ban hành ngày
08/02/2010, sửa đổi, bổ sung Nghị định số 110/2004/NĐ-CP
• Thông tư số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP, của Bộ Nội vụ và Văn
phòng Chính phủ, ban hành ngày 06-5-2005 hướng dẫn về thể thức
và kỹ thuật trình bày văn bản
• Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 hướng dẫn thể thức
và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính.
Trang 4Ví trí, vai trò
của công tác
soạn thảo
văn bản
C th hoá ch c năng, nhi m v , quy n h n ụ thể hoá chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn ể hoá chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn ức năng, nhiệm vụ, quyền hạn ệm vụ, quyền hạn ụ thể hoá chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn ền hạn ạn
c a m i c quan, t ch c ủa mỗi cơ quan, tổ chức ỗi cơ quan, tổ chức ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
ph n ánh m i quan h ản ánh mối quan hệ ối quan hệ ệm vụ, quyền hạn
gi a các c quan, t ch c ữa các cơ quan, tổ chức ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
th hi n nguyên t c ho t đ ng, cách th c ể hoá chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn ệm vụ, quyền hạn ắc hoạt động, cách thức ạn ộng, cách thức ức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và l l i làm vi c c a m i c quan, t ch c ền hạn ối quan hệ ệm vụ, quyền hạn ủa mỗi cơ quan, tổ chức ỗi cơ quan, tổ chức ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
ph n ánh k t qu mà c quan, t ch c ản ánh mối quan hệ ết quả mà cơ quan, tổ chức ản ánh mối quan hệ ơ quan, tổ chức ổ chức ức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
đã đ t đ c trong th c ti n ạn ược trong thực tiễn ực tiễn ễn
Trang 5CHẤT LƯỢNG VĂN BẢN
1 Tiêu chuẩn về pháp lý:
Ban hành đúng thẩm quyền; có nội dung hợp
pháp; thể thức trình bày đúng quy định;ban hành đúng thủ tục do pháp luật quy định.
2 Tiêu chuẩn về khoa học:
Nội dung phù hợp thực tiễn; truyền thống đạo đức phong tục; đúng kỹ thuật, logic, ngôn ngữ, văn
phong
Trang 62.1 Yêu cầu chung về soạn thảo
văn bản
1) Phù hợp đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng; phù hợp với quy định của pháp luật;
2) Trình bày ngắn gọn, rõ ràng chính xác; sử dụng ngôn ngữ viết, diễn đạt đơn giản, dễ hiểu;
3) Dùng từ phổ thông, không dùng từ địa phương và từ nước ngoài nếu không thực sự cần thiết Đối với thuật ngữ chuyên môn phải giải thích;
4) Không viết tắt những cum từ không thông dụng; viết đủ (T) 5) Viết hoa phải theo quy tắc chính tả tiếng Việt;
6) Khi viện dẫn lần đầu văn bản có liên quan phải ghi đầy đủ tên loại; trích yếu nội dung; số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành; tên cơ quan tổ chức ban hành;
7) Đảm bảo đúng thể thức, hình thức và kỹ thuật trình bày.
Trang 72.2 Yêu cầu nội dung
* Tính mục đích:
Ban hành để làm gì? Giải quyết mối quan hệ nào? Giải quyết đến đâu?
Theo đường lối chủ trương chính sách của Đảng , NN cũng
như chủ trương của cấp lãnh đạo, quản lý.
Theo tâm tư nguyện vọng của những thành viên trong cơ quan, đơn vị.
Trang 82.2 Yêu cầu nội dung
điều kiện cụ thể
Trang 92.2 Yêu cầu nội dung
* Tính hợp pháp-tính quy phạm:
Theo đúng thẩm quyền, luật định thể hiện dưới hình thức những mệnh lệnh, yêu cầu, những cấm đoán;
Hướng dẫn hành vi, cách xử sự của đối tượng tiếp nhận;
Chứa những giả định như điều kiện, hoàn cảnh, chủ thể cần tác động; những quy định phải theo và chế tài xử lý.
* Tính đại chúng:
Thể hiện quan điểm nhận thức rõ ràng để mọi đối tượng hiểu áp dụng, thực hiện.
Trang 102.3 Yêu cầu thể thức, kỹ thuật
trình bày
VĂN BẢN PHẢI ĐÚNG THỂ THỨC
ĐẦY ĐỦ CÁC YẾU TỐ THỂ THỨC
THIẾT LẬP VÀ BỐ TRÍ
CÁC YẾU TỐ ĐÚNG QUY ĐỊNH
Trang 11THỂ THỨC VĂN BẢN CÁC YẾU TỐ THỂ THỨC VĂN BẢN
1.Quốc hiệu
2.Tên cơ quan ban hành vb
3 Số và ký hiệu vb
4 Địa danh, ngày, tháng, năm
5 Tên loại và trích yếu nội dung vb
Trang 121 Quốc hiệu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 132 Tên cơ quan, tổ chức
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN BAN HÀNH
Trang 14CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Trang 15- Ghi tªn c¬ quan chñ qu¶n ë trªn, tªn
c¬ quan ban hµnh ë d íi
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
Cơ quan chủ quản BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Cơ quan ban hành văn bản TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
Trang 16+ Khi c¬ quan cã hÖ thèng chñ qu¶n
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
UBND tØnh qu¶ng ninh
së néi vô
Trang 17+ Khi chñ thÓ ban hµnh lµ bé phËn,
tæ chøc trong mét c¬ quan
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG SÔNG ĐÀ
CÔNG TY XÂY DỰNG HOA VIỆT
tr ƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
Phßng tæ chøc C¸n bé
Trang 18Tên cơ quan ban hành vb
• Viết theo quyÕt định thành lập
• Không viết tắt trõ mét sè tr êng hîp( có thể viết 2 dòng)
• Bên dưới có gạch dài khoảng ½ dßng
Trang 193 Số và ký hiệu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số:…/…
a/ V¨n b¶n quy ph¹m ph¸p luËt:
Số: …/N¨m bh/viết tắt tên loại vb-viết tắt
tên cơ quan bh
Trang 213 Số & ký hiệu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Trang 23Ghi số & ký hiệu
• Số vb tớnh từ 01/01 31/12 của năm ( từ số đầu
tiờn là số một);
• Nếu số dưới 10 ghi thờm số 0 vào trước ( 01… 09);
• Ký hiệu : tờn loại vb- chủ thể ban hành vb; hoặc
với CV: cơ quan ban hành vb- đơn vị soạn thảo;
• Trỡnh bày đỳng quy định.
Trang 244 Địa danh, ngày, tháng, năm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Địa danh, ngày … tháng … năm …
Trang 26b Ngày, tháng, năm
• Ghi đủ các chữ ngày, tháng, năm
• Ngày dưới 10, tháng dưới 3 thêm số
0 phía trước.
Ngày 04 tháng 02 năm 201…
Ngày 11 tháng 3 năm 201…
Trang 275.Tên loại và trích yếu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
Số: …/VTTL-VTCQ …, ngày …tháng … năm 201…
TÊN LOẠI
(Trích yếu nội dung)
Trang 28Trích yếu nội dung
• Ghi tóm tắt nội dung của vb
Thông thường bắt đầu bằng từ “Về việc…”; viết rõ ràng, ngắn gọn đủ hiểu về nội dung vb;
• Trình bày bên dưới tên loại VB có tên loại
Đối với công văn trích yếu ghi dưới số ký hiệu.
Trang 295 Tên loại và trích yếu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
Số: …/ TB -ĐHCNGTVT …, ngày …tháng … năm 201…
Th«ng b¸o
Về việc tuyển sinh năm 201…
Trang 30b/ Trích yếu
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN BAN HÀNH
V/v tập huấn công tác
pháp chế
Kính gửi:
Trang 31-Lµ mét c©u hay côm tõ ng¾n gän kh¸i qu¸t néi dung
Trang 336 Nội dung
Tùy loại văn bản có bố cục nội dung khác nhau
( chương III)
Trang 34Bố cục văn xuôi nghị luận
• có 3 phần
1) Đặt vấn đề;
2) Giải quyết vấn đề;
3) Kết thúc
Trang 35Bố cục “văn điều khoản”
Trang 36-Có tiêu đề
Có/không tiêu đề
Không tiêu đề
Trang 377 Thẩm quyền ký, chữ ký,
họ tên người ký
- Văn bản trực tiếp do thủ trưởng
cơ quan, đơn vị ký; cấp phó; cấp dưới hay cá nhân được uỷ quyền ký.
- đúng thể thức đề ký
Trang 38Thẩm quyền
Tr c ti p: Th tr ực vb, ến nội ủ trưởng đơn vị: ưởng đơn vị: ng đ n v : ơn vị: ị: Giám
đ c, Hi u tr ối tượng tiếp nhận ệu lực vb, ưởng đơn vị: ng, vi n tr ệu lực vb, ưởng đơn vị: ng…
Ký thay: KT ( đối quan hệ ới cấp ph ấp phi v i c p phó)
Th a l nh: ừa lệnh: ệu lực vb, TL.(đối quan hệ ới cấp ph ấp phi v i c p dưới cấp phi)
Th a y quy n: ừa lệnh: ủ trưởng đơn vị: ề li TUQ.(được trong thực tiễn c th trg ủa mỗi cơ quan, tổ chức uq
Thay mặt: TM.(cho tập thể)
Quy n: ề li Q (c p trấp ph ên giao nhi m v )ệm vụ, quyền hạn ụ thể hoá chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
Trang 39Ch c v , h tên ng ức vụ, họ tên người ký ụ, họ tên người ký ọ tên người ký ười ký i ký
- Ghi ch c v theo úng quy t ức năng, nhiệm vụ, quyền hạn ụ thể hoá chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đ ết quả mà cơ quan, tổ chức định bổ nh b ổ chứcnhi mệm vụ, quyền hạn
- Ghi m t ch c danhộng, cách thức ức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
- Trưới cấp phc h và tên không ghi danh hi u ọ và tên không ghi danh hiệu ệm vụ, quyền hạn cao quý, h c ọ và tên không ghi danh hiệu hàm, h c ọ và tên không ghi danh hiệu v ịnh bổ (TS,Ths,GS )
Trang 40Chữ ký
Sau khi Thñ tr ëng bé phËn soạn
thảo xem xÐt vÒ néi dung vµ h×nh
thøc v¨n b¶n (ký nh¸y)
Ng êi ký xem xÐt kü v¨n b¶n
Ký râ rµng, bằng bót mực mµu sẫm (trừ mµu đỏ)
Trang 439 Nơi nhận
Gửi các đối tượng tiếp nhận.
• Cấp trên (để báo cáo)
• Đối tượng ( đ ể thực hiện)
• Đối tượng (để phối hợp)
• Lưu: VT, ĐVST(đơn vị soạn thảo)
Trang 4620 -25 mm
Số, ký hiệu vb 3
Trang 47L u: VT, VTTBPST ư
Trang 48Hình thức sao ( SY, SL, )
Địa danh, ngày tháng năm sao
Thể thức đề ký và chức vụ ng ời ký sao
Dấu cơ quan sao và chữ ký
Trang 49• Công văn của Trường yêu cầu các đơn vị báo cáo tổng kết năm
học 201…-201… do phòng Đào tạo chịu trách nhiệm thực hiện.
Trang 502.4 Sử dụng ngôn ngữ
cách chức năng biểu thị mối quan hệ giao tiếp của những người trong các đơn vị hành chính, các tổ chức đoàn thể xã hội theo một loại khuân khổ nhất định
Là ngôn ngữ dùng trong giao tiếp chính
thức của các cơ quan nhà nước thể hiện đưới các dạng văn bản
công vụ
Trang 53chúng dễ hiểu, dễ nhớ, dễ tiếp thu.
• Tuy nhiên tránh sử dụng câu từ suồng sã, thông tục ( giúp đỡ nhà có 3 miệng ăn)
Trang 54Tính khách quan phi cá tính của VB
• VB truyền đi luôn phải nhân danh một cơ quan, tổ chức Vì vậy không đưa những
quan điểm của cá nhân vào nội dung VB
• Tính khách quan làm cho VB có tính trang trọng, tính nguyên tắc cao, kết hợp với
những luận cứ chính xác sẽ làm cho VB
có sức thuyết phục, đạt hiệu quả cao trong công tác QLNN
54
Trang 55Tính trang trọng lịch sự của VB
• VB phải thể hiện được tính lịch sự,
nhã nhặn, thể hiện được trình độ giao tiếp trong việc thực hiện công vụ
• VB phải thể hiện được sự trang trọng,
uy nghiêm, lịch sự, góp phần giúp
người thực thi có thái độ nghiêm túc, góp phần làm tăng uy tín của cơ quan ban hành VB
Trang 56Tính khuôn mẫu của VB
• Đây là đặc tính riêng của VB
QLNN
• Nó được thể hiện ở mức độ rất
cao…
• Đảm bảo tính thống nhất, tính
khoa học và tính văn hóa của
công văn giấy tờ…
56
Trang 58đứng dậy…
+ Không dùng thơ ca.vd : Sơn hà, nguy nga…
+ Không dùng từ có hình ảnh bóng bẩy, trống rỗng + Không dùng các đại từ nhân x ng: tôi, chúng tôi, nhà em, nhà cháu
Trang 59+ Không lạm dụng từ n ớc ngoài
+ Không dùng từ quá cũ (từ cổ)
+ Từ dùng phải thống nhất
+ Không dùng từ địa ph ơng và ch a đ ợc công nhận:
M Bắc: Lỗi về phát âm, dấu: TR/CH, S/X, GI/D/
R, L/N; ?/~
M Trung: chi, mô, răng, rứa, tê, o,
M Nam: Lỗi vần: vâng (zâng); nhân dân (nhâng zâng); anh (ảnh); chị (chỉ), ông (ổng)
Trang 60Cách sử dụng câu:
- Theo mục đích đặt câu :
+ Câu t ờng thuật (câu kể):
Th ờng đ ợc sử dụng trong văn bản hành chính
phong cách hành chính công vụ
+ Khi cần diễn đạt thì biến nó thành t ờng thuật
Trang 61+ Câu mệnh lệnh (Câu cầu khiến):
Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản cá biệt sử dụng
+ Câu cảm thán (câu biểu cảm): Phong cách ngôn ngữ không sử dụng loại câu này.
- Theo kỹ thuật đặt câu: Câu khẳng định, câu
phủ định, câu bị động, câu chủ động, câu đơn, cấu ghép
Cần sử dụng linh hoạt kỹ thuật đặt câu một cách thích
Trang 62- Các lỗi về câu th ờng gặp:
+ Câu viết sai ngữ pháp: (Thiếu thành phần, đảo
thành phần)
+ Câu không dùng dấu câu hoặc sai dấu câu
Bộ đội đang đi máy bay bỏ bom xuống làng.
+ Câu diễn đạt ý thiếu cân đối, so sánh khập khiễng
VD: Cơn bão số 6 quá mạnh, xã A bị đổ hai cột
điện: một cột ở đầu xã, một cột thì gãy làm đôi.
Trang 63+ C©u dµi tèi nghÜa.
VD: Hµng hãa tu«n ®Çy ra vØa hÌ, ®i l¹i khã kh¨n nhÊt lµ c¸c ch¸u häc sinh, c«ng
an h×nh nh nÐ tr¸nh kh«ng muèn x«ng ra gi¶i quyÕt.
+ C©u cã h×nh ¶nh bãng bÈy, cÇu kú.
VD: T×nh c¶m cña hai n íc s¸ng nh pha lª, th¬m ng¸t, ng¹t ngµo nh hoa méc lan.
Trang 64Xét câu?
• Những thiệt hại do ô nhiễm môi trường gây ra không thể kể bằng con số hay số liệu cụ thể
- Con số, đồng nghĩa với số liệu,
chỉ chọn 1 phương án
Trang 65Cách sử dụng dấu câu:
Tiếng Việt có các loại dấu: Dấu chấm(.), dấu hỏi(?), dấu chấm phẩy(;), dấu phẩy(,), dấu hai chấm(:), dấu
+ Không dùng dấu ?, !.
+ Cẩn thận khi sử dụng dấu ba chấm( )
+ Ngoặc đơn ( ) sử dụng để giải thích hoặc ghi chú.
+ Dấu nhỏy “ ” trớch dẫn.
Trang 66- Nếu văn bản gửi cho cá nhân thì nên gọi ông
đối với nam, gọi bà đối với nữ
Trang 67C¸ch hµnh v¨n
-Quan hÖ gi÷a c¸c ®o¹n v¨n:
§ã lµ quan hÖ gi÷a ®o¹n tr íc
víi ®o¹n sau Cã thÓ më ®Çu
Bëi thÕ cho nªn, kÕt qu¶ lµ
-KÓ thø tù:
Tr íc hÕt, hai lµ, cuèi cïng
Trang 68- Độ dài của đoạn : Mỗi đoạn chỉ nên một
ý chính, diễn đạt bằng một số câu Khi chuyển sang ý mới là chuyển đoạn.
của đoạn văn th ờng thể hiện trong câu
đầu tiên hoặc cõu cuối cùng của đoạn.
Trang 69Một số câu, từ sai th ờng gặp
- Số học sinh đậu vào các tr ờng đại học cao
- Cứ 100 ca sanh có 10 ca tai biến
Trang 702.4.4.Yêu cầu thực hiện trong hành
chia sẻ; không viết tắt.
Trang 71Yêu cầu thực hiện trong hành văn
• a) Rõ ràng tường minh sáng sủa:
+ Làm cho người đọc dễ hiểu, hiểu đúng.
+ Viết đi vào trọng tâm vấn đề, sử dụng từ,
Trang 72Yêu cầu thực hiện trong hành văn
• c) Xác đáng: Đảm bảo tính chính xác đáng của thông tin đưa ra tránh người đọc nghi ngờ, tránh lỗi chính tả và ngữ pháp…
• d) Hoàn chỉnh: Thông tin đưa ra rõ ràng thực
hiện nguyên tắc 4 W (what Where, when, who)
…
• đ) Lịch sự, nhã nhặn: Chọn từ ngữ giọng điệu phù hợp, thái độ lịch sự sẽ làm tăng hiệu quả
Trang 732.5 Bố cục của văn bản
• 2.5.1 Bố cục của một văn bản
a) Phần mở đầu; Quốc hiệu ô1, Cơ quan tổ chức ban hành ô2 ( chủ thể ban hành); Số ký hiệu văn bản ô 3; Địa danh, ngày tháng năm ô 4; tên loại văn bản và trích yếu (5a) hoặc Kính gửi của công văn;
b) Phần triển khai: (Ô 6)
- Thể hiện nội dung điều chỉnh;
- Hiệu lực của văn bản;
Trang 742.5 Bố cục của văn bản
• 2.5.2 Bố cục nội dung văn bản
Bao gồm 3 phần,
Mở đầu; ( đặt vấn đề, lý do )
Nội dung; ( giải quyết vấn đề )
Kết luận ( nhắc lại, yêu cầu thực hiện )
* Tùy từng loại văn bản có yêu cầu thực hiện khác nhau
63
Trang 752.6 Quy trình soạn thảo và ban
hành văn bản QLHCNN
• 2.6.1 Khái niệm: Quy trình STVB là cách
thức tiến hành, là các bước công việc được sắp xếp theo những trình tự cụ thể nhất định
để soạn thảo ra VB một cách khoa học nhất 2.6.2 Quy trình chung soạn thảo và ban hành VB:
a)Giai đoạn chuẩn bị: là giai đoạn quan trọng
để định hướng tiến hành STVB.
Trang 76+ Xác định mục đích, yêu cầu của việc ban hành,
• Chọn tên loại VB
• Thu thập tài liệu, xử lý thông tin,
• Lựa chọn cách trình bày
• B) Giai đoạn xây dựng đề cương:
• Ghi những vấn đề cơ bản, cốt yếu nhất
76
Trang 77+ Xây dựng dàn bài: Theo bố cục ( 3 phần).+ Soạn đề cương: Từ sơ bộ đến chi tiết chỉ thiếu các từ liên kết các phần.
c) Giai đoạn viết thành văn: (dự thảo)
Là giai đoạn chắp nối trong đề cương thành
VB hoàn chỉnh, phải đảm bảo tính logic và thống nhất, kiểm tra kỹ… sau đó mới trình ký
Trang 78• d) Giai đoạn xét duyệt và ký:
Phải là người có trách nhiệm và đủ thẩm
quyền mới được ký và phải kiểm tra kỹ,
chỉnh sửa hoàn chỉnh trước khi ký.
e) Giai đoạn nhân bản và phát hành VB:
Sau khi ký duyệt của người có thẩm quyền, lấy
số theo quy định về công tác văn thư và
nhân bản theo số lượng cần gửi.
Các VB được đóng dấu và gửi, lưu theo quy
định.
78