Khái niệm: Văn bản, Văn bản QLHCNN vb: Ghi lại và truyền đạt thông tin bằng ngôn ngữ, ký hiệu Vbqlhcnn: Những quyết định và thông tin quản lý thành văn; do cơ quan quản lý Nhà nước,
Trang 1HỌC PHẦN
SOẠN THẢO VĂN BẢN
30 tiết (2 tín chỉ)
Trang 2CH ƯƠNG 1 NG 1
• NH NG V N Đ CHUNG V NH NG V N Đ CHUNG V ỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ ỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ ẤN ĐỀ CHUNG VỀ ẤN ĐỀ CHUNG VỀ Ề CHUNG VỀ Ề CHUNG VỀ Ề CHUNG VỀ Ề CHUNG VỀ
VĂN B N QU N LÝ HÀNH ẢN QUẢN LÝ HÀNH ẢN QUẢN LÝ HÀNH
• NH NG V N Đ CHUNG V NH NG V N Đ CHUNG V ỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ ỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ ẤN ĐỀ CHUNG VỀ ẤN ĐỀ CHUNG VỀ Ề CHUNG VỀ Ề CHUNG VỀ Ề CHUNG VỀ Ề CHUNG VỀ
VĂN B N QU N LÝ HÀNH ẢN QUẢN LÝ HÀNH ẢN QUẢN LÝ HÀNH
Trang 3
1.1 Khái niệm: Văn bản, Văn bản QLHCNN
vb: Ghi lại và truyền đạt thông tin bằng ngôn ngữ, ký hiệu
Vbqlhcnn: Những quyết định và thông tin quản lý thành văn;
do cơ quan quản lý Nhà nước, cơ quan nn, tổ chức, ban hành
theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hình thức nhất định và được Nhà nước đảm bảo thi hành bằng những biện pháp khác nhau;
nhằm điều chỉnh các mối quan hệ quản lý nội bộ giữa các cq
Nhà nước hoặc giữa các cơ quan Nhà nước với các tổ chức và công dân
Có 3 thành tố: Chủ thể, nội dung, đối tượng tiếp nhận (thực hiện)
CThể: Các cơ quan NN có thẩm quyền (đều ban hành)
NDung: phục vụ cho công tác quản lý nhà nước (mọi thông tin, quyết định)
Trang 41.2 Phân loại
1.2.1 Phân loại theo hệ thống quản lý (hiệu lực pháp lý)
VBQFPL, VBHCTT, VB Chuyên ngành, VB cá biệt
a)Văn bản QPPL.
KN: Do cơ quan QLNN có thẩm quyền ban hành hoặc phối hợp ban
hành theo thẩm quyền, hình thức, thủ tục, trình tự theo luật định, trong
đó có quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc chung, được Nhà nước đảm bảo thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội
* đối tượng toàn XH, rộng, buộc thi hành; điều chỉnh quan hệ XH theo
định hướng XHCN
Trang 5
Đặc điểm của
văn bản
QPPL
• C
h th ban hành: c quan ql Nhà n ủ thể ban hành: cơ quan ql Nhà nước, theo l ể ban hành: cơ quan ql Nhà nước, theo l ơ quan ql Nhà nước, theo l ước, theo l c, theo l
u t ật
N i dung: ch a đ ng ội dung: chứa đựng ứa đựng ựng quy tắc xử sự chung,
Có tính chất bắt buộc thi hành, đảm bảo của PL, tính cưỡng chế
Trang 6Hệ thống văn bản
QPFL
Theo c quan ban hành văn ơ quan ql Nhà nước, theo l
b n ản
Theo h th ng văn b n ban hành ệ thống văn bản ban hành ối ản
Trang 7H th ng vbqppl ệ thống vbqppl ống vbqppl
• Theo h th ng c quan ban hành ệ thống vbqppl ống vbqppl ơ quan ban hành.
- QH, UBTVQH
- C quan NN trung ng, B , ngành… ơ quan ban hành ươ quan ban hành ộ, ngành…
- UBND các c p ( t nh huy n xã) ấp ( tỉnh huyện xã) ỉnh huyện xã) ệ thống vbqppl
Trang 8H th ng vbqppl ệ thống vbqppl ống vbqppl
- Văn b n lu t ản ban hành ật ;(hi n pháp, b lu t) ến pháp, bộ luật) ộ, ngành… ật
- Văn b n mang tính ch t lu t; ản ban hành ấp ( tỉnh huyện xã) ật pháp l nh, ệ thống vbqppl Ngh quy t c a QH, L nh Ch t ch ị quyết của QH, Lệnh Chủ tịch ến pháp, bộ luật) ủa QH, Lệnh Chủ tịch ệ thống vbqppl ủa QH, Lệnh Chủ tịch ị quyết của QH, Lệnh Chủ tịch
- Văn b n pháp quy ản ban hành Nghị định, Nghị quyết của Chính phủ, Tòa án, thẩm phán; QĐ của Thủ tướng,Thông tư của Bộ; của HĐND các cấp.
Trang 9b Văn bản hành chính thông thường
KN: Văn b n hành chính là văn b n đ c ban hành ản hành chính là văn bản được ban hành ản hành chính là văn bản được ban hành ược ban hành
theo th m quy n, trình t , th t c, hình th c nh t ẩm quyền, trình tự, thủ tục, hình thức nhất ền, trình tự, thủ tục, hình thức nhất ự, thủ tục, hình thức nhất ủ tục, hình thức nhất ục, hình thức nhất ức nhất ất
đ nh nh m gi i quy t nh ng ịnh nhằm giải quyết những ằm giải quyết những ản hành chính là văn bản được ban hành ết những ững công vi c c th ệc cụ thể ục, hình thức nhất ể trong
n i b c quan, t ch c ho c gi a các c quan t ội bộ cơ quan, tổ chức hoặc giữa các cơ quan tổ ội bộ cơ quan, tổ chức hoặc giữa các cơ quan tổ ơ quan, tổ chức hoặc giữa các cơ quan tổ ổ chức hoặc giữa các cơ quan tổ ức nhất ặc giữa các cơ quan tổ ững ơ quan, tổ chức hoặc giữa các cơ quan tổ ổ chức hoặc giữa các cơ quan tổ
ch c nh : giao d ch công tác; trao đ i thông tin; ức nhất ư ịnh nhằm giải quyết những ổ chức hoặc giữa các cơ quan tổ
* ph n ánh tình hình ho t đ ng; ghi nh n s ki n ản hành chính là văn bản được ban hành ạt động; ghi nhận sự kiện ội bộ cơ quan, tổ chức hoặc giữa các cơ quan tổ ận sự kiện ự, thủ tục, hình thức nhất ệc cụ thể
th c t và ự, thủ tục, hình thức nhất ết những áp d ng pháp lu t ục, hình thức nhất ận sự kiện đáp ng yêu c u qu n ức nhất ầu quản ản hành chính là văn bản được ban hành
lý có hi u qu ệc cụ thể ản hành chính là văn bản được ban hành
Trang 10Đặc điểm của
văn bản
hành chính
thông thường
Chủ thể ban hành: cơ quan ql nn, cơ quan
Tổ chức XH, doanh nghiệp …
C ch t ch nên do th tr ơ quan ql Nhà nước, theo l ế tự chủ nên do thủ trưởng ký bh ựng ủ thể ban hành: cơ quan ql Nhà nước, theo l ủ thể ban hành: cơ quan ql Nhà nước, theo l ưởng ký bh ng ký bh
Nội dung VBHC: giao dịch công tác, Truyền đạt thông tin, ghi nhận sự kiện
Giải quyết công việc có tính sự vụ, trong nội bộ cơ quan, tc thực hiện quản lý
dùng 1 l n ần
không có tính cưỡng chế nhà nước,
không bắt buộc thực hiện
Trang 11Phân loại
văn bản
hành chính
thông thường
Văn bản có tên: Quyết định Báo cáo,
Tờ trình, thông báo…… 32 loại
Văn bản không tên ( Công văn)
Trang 12c Văn bản chuyên ngành
KN L à hệ thống các văn bản đặc thù chuyên môn, kỹ thuật Thuộc thẩm quyền ban h ành của một số cơ quan Nhà
nước nhất định theo quy định của pháp luật
* Do thủ trưởng c ác cơ quan Bộ, ngành, tổ chức chính trị, xã hội ban hành sau khi thống nhất với BNV
* C ác loại.
• Văn bản chuyên môn: Lĩnh vực t ài chính, tư pháp, ngoại giao…
• Văn bản kỹ thuật: xây dựng,trắc địa,thủy văn, cầu
đường
• Ngoài ra còn văn bản của các tổ chức CT-XH: Đảng, Đoàn
…
Trang 13d Văn bản cá biệt
tự thủ tục nhất định nhằm;
đưa ra quy tắc xử sự riêng đối với 1 hoặc 1 nhóm đối tượng cụ thể được chỉ định rõ hay hoạt động riêng trên cơ
sở chung của QFPL;
giải quyết công việc cụ thể.
* QĐ, Chỉ thị, Nghị quyết, Lệnh, Điều lệ, Quy chế, Quy
định
Trang 141.2.2 Phân loại khác
* Theo chủ thể ban hành văn bản: Lập pháp; HP; TP.
sao…
nội bộ.
• Theo nội dung và Phạm vi sử dụng: rộng rãi, hẹp.
• Theo mức độ gấp theo thời gian: khẩn, hỏa tốc.
• Văn bản mật: mật, tuyệt mật.
Trang 151.3 CH C NĂNG C A VĂN B N ỨC NĂNG CỦA VĂN BẢN ỦA VĂN BẢN ẢN
Gồm 5
chức năng
Chức năng thông tin:
ghi chép thông tin quản lý và truyền đạt thông tin
TT quá khứ, hiện tại, tương lai ( dự báo)
Ghi áp dụng QPPL, QĐ hành chính
Cơ sở plý trong hoạt động, bảo vệ quyền lợi
Chức năng quản lý, điều hành
Để tổ chức điều hành quản lý, hoạt động; gắn liền với hoạt động Có tính thực tiễn;
Chức năng văn hóa- sử liệu
Ghi chép phản ánh sáng tạo, sự kiện xã hội, lịch sử phát triển
theo các thời kỳ của đất nước
Chức năng xã hội: trực tiếp đến nhiều vđề XH;
Cách giải quyết theo từng thời kỳ khác nhau;
Thúc đ y XH phát tri n hay kìm hãm.ẩy XH phát triển hay kìm hãm ển hay kìm hãm
Trang 161.4 Vai trò c a văn b n ủa QH, Lệnh Chủ tịch ản ban hành
Gồm 4 vai trò
Là c s đ m b o thông tin cho ho t đ ng,ơ quan ban hành ở đảm bảo thông tin cho hoạt động, ản ban hành ản ban hành ạt động, ộ, ngành…
qu n lý (Ch tr ng đ ng l i; Nhi m v , m c tiêu.ản ban hành ủa QH, Lệnh Chủ tịch ươ quan ban hành ường lối; Nhiệm vụ, mục tiêu ống vbqppl ệ thống vbqppl ụ, mục tiêu ụ, mục tiêu
•Là ph ng ti n truy n đ t quy t đ nh ươ quan ban hành ệ thống vbqppl ền đạt quyết định ạt động, ến pháp, bộ luật) ị quyết của QH, Lệnh Chủ tịch
qu n lý, ho t đ ng (nhanh chóng,ản ban hành ạt động, ộ, ngành…
đúng đ i t ng, chính xác.ống vbqppl ượng, chính xác
•Là ph ng ti n ki m tra ươ quan ban hành ệ thống vbqppl ển hay kìm hãm
theo dõi ho t đ ng c a b máy c quan, lãnh đ o.ạt động, ộ, ngành… ủa QH, Lệnh Chủ tịch ộ, ngành… ơ quan ban hành ạt động,
•Nâng cao trình đ t ch c trong công tác ội dung: chứa đựng ổ chức trong công tác ứa đựng
Là công cụ xây dựng hệ thống pháp luật
Ghi chép hệ thống về vb pháp luật
Trang 171.5 HI U L C VÀ S D NG ỆU LỰC VÀ SỬ DỤNG ỰC VÀ SỬ DỤNG Ử DỤNG ỤNG
HIỆU LỰC THỜI GIAN:
-Hiệu lực từ ngày ký VB ban hành;
-Hiệu lực tại một thời điểm Từ ngày…
-Sau ngày đăng công báo
• HI U L C KHÔNG GIANỆU LỰC VÀ SỬ DỤNG ỰC VÀ SỬ DỤNG
- Hi u l c trên toàn qu c ( Lu t, NĐ) ệ thống vbqppl ực trên toàn quốc ( Luật, NĐ) ống vbqppl ật
- Hi u l c đ i v i đ a ph ng, B , ngành ệ thống vbqppl ực trên toàn quốc ( Luật, NĐ) ống vbqppl ới địa phương, Bộ, ngành ị quyết của QH, Lệnh Chủ tịch ươ quan ban hành ộ, ngành…
- Hi u l c đ i v i c quan t ch c ệ thống vbqppl ực trên toàn quốc ( Luật, NĐ) ống vbqppl ới địa phương, Bộ, ngành ơ quan ban hành ổ chức ức
NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG
- Khi VB có hiệu lực
- Khi nội dung khác nhau, áp dụng nội dung của VB pháp lý cao hơn
- Văn bản cùng cơ quan ban hành áp dụng văn bản ban hành sau
- Lưu ý văn bản bị bãi bỏ (xử lý văn bản cũ); Điều ước Quốc tế
Trang 18Hi u l c c a VBHC ệ thống vbqppl ực trên toàn quốc ( Luật, NĐ) ủa QH, Lệnh Chủ tịch
• Các VB b đình ch thi hành thì ng ng hi u ị quyết của QH, Lệnh Chủ tịch ỉnh huyện xã) ừng hiệu ệ thống vbqppl
l c cho đ n khi có QĐ c a CQ có th m ực trên toàn quốc ( Luật, NĐ) ến pháp, bộ luật) ủa QH, Lệnh Chủ tịch ẩy XH phát triển hay kìm hãm.
quy n ền đạt quyết định
• Các VB QLNN h t hi u l c khi: ến pháp, bộ luật) ệ thống vbqppl ực trên toàn quốc ( Luật, NĐ)
– H t th i hi u đ c quy đ nh trong VB ến pháp, bộ luật) ờng lối; Nhiệm vụ, mục tiêu ệ thống vbqppl ượng, chính xác ị quyết của QH, Lệnh Chủ tịch – Đ c thay th b ng VB m i c a chính ượng, chính xác ến pháp, bộ luật) ằng VB mới của chính ới địa phương, Bộ, ngành ủa QH, Lệnh Chủ tịch
– B h y b ho c bãi b c a CQ có th m ị quyết của QH, Lệnh Chủ tịch ủa QH, Lệnh Chủ tịch ỏ hoặc bãi bỏ của CQ có thẩm ặc bãi bỏ của CQ có thẩm ỏ hoặc bãi bỏ của CQ có thẩm ủa QH, Lệnh Chủ tịch ẩy XH phát triển hay kìm hãm quy n ền đạt quyết định