tính toán động học của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.. ở đây nhiệm vụ chủ yếu của động học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền là nghiên cứu quy luật chuyển động của piston.. Khi động cơ làm
Trang 1Đề bài thiết kế môn học môn đcđt
đề 25
Loại động cơ 1D6
Suất tiêu hao nhiên liệu gc g/ml.h
Góc đóng muộn xupap nạp ϕ2 48 0
áp suất cuối hành trình nạp pa 0,09 (MPa)
áp suất cuối hành trình nén pc 3,6 (MPa)
áp suất cuối hành trình dãn nở pb 0,353(MPa)
Khối lợng nhóm thanh truyền mtt 5,6 kg
Yêu cầu: Vẽ thanh truyền và tính bền Thanh Truyền.
Giáo viên hớng dẫn
Lê Hoài Đức
Trang 2i vẽ đồ thị công p-v.
n1 = 1,368 (chỉ số nén đa biến)
n2 = 1,284 (chỉ số giãn nở đa biến)
ρ = 1,5 (tỷ số giãn nở sớm)
μp =0.025 (MPa/mm)
μv =0.0125 (l/mm)
Vh = S.πD2/4 = 0,14.3,14.0,1352/4 = 0,002 (m3) = 2 (l)
Vc =
1
−
ε h
V
=
1 17
2
− = 0,125 (l).
Va = Vc + Vh = 0,125 + 2 = 2,125 (l)
Lấy lVh = 2R = 160 (mm).( lVh:thể tích làm việc của xi lanh)
Xác định các điểm tính toán :
điểm a (Va ; Pa) = (170 ; 3,4)
điểm b (Vb ; Pb) = (170 ; 11,6)
điểm c (Vc ; Pc) = (10 ; 164)
điểm z (Vz ; Pz) = (10 ; 262,3)
điểm r (Vr ; Pr ) = (10 ; 4,4)
Xác định điểm z’ :
VZ’ = ρ.Vc = 1,5.0,125 = 0,1875 (l) ; lVz' = 15 (mm)
điểm z’(15 ; 262,3)
Vẽ các đờng cong ac ; zb qua các điểm trung gian tơng ứng ci, bi
l1= 50 (mm); l2= 90 (mm); l3= 130 (mm)
1
i
a a n
ci
a a ci
l
l P V
V P P
=
=
2 2
2
.
i
c z
n
bi
c z
n
bi
z z
l P
V
V P
V
V P P
=
=
) (
453 , 0 50
170 085
, 0
368 , 1
=
Trang 3lPc1= 18 (mm).
) (
203 , 0 90
170 085
, 0
368 , 1
=
lPc2= 8 (mm)
) (
123 , 0 130
170 085
, 0
368 , 1
=
lPc3= 5 (mm)
) (
353 , 2 50
10 5 , 1 5584 ,
6
284 , 1
=
lPb1= 94 (mm)
) (
106 , 1 90
10 5 , 1 5584 ,
6
284 , 1
=
lPb2= 44 (mm)
) (
69 , 0 130
10 5 , 1 5584 ,
6
284 , 1
=
lPb3= 28 (mm)
Hiệu đính đồ thị công bằng đờng tròn brich
Vẽ về phía ĐCD điểm O1 một đoạn OO1 = Rλ/2 = 70/2.4 = 8,75 (mm)
Hiệu đính b’:
Góc mở sớm xupap thải ϕ3 = 48o
Hiệu đính c’:
Góc phun sớm ϕs = 28o
Hiệu đính c’’:
Pc’’ = Pc +
2
1 (Pz - Pc )
= 4,099 +
2
1 (6,5584 - 4,099) = 4,9188 (MPa)
Trang 4Hiệu đính b’’:
Pb’’ = Pb -
2
1 (Pb - Pr)
= 0,2905 -
2
1 (0,2905 - 0,11) = 0,20025 (MPa)
Hiệu đính z’’:
Pmax tại ϕ = 375o
ii tính toán động học của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
ở đây nhiệm vụ chủ yếu của động học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền là nghiên cứu quy luật chuyển động của piston
2.1 Chuyển vị của piston.
Chuyển vị của piston x đựơc xác định theo công thức sau:
x = R.{(1-cosϕ) + λ4.(1- cos2ϕ)}
với x - chuyển vị của piston (mm)
R - bán kính quay trục khuỷu
R = S/2 = 140/2 = 70 (mm) = 0,07(m)
ϕ - góc quay trục khuỷu (o)
Đặt A = (1-cosϕ) + λ4.(1- cos2ϕ)
x = R.A
Chọn λ =
4
1
Lập bảng giá trị:
Trang 560 0.594 41.563 240 1.594 111.563
Hình 1: Đồ thị chuyển vị của Pittong Ngoài ra độ dịch chuyển x còn đợc xác định bằng phơng pháp hình học :
x = R.{(1-cosϕ) + λ4.(1- cos2ϕ)}
x1 = R (1-cosϕ) ; x2 = R
4
λ
.(1- cos2ϕ)
Vẽ hai vòng tròn R1& R2: àR= 1,4 (mm/mm)
R= 70 (mm) → R1= 50 (mm);
R
4
λ
= 4,375 (mm) → R2= 3,125 (mm);
2.2 Tốc độ piston.
Tốc độ piston Vp đợc xác định theo công thức:
Vp = R.ω.(sinϕ + λ2 sin2ϕ) (m/s)
0
20
40
60
80
100
120
140
160
0 30 60 90 120 150 180 210 240 270 300 330 360
Trang 6Đặt B = sinϕ + λ2 sin2ϕ
Vp = R.ω.B
ω = 2π.n/60 = 2π.1500/60 = 157 (rad/s)
với λ = 1/4
Lập bảng giá trị:
Hình 2: Đồ thị vận tốc Pittong Ngoài ra tốc độ V của piston còn đợc xác định bằng phơng pháp hình học :
Vp = R.ω.(sinϕ + λ2sin2ϕ)
-15000 -10000 -5000 0 5000 10000 15000
0 30 60 90 120 150 180 210 240 270 300 330 360
Trang 7V1= R.ω.sinϕ ; V2= R.ω
2
λ
sin2ϕ ;
Vẽ hai vòng tròn R1& R2: àR= 0,22 (mm/mm)
R ω = 11 (mm) → R1= 50 (mm);
R ω
2
λ = 1,4 (mm) → R2= 6,4 (mm);
2.3 Gia tốc của piston.
Gia tốc của piston Jp đợc xác định theo công thức sau:
Jp = R.ω2.(cosϕ + λ.cos2ϕ) (m/s2)
Đặt C = cosϕ + λ.cos2ϕ
Jp = R.ω2.C
Lập bảng giá trị:
ϕ(°) C Jp = Rω².C
(m/s²)
ϕ(°) C Jp = Rω².C
(m/s²)
Trang 8Hình 3: Đồ thị gia tốc Pittong Ngoài ra gia tốc JP của piston còn đợc xác định bằng phơng pháp hình học :
Jp = R.ω2.(cosϕ + λ.cos2ϕ)
J1 = R.ω2 ; J2= R.ω2 λ ;
Vẽ hai vòng tròn R1& R2: àR= 34 (mm/mm)
R ω2 = 1725 (mm) → R1= 51 (mm);
R ω2 λ = 431 (mm) → R2= 12,7 (mm);
III Tính toán động lực học.
Khi động cơ làm việc, cơ cấu trục khuỷu thanh truyền (CCTKTT) nói riêng và động cơ nói chung chịu tác dụng của các lục nh lực khí thể, lực quán tính, trọng lực và lực ma sát Khi tính toán động lực học, ta chỉ xét các lực có giá trị lớn là lực khí thể và lực quán tính
Mục đích của việc tính toán động lực học là xác định các lực do hợp của hai loại lực trên tác dụng lên CCTKTT và mô men do chúng gây ra để làm cơ
sở cho việc tính toán cân bằng động cơ, tính toán sức bền các chi tiết, nghiên cứu trạng thái mài mòn và tính toán dao động xoắn của hệ trục khuỷu
3.1 Lực khí thể P kt
Từ đồ thị công P-V ta vẽ đợc đồ thị lực Pkt bằng phơng pháp đồ thị
Pj = - mj'.Rω2(cosϕ + λcos2ϕ)
mj' - khối lợng chuyển động tịnh tiến quy dẫn trên một đơn vị diện tích đỉnh piston
-2000000
-1500000
-1000000
-500000
0 500000
1000000
1500000
2000000
Trang 9mj' =
p
j
F
m
=
p
np
F
m
m + 1
mnp - Khối lợng nhóm piston; mnp = 4,585 (kg)
m1 - Khối lợng của thanh truyền tập trung ở tâm đầu nhỏ thanh truyền lấy m1 = 0,365.mtt = 0,365.3,65 = 1,332 (kg)
mtt - Khối lợng nhóm thanh truyền
Fp - Diện tích đỉnh piston
Fp = π.D2/4 = 6 2
10 4
135 14 , 3
= 0,0143139 (m2)
mj' = 40,,580143139+1,332= 413,392 (Kg/m2)
Xây dựng đồ thị Pj bằng phơng pháp Tôlê:
Pjmax = mj' jmax = mj'.R ω².(1+λ) 10-6
= 413,392 70.10-3
1572 (1+0,25) 10-6 = 0,8916 (MPa/m2)
AE= 36 (mm)
Pjmin = -mj' jmin = mj'.R ω².(1-λ) 10-6
= 413,392 70.10-3
1572 (1-0,25) 10-6 = -0,535 (MPa/m2)
BF= 21,4 (mm)
Pjtb = -mj' jtb = mj'.R ω².3λ 10-6
= 413,392 70.10-3
1572 3 0,25) 10-6 = -0,535 (MPa/m2)
MK= 36 (mm)
3.3 Cộng đồ thị.
P∑ = Pj + Pkt
3.4 Hợp lực và mômen tác dụng lên cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
Trang 10Ptt
N
Ptt T Z
Pk Ptt
Ptt
N
O
Pkt
β
ϖ
Lực tác dụng trên chốt piston P∑ và nó đẩy thanh truyền (hình 3.1), đợc
xác định theo công thức:
P∑ = Pkt + Pj
Trong đó P∑ đợc phân thành hai thành phần:
Ptt - Tác dụng trên đờng tâm thanh truyền
N - Tác dụng trên phơng thẳng góc với đờng tâm xylanh
kt
Ρ = Ρtt +Ν
Rời Ptt xuống tâm chốt khuỷu rồi phân thành hai thành phần: Lực tiếp
tuyến T và lực pháp tuyến Z
T = Pttsin(ϕ + β) = P∑ sin(ϕ + β)/cosβ
Z = Ptt cos(ϕ + β) = P∑ cos(ϕ + β)/cosβ
ϕ (o) P∑ (mm) sin(ϕ + β)/cosβ T (mm) cos(ϕ + β)/cosβ Z (mm)
Trang 11270 10 -1.0002 -10.00 -0.2582 -2.58
3.5 Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu.
Từ gốc O dựng xuống phía dới theo chiều trục Oz điểm O’ sao cho:
OO’ = Pk2 = -m’2R.ω²
với m’2 - Khối lợng thanh truyền quy dẫn về tâm chốt khuỷu trên một đơn vị diện tích
m2 = 0,635.mtt = 0,635.3,65= 2,32 (Kg)
m’2 = m2/Fp = 2,32/0,0143139 = 161,923 (Kg/m2)
Pk2 = -161,923 0,07 1572.10-6 = - 0,28 (MPa/m2)
Khoảng dịch chuyển :
L = Pk2/μp = 0,28/0,025 = 11,2 (mm)
2
Q = + +
Căn cứ vào đồ thị véctơ phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu, vẽ đồ thị Q - ϕ Căn cứ vào đồ thị Q - ϕ đếm số ô ta có tổng diện tích là (mm2) với chiều dài
360 (mm)
Ta tìm đợc Qtb:
Trang 12Qtb = 14400/360 = 40 (mm).
Do đó hệ số va đập sẽ là:
Χ = Kmax/Ktb= Qmax /Qtb = 208/40= 5,2 > 4
NX: nếu Kmax bé hơn trị số Kmax cho phép rất nhiều thì vẫn thoả mãn Nếu
không ta phải tăng lực quán tính của chuyển động quay bằng cách tăng khối l-ợng m2 hoặc tăng khối lợng cổ biên
3.7 Đồ thị mài mòn.
Đồ thị mài mòn chốt khuỷu thể hiện trạng thái hao mòn của trục và vị trí chịu tải ít để khoan lỗ dầu
Để vẽ đồ thị mài mòn, ta tiến hành vẽ vòng tròn có bán kính R (chọn R= 250(mm) tợng trng cho chốt khuỷu, sau đó chia vòng tròn thành 12 phần
đều nhau và đợc đánh số thứ tự nh bản vẽ
Tiến hành lập bảng tính tại mỗi điểm với giả thiết phạm vi ảnh hởng của lực tại mỗi điểm là 1200 sang 2 phía, ta xác định đợc độ dài các đoạn thẳng biểu diễn giá trị Q tại các điểm chia tơng ứng với tỉ lệ àQ = 15 (mm/mm) Sau khi xác định đợc tất cả các điểm trên ta tiến hành nối các điểm đó lại sẽ đợc
đồ thị mài mòn chốt khuỷu
Bảng giá trị hợp lực tác dụng trên mặt chốt khuỷu.
Trang 13Q9 54 54 54 54 54
∑Qi 463 393 223 89 200 322 362 409 480 495 498 501
l∑Qi 30,9 26,2 14,9 5,9 13,3 21,5 24,1 27,3 32 33 33,2 33,4
Trang 14Từ đồ thị mài mòn cho thấy cung chịu tải nhỏ nhất của chốt khuỷu, nh vậy
ta có thể chọn một điểm trong cung này để làm vị trí khoan lỗ đầu
IV Tính bền đầu nhỏ thanh truyền:
5
R25
ỉ5
ỉ65
38
10 38
R170
+0.28
+0.039
- 0.05
4
8
3
3
R100
42
H=31
r 2 =20
ρ
s=5.5
c c
A A
2
ỉ11
38
99
27
+0.0 25
+0.1
7
7
7
4
81
Trang 15Xét tỷ số:
1
2
d
d
= 29
40
< 1,5 → loại đầu nhỏ mỏng, tính theo lý thuyết thanh cong bị ngàm ở tiết diện chuyển tiếp từ đầu nhỏ đến thân Lực tác dụng lên đầu nhỏ khi chịu kéo chỉ là lực quán tính của nhóm piston
Pj = Mnp.R ω2.(1+λ)
= 4,585.70.10-3 1572.(1+0,25).10-6 =0,00954 (MPa)
ρ=(d1+ d2)/4 : bán kính trung bình đầu nhỏ
→ρ=(29+ 40)/4= 17,25 (mm)
Phơng pháp tính:
* Coi đầu nhỏ là một dầm cong đợc ngàm hai đầu, vị trí ngàm là chỗ chuyển tiếp giữa đầu nhỏ và thân ( tiết diện C-C) ứng với góc γ bằng:
γ= 900+ arccos(
1 2 1
2 /
ρ
ρ +
+
r
H
)= 900+ arccos(3120/2++3535) = 1140
Do tính chất đối xứng của ngàm
nên khi tính toán, ta cắt bỏ đi một nửa
và thay thế nó bằng một lực pháp tuyến
và mômen uốn NA và MA tính gần đúng
theo biểu thức sau:
MA= Pj.ρ.(0,00033γ- 0,0297) (MN.mm)
= 0,00954.17,25.10-3.(0,00033.114 -
0,0297)
= 1,3.10-6 (MN.mm)
NA= Pj.(0,572 - 0,0008) (MN)
=0,00954.(0,572 - 0,0008)
= 0,00545 (MN)
Giá trị γ trong 2 biểu thức trên đợc tính theo độ;
* Lực tác dụng trên dầm cong có bán kính cong bằng bán kính trung bình đầu nhỏ ρ là lực phân bố đều có giá trị bằng:
γ
A A
B B
q
Trang 16q =
ρ
λ
ω
) 1 (
2
2 +
= M R
P j np
(MN/m) =2 17 , 25 10 3
00954 , 0
− = 0,276 (MN/m) Tính mômen uốn và lực kéo tại tiết diện nguy hiểm C-C:
MjC = MA + NA.ρ.(1- cosγ) - 0,5Pj.ρ.(sinγ- cosγ) (MN.m)
→ MjC = 1,3.10-6 + 0,00545.17,25.10-3.(1- cos114)
-0,5.0,00954.17,25.10-3.(sin114- cos114)
= 2,49.10-5 (MN.m)
→ NjC = 0,00545 cos114+ 0,5.0,00954.(sin114- cos114) (MN)
= 0,00408 (MN)
Đầu nhỏ đợc ép căng bạc lót nên có sự biến dạng đồng thời của đầu nhỏ và bạc lót Trong đó đầu nhỏ chịu biến dạng kéo, bạc lót chịu biến dạng nén Do vậy, khi làm việc đầu nhỏ thanh truyền không chịu toàn bộ lực kéo Nj mà chỉ phải chịu một phần lực kéo đó, đặc trng bằng hệ số giảm tải χ
Hệ số χ phụ thuộc vào độ cứng của các chi tiết mối ghép ( bạc lót và đầu nhỏ) đợc xác định nh sau:
χ=
b b d d
d d
F E F E
F E
.
.
+
Ed, Fd : mômen đàn hồi và tiết diện dọc đầu nhỏ
Ed= 2,2.105 (MN/m2)
Fd= lđ.(d2- d1) (m2)
Eb, Fb : mômen đàn hồi và tiết diện dọc bạc lót
Eb = 1,15.105 (MN/m2)
→χ =2,2.105.382(,402.1029.38)(401,1529.10)5.38.1,5.2
5
+
−
−
= 0,875
Trang 17Do vËy, øng suÊt trªn ®Çu nhá lµ :
σnj = [ jC N jC
s s
s
) 2 (
6
ρ
+
+
].l s
d 1
σtj = [- jC N jC
s s
s
) 2 (
6
ρ
−
−
].l s
d 1
ld, s: chiÒu dµi vµ chiÒu dµy ®Çu nhá
σnj = [ jC N jC
s s
s
) 2 (
6
ρ
+
+
].l s
d 1
) 5 , 5 25 , 17 2 (
10 5 , 5
5 , 5 25 , 17 6 0000249 ,
0
+
+
1
−
= 135 (MN/m2)
σtj = [- jC N jC
s s
s
) 2 (
6
ρ
−
−
].l s
d 1
) 5 , 5 25 , 17 2 (
10 5 , 5
5 , 5 25 , 17 6 0000249 ,
0
−
−
1
−
= 129 (MN/m2)
Trang 18Mục lục :
đề bài 1
I Vẽ đồ thị công P-V 2
II.Tính toán động học cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền 4
2.1 Chuyển vị của pittong 5
2.2 Tốc độ của pittong 7
2.3 Gia tốc của pittong 9
III Tính toán động lực học 10
3.1 Lực khí thể Pkt 10
3.2 Lực quán tính Pj 10
3.3 Cộng đồ thị 11
3.4 Hợp lực và mômen tác dụng lên cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền 12
3.5 Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu 13
3.6 Đồ thị khai triển véctơ phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu 14
3.7 Đồ thị mài mòn 14
IV Tính bền đầu nhỏ thanh truyền 16