Xin chào 你好 nǐ hǎo Chào buổi sáng sớm Chào buổi chiều Chào buổi tối 早晨(下午 晚上)好 zǎo chén (xià wǔ wǎn shàng) hǎo Tôi là Kathy King. 我是凯西金. wǒ shì kǎi xī jīn. Bạn là Peter Smith phải không? 你是彼得.史密斯吗? nǐ shì bǐ dé shǐ mì sī ma? Vâng, tôi là Peter Smith. Không, tôi không phải Peter Smith. 是,我是. 不,我不是. shì, wǒ shì . bù, wǒ bú shì. Bạn khỏe không? 你好吗? nǐ hǎo ma? Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn? 很好,谢谢,你呢? hěn hǎo, xiè xie, nǐ ne? Tôi cũng rất khỏe. 我也很好. wǒ yě hěn hǎo. Amy khỏe không? Vợ bạn khỏe không? Chồng bạn khỏe không? 爱米好吗?你妻子好吗?你丈夫好吗? ài mǐ hǎo ma? nǐ qī zǐ hǎo ma? nǐ zhàng fū hǎo ma? Cô ta rất khỏe, cảm ơn. 她很好,谢谢. tā hěn hǎo, xiè xie. Ngủ ngon nhé, Jane. 晚安,简. wǎn ān, jiǎn. Tạm biệt, Mike. 再见,迈克. zài jiàn, mài kè. Mai gặp lại nhé. 明天见. míng tiān jiàn. Chút nữa gặp nhé. 待会儿见. dài huìr jiàn. Tôi phải đi đây. 我必须走了. wǒ bì xū zǒu le. Tôi vào được chứ? 我能进来吗? wǒ néng jìn lái ma? Mời ngồi. 请坐. qǐng zuò. Mời vào. 请进. qǐng jìn. Bắt đầu vào học rồi. 上课时间到了. shàng kè shí jiān dào le. Mở sách sang trang 20. 打开书,翻到第20页. dǎ kāi shū, fān dào dì 20 yè. Tôi điểm danh đầu giờ. 课前我要点名. kè qián wǒ yào diǎn míng. Có. 到 dào Mỗi người đã có có tài liệu trên tay chưa? 每个人都拿到材料了吗? měi ge rén dōu ná dào cái liào le ma?
Trang 1STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Trang 4zhè tiáo jiē yǒu duō cháng ?
Trang 5Cái to hơn là của tôi.
Trang 6Chắc chắn cô ta là người mẫu, phải vậy không?你一定是你模特,不是凯?
Trang 8Cửa hàng này bình thường mở lúc 9 giờ sáng đúng không?凯凯凯凯凯凯凯凯 9点你凯凯?
zhè jiā diàn píng rì shì zǎo shàng 9 diǎn kāi mén ma ?101
Bình thường mở lúc 8 giờ sáng, cuối tuần mở lúc 9 giờ sáng.平日上午 8 点你,但周末 9 点你
píng rì shàng wǔ 8 diǎn kāi ,dàn zhōu mò 9 diǎn kāi
Trang 9Vườn hoa của bạn thật là đẹp.
nǐ yǒu jiāo shuǐ ma ?wǒ zhè lǐ xū yào yì diǎn 117
Trang 10Máy bay cất cánh muộn một chút.
Trang 11Bạn chọn thời gian đi.
Trang 13nǐ de yīng yǔ jiǎng de hěn hǎo
Trang 14Tôi muốn đi nghe buổi hòa nhạc.我要去你音凯凯.
wǒ yào qù tīng yīn yuè huì
Trang 20wǒ xiě wán lùn wén ,jiù bǎ tā fàng zài chōu tì le 271
Chào Jack, bây giờ bạn ở đâu?
Trang 21Lúc tôi gọi điện cho bạn thì bạn đang làm gì?我打凯凯凯凯凯凯凯凯凯?
wǒ dǎ diàn huà gěi nǐ shí nǐ zài gàn ma ?299
Trang 22Tôi đang muốn ra ngoài.
Trang 26tā qī zi qù nián qù shì le, xiàn zài tā yí gè rén zhù
Trang 27nǐ men liǎ méi zěn me lián xì ma ?
Trang 29Đúng vậy, tôi hy vọng mùa đông năm nay sẽ có tuyết rơi.
Trang 33tiān qì yǔn xǔ de huà ,wǒ huì qù huá xuě
Trang 34Bạn đi đến đó như thế nào?
Trang 36wǒ yào qù shāng diàn mǎi xiē líng suì de dōng xī
Trang 38wǒ men qù kàn diàn yǐng hǎo ma ?
Trang 40Bạn có gì không thoải mái?
Trang 42diàn huà chū le diǎnr máo bìng
Trang 47yǒu shuí tóng yì dà wèi de guān diǎn ma ?
Trang 48Tôi hy vọng cô ta sẽ đến sân bay đón tôi.
Trang 53Đồ cá nhân không cần phải nộp thuế.
Trang 57nǐ duì wèi lái yǒu shén me jì huá ma ?
Trang 60nǐ zuì xǐ huān shén me huó dòng ?
Trang 62Tom bạn tôi là phóng viên tờ Thời báo New York.
Trang 63nǐ kě zài duǎn bō 37.5 hè zī shàng shōu dào wǒ men de jié mù 885