PHÂN TÍCH CÁC BỆ THỬ PHANH, CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ.. PHĐN TÍCH CÂC BỆ THỬ PHANH, CHỌN PHƯƠNG ÂN THIẾT KẾ.. PHÂN TÍCH CÁC BỆ THỬ PHANH, CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ... TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ T
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
-Đề tài :
THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH Ô TÔ
Giáo viên hướng dẫn : T.s Nguyễn Hoàng Việt Giáo viên duyệt : Th.s Lê Văn Tụy
K.s Phạm Quốc Thái Sinh viên thiết kế : Ngô Công Tới
Trang 21 MỤC ĐÍCH Ý NGHĨA ĐỀ TÀI.
2 TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG PHANH.
3 PHÂN TÍCH CÁC BỆ THỬ PHANH, CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ.
4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
5 QUY TRÌNH THỬ PHANH TRÊN BỆ THỬ.
6 CHẨN ĐOÁN HƯ HỎNG HỆ THỐNG PHANH THÔNG QUA KẾT QUẢ KIỂM TRA TRÊN BỆ THỬ.
NỘI DUNG
Trang 33 PHĐN TÍCH CÂC BỆ THỬ PHANH, CHỌN PHƯƠNG
ÂN THIẾT KẾ.
CÂC LOẠI BỆ THỬ PHANH
BỆ THỬ KIỂU SÀN DI ĐỘNG
13
14
BỆ THỬ KIỂU BĂNG TẢI- TANG QUAY
Nh vụ
Th kế GVHD Họ và tên
Ng C Tới
MỘT SỐ LOẠI BỆ THỬ
Tỉ lệ:
Tờ số: 01 Số tờ: 07 Khoa:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH Ô TÔ
09
04
Vị trí 01 03 05 07
19
14
10 12 15 17
Cảm biến tốc độ
Hộp giảm tốc
Li hợp Con lăn ma sát Bộ truyền xích giữa 2 con lăn Tên gọi
Động cơ điện Bộ truyền xích giữa động cơ và hộp giảm tốc Lực kế Bánh xe thử
Lực kế
Ụ đỡ Móng
Cảm biến lực Bánh đà Bộ truyền trục vít bánh vít
Cáp chịu lực
Xe kiểm tra Bậc xe ra vào Băng tải
Cơ khí giao thông
Ng H Việt 09
05
06 07 08
05
06 08
09
05
07 06 08
07
02 08
06 12 09
BỆ THỬ KIỂU QUÁN TÍNH CÓ CẢM BIẾN LỰC BỆ THỬ KIỂU ĐỘNG CƠ CÂN BẰNG
BỆ THỬ KIỂU HỘP GIẢM TỐC CÂN BẰNG BỆ THỬ KIỂU QUÁN TÍNH
15
16 17
18 19
16 21
22
23 19
20 22 Sàn di động Dầm ngang Ray trượt Con lăn
Trang 43 PHÂN TÍCH CÁC BỆ THỬ PHANH, CHỌN PHƯƠN
G ÁN THIẾT KẾ.
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ BỆ THỬ
7
1 Động cơ điện; 2 Hộp giảm tốc; 3 Cảm biến lực phanh;
4 Bánh xe kiểm tra; 5 Con lăn chủ động; 6 Con lăn trơn;
7 Cảm biến tốc độ; 8 Con lăn bi động; 9 Bộ truyền xích;
10 Máy in; 11 Bảng hiển thị; 12 Máy tính.
12
10 11
4
1
3
2 9
8
5
6
Trang 54 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
CÁC PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ CON LĂN
a) Các con lăn có đường kính bằng nhau bố trí ngang nhau.
b) Các con lăn có đường kính bằng nhau bố trí lệch nhau.
c) Các con lăn có đường kính khác nhau bố trí ngang nhau.
d) Các con lăn có đường kính khác nhau bố trí lệch nhau.
1 Bánh xe kiểm tra; 2 Con lăn sau; 3 Con lăn trước.
* Chọn phương án: hình b.
3
1
2
1
3
a 2
2
1
1
a 2
d) c)
O2 O3
O3
O2
Trang 64 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
SƠ ĐỒ TÍNH KHOẢNG CÁCH THỬ NHỎ NHẤT
Lmin = Bo - 2.B/2 - 2.a = 800 mm Trong đó: Bo: chiều rộng cơ sở của ô tô
B: chiều rộng cơ sở của lốp xe.
a: khoảng cách an toàn giữa lốp xe và thành bệ.
B
B o
Lmin a
Trang 74 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
SƠ ĐỒ TÍNH KHOẢNG CÁCH THỬ LỚN NHẤT
Lmax = Bo + 2.B + 2.a = 3000 mm.
Trong đó: Bo: chiều rộng cơ sở của ô tô
B: chiều rộng cơ sở của lốp xe.
a: khoảng cách an toàn giữa lốp xe và thành bệ.
B
Lmax
Bo
B
Bo
Trang 84 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
ĐỒ THỊ QUAN HỆ ĐỘ TRƯỢT BÁNH XE THEO TỶ SỐ
a= Dcl/Dbx
Chọn: a = 0,27
Dcl = 2.a.Rbx = 306,18
Chọn: Dcl = 300 mm.
20
40
60
80
a(%)
ST(%)
Trang 94 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
BỀ MẶT CON LĂN
a) Con lăn có bề mặt khía nhám.
b) Con lăn có bề mặt phủ vật liệu ma sát.
1 Trục con lăn; 2 Xương chịu lực; 3 Rảnh khía tạo độ nhám;
4 Vật liệu ma sát; 5 Lưới kim loại
1
3
1
5
4
2
2
Trang 104 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
ĐỘNG HỌC CỦA BÁNH XE TRÊN BỆ THỬ
Trang 114 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
SƠ ĐỒ TÍNH ỔN ĐỊNH BÁNH XE
* Điều kiện ổn định: G.tgα + Ps -Ptϕ1 cosα ≥0
tg α ≥ ϕ -fms.(Gs/G) → α = 26o
* Điều kiện vượt dốc: Pkmax ≥ Pf+Pi
tgβ ≤ ϕ -fc.(1 +Gs/G) → β = 30o
3
1
α
Mp
R o
t
P ϕ 1
t
P ϕ 1
t
P ϕ 2 =0
A
Ps
G
B
2
G/cos α
G.tg α
Trang 124 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
SƠ ĐỒ TÍNH KÍCH THƯỚC BỐ TRÍ CON LĂN
(0,5.Dcl+Rbmax).sin(ϕ-γ) = (0,5.Dcl+Rbmin).sin(β+γ)
γ = 5o41’
a =L.tg γ = 47 mm.
?
B A
M
O1
O2
H K
γ
F
a
γ
L
γ
3 1
2
Trang 134 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
KẾT CẤU CON LĂN
1.Then lắp bánh xích; 2 Bề mặt ma sát; 3 Xương con lăn;
4 Trục con lăn; 5 May ơ
1100
30 55
φ 300
φ240
φ 150
φ100
40
A A
A A
Trang 144 TÍNH TOÂN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
KẾT CẤU HỘP GIẢM TỐC
25
Tên gọi
Vị trí S L Vật liệu Ghi chú
Khoa:
Ổ bi chặn
Ổ bi chặn
Ổ bi chặn
Ổ bi chặn
Ổ bi chặn
Ổ bi chặn
GX 15-32 Thép 45
Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép CT3
180 80
300
45x14x9
01
02
03
04
05
15
20 21
23
B - B
D
Theo D
Cấp nhanh Cấp tr gian Cấp chậm Thông số
Môđun m Dc Chiều rộng B Góc nghiêng β
GVHD
Nh vụ
Ng Hoàng Việt Họ và tên Ký
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Ngày Tỉ lệ:
Cơ khí giao thông Số tờ: 07
16 46' 16 46' 56,7
9 15' 97,3 45,7 114,3 56,4 225,6
24
23
A
A
A - A
B
B
2 28 45
9 15'
48 38
2 22
15 45' 45 55 38
3 18 45 72 38
15 45'
Z 1 Z' 1 Z 2 Z' 2 Z 3 Z' 3
THÔNG SỐ KỸ THUẬ T
270
12
01 Nắp động cơ điện 02 04 06 08 10 12 14 16 18 20 22 24 26
Trục động cơ điện Đệm hãm chữ C Vòng bít Trục trung gian 2 Bánh răng bị động cấp trung gian Bánh răng chủ động cấp chậm Bánh răng bị động cấp trung gian
Bu lông xả dầu Nút thăm dầu Bánh răng đầu trục động cơ điện Bánh răng bị động cấp chậm Nắp đầu trục thứ cấp Gối đỡ trục hộp giảm tốc Móc nâng
Ổ bi đỡ loöng cầu 2 dãy Bánh răng bị động cấp nhanh Trục trung gian 1 Bánh răng bị động cấp trung gian
Trục thứ cấp
22
Tờ số: 04
HỘP GIẢM TỐC
Th.kế Ng Công Tới
THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH Ô TÔ
Thép CT3 Thép CT3
Thép CT3
Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép CT3
Cao su
Thép ổ lăn Thép ổ lăn Thép ổ lăn Thép ổ lăn Thép ổ lăn Thép ổ lăn Thép ổ lăn
1 : 1
Trang 154 TÍNH TOÂN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
KẾT CẤU BỘ TRUYỀN XÍCH
1 Gối đỡ trục.
2 Bộ truyền xích giữa 2 con lăn.
3 Bộ truyền xích giữa hộp giảm
t ốc vă con lăn chủ động.
4 Bệ móng.
5 Bulông điều chỉnh.
6 Trục hộp giảm tốc.
7 Mâ xích ngoăi.
8 Mâ xích trong.
9 Ống.
10 Chốt.
11 Con lăn.
497
KẾT CẤU BỘ TRUYỀN XÍCH
KẾT CẤU XÍCH ỐNG CON LĂN
TL: 5 : 1
5
8 7
6
4
1
31,75
19,05 9,55
Trang 164 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CẢM BIẾN
Cảm biến điện trở lực căng.
Cảm biến điện trở lực căng.
1 Dây dẫn; 2 Lớp cách điện; 3 Cảm biến điện trở lực căng; 4 Dây dẫn; 5 Đầu đo;
6 lớp nhựa bảo vệ; 7 Bề mặt khảo sát.
Cảm biến điện từ.
1 Nam châm vĩnh cửu; 2 Cuộn dây; 3 Lõi sắt từ; 4 Con lăn trơn; 5 Lổ hổng;
δ: khe hở không khí.
7
1
ω cl
4 5
Trang 174 TÍNH TOÂN THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH.
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
8
9
10
12 14
13 5
4
3
2
6
11
01 03 05 07 09 11 13
Cảm biến an toàn Cảm biến tốc độ Cảm biến lực phanh Cảm biến trọng lượng Bộ khuyếch đại tín hiệu Bộ biến đổi dạng sóng vuông Bộ vi xử lý Bảng hiển thị Máy in Máy tính Động cơ điện Bộ chuyển đổi RS 232 Bộ biến đổi ADC Bộ xử lý trung tâm
n
P
P
K
Nh vụ GVHD Họ và tên Ký Ngày
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG
Tỉ lệ: Tờ số: 05 Số tờ: 07
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ BỆ THỬ PHANH Ô TÔ
Ng H Việt
Trang 18EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC VỊ KHÁCH QUÝ, CÁC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN SINH VIÊN ĐÃ QUAN TÂM THEO
DÕI.